Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

TA 6 ILearn Smart World 6

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Thủy
Ngày gửi: 22h:09' 18-07-2021
Dung lượng: 250.0 KB
Số lượt tải: 959
Số lượt thích: 2 người (Hoa Mơ, Trần Thanh Hiệp)
UNIT 1: HOME

A. VOCABULARY (TỪ VỰNG)
Lesson 1
No
Words

Transcription
Meaning

1
apartment
(n)
/əˈpɑːrt mənt/
Chung cư

2
balcony
(n)
/ˈbælkəni/
Ban công

3
basement
(n)
/ˈbeɪsmənt/
Tầng hầm

4
garage
(n)
/ɡəˈrɑːʒ/
Nhà để xe, ga-ra

5
gym
(n)
/dʒɪm/
Phòng tập thể dục

6
yard
(n)
/jɑːrd/
Cái sân


Lesson 2
No
Words

Transcription
Meaning

7
bed
(n)
/bed/
Cái giường

8
clean
(v)
/kliːn/
Dọn dẹp, rửa

9
dinner
(n)
/ˈdɪnər/
Bữa tối

10
dish
(n)
/dɪʃ/
Cái đĩa

11
kitchen
(n)
/ˈkɪtʃən/
Nhà bếp

12
laundry
(n)
/ˈlɔːndri/
Việc giặt là (ủi)

13
shopping
(n)
/ˈʃɒpɪŋ/
Việc mua sắm


Lesson 3
No
Words

Transcription
Meaning

14
center
(n)
/ˈsentər/
Trung tâm

15
city
(v)
/ˈsɪti/
Thành phố

16
east
(n)
/ iːst/
Phía đông

17
north
(n)
/ nɔːrθ/
Phía bắc

18
south
(n)
/ saʊθ/
Phía nam

19
town
(n)
/ taʊn/
Thị trấn, thị xã

20
village
(n)
/ˈvɪlɪdʒ/
Ngôi làng

21
west
(n)
/west/
Phía tây


Further words
No
Words

Transcription
Meaning

22
attention
(n)
/əˈtenʃən/
Sự chú ý

23
delta
(n)
 /ˈdeltə/
Đồng bằng

24
region
(n)
/ˈriːdʒən/
Vùng

25
temperature
(n)
/ˈtemprətʃər/
Nhiệt độ

26
museum
(n)
 /mjuːˈziːəm/
Viện bảo tàng

27
college
(n)
/ˈkɒlɪdʒ/
Cao đẳng/ Đại học

28
restaurant
(n)
/ˈrestrɒnt/
Nhà hàng

29
possession
(n)
/pəˈzeʃən/
Sự sở hữu

30
transportation
(n)
 /ˌtrænspɔːˈteɪʃən/
Sự vận tải








B. GRAMMAR (NGỮ PHÁP)
I. Thì hiện tại đơn (The simple present)
1. Cấu tạo
+ Câu khẳng định
ST
Động từ to be
Động từ thường

Công thức
 S + am/ is/ are+ N/ Adj
- I + am
- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are
S + V(s/es)
- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

Ví dụ
- He is a lawyer.
(Ông ấy là một luật sư)
- The watch is expensive.
(Chiếc đồng hồ rất đắt tiền)
- They are students.
(Họ là sinh viên)
- I often go to school by bus
(Tôi thỉnh thoảng đến trường bằng xe buýt)
- He usually gets up early.
(Anh ấy thường xuyên dạy sớm)
- She does homework every evening.
(Cô ấy làm bài về nhà mỗi tối)
- The Sun sets in the West.
(Mặt trời lặn ở hướng Tây)

- Với các từ có tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”, “s” thì khi dùng với ngôi số ít, thêm đuôi “es”. (go – goes; do – does; watch – watches; fix – fixes, miss – misses, wash - washes )
- Với các từ có tận cùng là “y” thì khi dùng với ngôi số ít, bỏ “y” và thêm đuôi “ies” (copy – copies; study – studies)
- Với các từ còn lại, thêm
 
Gửi ý kiến