Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Stress - Grade 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 22h:04' 09-03-2013
Dung lượng: 6.6 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
Stress
I. Choose the word whose stress pattern is different.
1. A. afternoon B. evening C. morning D. greeting
2. A. number B. Mr. C. children D. classmate
3. A. student B. teacher C. engineer D. worker
4. A. name B. my C. your D. morning
5. A. eleven B. number C. fourteen D. fifteen
6. A. classroom B. pencil C. eraser D. ruler
7. A. board B. book C. clock D. ruler
8. A. student B. engineer C. architect D. farmer
9. A. afternoon B. evening C. window D. morning
10. A. street B. stand C. spell D. student
11. A. armchair B. telephone C. television D. bookshelf
12. A. doctor B. driver C. thirty D. nineteen
13. A. bench B. couch C. table D. stool
14. A. pencil B. twenty C. window D. eraser
15. A. morning B. greeting C. goodbye D. evening
16. A. breakfast B. country C. bookshelf D. afternoon
17. A. telephone B. eraser C. television D. table
18. A. engineer B. mother C. father D. sister
19. A. doctor B. teacher C. student D. policeman
20. A. country B. city C. routine D. classroom
21. A. every B. breakfast C. television D. armchair
22. A. bookshelf B. hello C. pencil D. window
23. A. greeting B. morning C. afternoon D. evening
24. A. name B. night C. noon D. Mr.
25. A. number B. sixteen C. eleven D. eighteen
26. A. after B. history C. routine D. homework
27. A. literature B. geography C. chemistry D. physics
28. A. homework B. housework C. classroom D. armchair
29. A. family B. armchair C. geography D. routine
30. A. music B. listen C. breakfast D. engineer
31. A. behind B. between C. beautiful D. bookstore
32. A. bakery B. drugstore C. factory D. hotel
33. A. museum B. mountain C. police D. routine
34. A. village B. geography C. armchair D. correct
35. A. afternoon B. classroom C. lemonade D. engineer
36. A. repeat B. eleven C. history D. today
37. A. music B. fifteen C. exercise D. volleyball
38. A. remember B. eraser C. Saturday D. before
39. A. teacher B. student C. sixteen D. basket
40. A. remember B. exercise C. eleven D. between
41. A. market B. motorbike C. vegetable D. museum
42. A. apartment B. bakery C. drugstore D. toy store
43. A. noisy B. quiet C. beautiful D. behind
44. A. supermarket B. museum C. armchair D. classmate
45. A. classroom B. bookstore C. window D. pencil
46. A. hundred B. fourteen C. stereo D. family
47. A. Tuesday B. finish
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓