Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Sinh_10 Thi Học kỳ II số 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:38' 24-03-2010
Dung lượng: 102.5 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích: 0 người


Đề kiểm tra học kỳ II
Họ và tên.............................. Môn sinh học C.T lớp 10 CB
Lớp..................................... Đề số 1

I. Đánh dấu (X) câu đúng vào ô trong bảng đáp án!
Câu 1: Vi sinh vật nào có khả năng quang hợp?
a. Thực vật b. Vi khuẩn chứa diệp lục c. Các loại nấm mũ d. Cả a và b
Câu 2: Quang hợp:
a.Là quá trình tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ ( CO 2 và H 2 O )của sinh vật.
b.Là phương thức dinh dưỡng của các sinh vật có khả năng sử dụng quang năng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.
c. Là quá trình sinh trưởng, phát triển của sinh vật dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời.
d. Cả a, b, c.
Câu 3 Tại sao nói sinh vật quang hợp là sinh vật sản xuất?
a. Sinh vật quang hợp cung cấp nguồn chất hữu cơ cho các sinh vật tiêu thụ trong sinh giới.
b. Sinh vật quang hợp lấy thức ăn từ môi trường xây dựng nên chất hữu cơ cho cơ thể sử dụng.
c. Sinh vật quang hợp biến quang năng thành hóa năng tích lũy trong chất hữu cơ.
d. Sinh vật sản xuất chỉ sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời nên nhường thức ăn lại cho các sinh vật khác.
Câu 4: Quá trình cố định CO 2 thuộc pha nào?
a. Pha sáng b. Pha tối c. Pha sáng và pha tối tùy theo giai đoạn d. cả a,b,c.
Câu 5: Một tế bào mẹ, sau 5 lần nguyên phân liên tiếp tạo ra số tế bào con là:
a. 5 b. 10 c. 16 d. 32
Câu 6: Ở người bộ NST là 2n= 46, ở kì đầu của giảm phân I, số NST kép là
a. 1 NSTkép b. 23 NST kép c. 46 NST kép d. 92 NST kép
Câu 7: Môi trường nuôi cấy VSV là:
a. Môi trường tổng hợp b. Môi trường phức tạp
c. Môi trường trung tính d. Cả a, b, c.
Câu 8: Quang tự dưỡng là phương thức dinh dưỡng của
a. Nấm, động vật nguyên sinh, phần lớn các vi khuẩn không quang hợp ..
b. Vi khuẩn màu lục và màu tía không chứa S ...
c. Vi khuẩn lam, tảo đơn bào, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía và màu lục ..
d. Vi khuẩn oxi hóa hiđrô, S, vi khuẩn nitrat hóa.
Câu 9: Hóa di dưỡng là phương thức dinh dưỡng của
a. Nấm, động vật nguyên sinh, phần lớn các vi khuẩn không quang hợp ..
b. Vi khuẩn màu lục và màu tía không chứa S ...
c. Vi khuẩn lam, tảo đơn bào, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía và màu lục ..
d. Vi khuẩn oxi hóa hiđrô, S, vi khuẩn nitrat hóa.
Câu 10: Thế nào là lên men ở VSV?
a. Là quá trình phân giải và tổng hợp cacbonhiđrat trong môi trường hiếu khí
b. Là sự phân giải cacbonhiđrat xúc tác bởi enzim trong điều kiện kị khí
c. Là sự phân giải các hợp chất hữu cơ bằng phản ứng oxi hóa
d. Cả a,b,c.
Câu 11: Vi sinh vật là nguồn tài nguyên cho con người khai thác vì:
a. VSV có khả năng tổng hợp tất cả các thành phần chủ yếu của tế bào, đó là những sản phẩm cần thiết cho con người
b. VSV có tốc độ sinh trưởng cao
c. VSV bé nhỏ thuận tiện cho việc nuôi cấy và vận chuyển
d. Cả a và b.
Câu 12: Các giai đoạn phát triển của HIV/ AIDS?
a. Giai đoạn sơ nhiễm (từ 2 tuần đến 3 tháng) b. Giai đoạn không triệu chứng (từ 1- 10 năm)
c. Giai đoạn biểu hiện triệu chứng AIDS d. Cả a,b,c.
Câu 13: Thế nào là nhiệt độ thích hợp đối với sinh trưởng của VSV
a. Là nhiệt độ của VSV sinh trưởng mạn mẽ nhất
b. Ngoài nhiệt độ thích hợp VSV không sinh trưởng được
c. Ngoài nhiệt độ thích hợp VSV sẽ chết hàng loạt
d. Cả b và c.
Câu 14: Thành phần cấu tạo chung của virus gồm:
a. lõi axitnuclêic, vỏ prôtêin b. Lõi axitnuclêic, vỏ ngoài
 
Gửi ý kiến