Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Sinh_10 Thi Học kỳ II số 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:37' 24-03-2010
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD - ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT NAM ĐÔNG

KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN SINH HỌC-Khối lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(33 câu trắc nghiệm)



Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Loại bào tử sau là loại bào tử sinh sản của vi khuẩn :
A. bào tử vô tính. B. bào tử hữu hình. C. ngoại bào tử. D. bào tử nấm.
Câu 2: Miễn dịch tế bào là miễn dịch :
A. của tế bào. B. mang tính bẩm sinh.
C. sản xuất ra kháng thể. D. có sự tham gia của tế bào T độc
Câu 3: Vi khuẩn lactic thuộc nhóm vi sinh vật :
A. ưa lạnh. B. ưa axit. C. ưa kiềm. D. ưa pH trung tính.
Câu 4: Việc sản xuất bia chính là lợi dụng hoạt động của :
A. vi khuẩn lactic dị hình. B. nấm cúc đen.
C. vi khuẩn lactic đồng hình. D. nấm men rượu.
Câu 5: Virut xâm nhiễm vào tế bào thực vậtqua vật trung gian là :
A. côn trùng. D. virut khác.
B. vi sinh vật. C. ong, bướm.
Câu 6: Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của:
A. nấm cúc đen. B. nấm men rượu.
C. vi khuẩn mì chính. D. vi khuẩn lactic.
Câu 7: Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH4)3PO4, KH2PO4 (1,0) ; MgSO4(0,2) ; CaCl2(0,1) ; NaCl(0,5).
Nguồn cacbon của vi sinh vật này là :
A. chất hữu cơ. B. chất vô cơ. C. CO2. D. Tất cả đúng.
Câu 8: Sử dụng chất hoá học ức chế sinh trưởng của vi sinh vật nhằm mục đích :
A. kích thích sinh trưởng của vi sinh vật. B. sản xuất chất chuyển hoá thứ cấp
C. kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật D. sản xuất chất chuyển hoá sơ cấp.
Câu 9: Miễn dịch đặc hiệu là miễn dịch :
A. mang tính bẩm sinh.
B. xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập
C. không đòi hỏi sự tiếp xúc với tác nhân gây bệnh
D. Tất cả đúng
Câu 10: Đặc điểm chỉ có ở vi rút mà không có ở vi khuẩn là :
A. chỉ chứa ADN hoặc ARN. B. Chứa ribôxôm, sinh sản độc lập.
C. chứa cả ADN và ARN. D. có cấu tạo tế bào.
Câu 11: Sản phẩm của quá trình lên men lactic dị hình là :
A. axit lactic, etanol, axit axetic, CO2. B. axit lactic.
C. axit lactic; O2. D. Cả B, C đúng
Câu 12: Nhiệt độ ảnh hưởng đến :
A. tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật.
B. sự hình thành ATP trong tế bào vi khuẩn.
C. tính dễ thấm qua màng tế bào vi khuẩn.
D. hoạt tính enzim trong tế bào vi khuẩn.
Câu 13: Đối với thực vật, virut xâm nhập vào tế bào thông qua :
A. vết tiêm chích của côn trùng hoặc vết xước. B. hạt giống, củ .
C. cành chiết . D. Tất cả đúng .
Câu 14: Phagơ là virut gây bệnh cho :
A. động vật. B. vi sinh vật. C. thực vật. D. người.
Câu 15: Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20phút, số tế bào trong quần thể sau 2 giờ là :
A. 104.23. B. 104.26 C. 104.25 D. 104.24.
Câu 16: Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì:
A. kích thước của nó vô cùng nhỏ bé. B. nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc.
C. không có hình dạng đặc thù. D. hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic.
Câu 17: Vi sinh vật ký sinh trong động vật thuộc nhóm vi sinh vật :
A. ưa axit. B. ưa nhiệt. C. ưa lạnh. D. ưa ấm.
Câu 18:
 
Gửi ý kiến