Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

TAG QUESTIONS

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Nguyễn Công Thành
Ngày gửi: 23h:14' 04-06-2013
Dung lượng: 121.5 KB
Số lượt tải: 1026
Số lượt thích: 0 người
TAG QUESTIONS S + V + O , [] + ĐẠI TỪ ? Trong đó : Đại từ : Lấy chủ từ câu đầu đổi thành đại từ Đàn ông ---> he Đàn bà ----> she Vật (số ít ) --- -> it There --- -> there This --- -> it That --- -> it These --- -> they Those --- -> they Số nhiều ----> they Các đại từ như : they, he, she ... thì giữ nguyên [] : nhìn ở câu đầu nếu có động từ đặc biệt thì chuyển thành [] nếu không có thì mựon trợ động từ do, does, did
Những động từ đặc biệt có thể chuyển ra vị trí [] mà không cần phải mượn trợ động từ là:- is, am, are, was, were ,- wil, would ,- can, could ,- may, might ,- should ,- had ( better)
- have, has, had ( + p.p) - lưu ý nếu phía sau không có p.p ( cột 3) thì không được xem là động từ đặc biệt
- Nếu câu đầu có NOT, hoặc các yếu tố phủ định như : never, rarely, no, hardly ...., thì [] không có NOT, nếu câu đầu không có NOT thì [] có NOT
NHỮNG DẠNG ĐẶC BIỆT :
I am --------> Aren`t I ? ( nhưng nếu là : I am not ... thì lại dùng : am I ? ) Let`s ....--------> Shall we ? Nobody, no one, everyone, everybody,Someone, somebody ...---> [] they ?
One ------------->    [] you/one
- Câu mệnh lệnh ( không có chủ từ ) -------> Will you ? EX : -Lan can go, can`t she ? ( động từ đặt biệt đem can ra sau) -Tom likes it, doesn`t he ? (không có động từ đặt biệt nên mượn trợ động từ does ) -The dogs won`t run, will they ?( câu đầu có not nên câu sau không có not ) -Go out with me, will you ? ( câu mệnh lệnh ) -Don`t take it, will you ? ( mệnh lệnh, dù có not hay không cũng dùng will you) -I am a student, aren`t I ?
1).Câu đầu là I  WISH: -        Dùng MAY
     EX: -I wish to study English, may I ?
2).Chủ từ là ONE: Dùng you hoặc one
EX: One can be one’s master, can’t you/one?
3).Câu đầu có MUST: Must có nhiều cách dùng cho nên tùy theo cách dùng mà sẽ có câu hỏi đuôi khác nhau
-        Must chỉ sự cần thiết: => dùng needn’t
EX: They must study hard, needn’t they?
-        Must chỉ sự cấm đoán: => dùng must
EX: You mustn’t come late, must you ?
-     Must chỉ sự dự đoán ở hiện tại: => dựa vào động từ theo sau must
EX: He must be a very intelligent student, isn’t he?  ( anh ta ắt hẳn là 1 học sinh rất thông minh, phải không ?)
-        Must chỉ sự dự đoán ở quá khứ ( trong công thức must +have+ p.p) : => dùng [ ] là have/has
EX: You must have stolen my bike, haven’t you? ( bạn chắc hẵn là đã lấy cắp xe của tôi, phải không ? )
4).Let đầu câu:  Let đầu câu có nhiều dạng cần phân biệt:
 - Let trong câu rủ (let’s ): dùng  shall we ? Ví dụ: Let’s go out, shall we? 
 -        Let trong câu xin phép (let us /let me ): dùng  will you ?
 EX: Let us use the telephone, will you?
 Let me have some drink, will you?
 - Let trong câu đề nghị giúp người khác  (let me): dùng  may I ?
EX:  Let me help you do it, may I ? 
 5).Câu cảm thán:  Lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ, [ ] dùng is, am, are.
 EX: What a beautiful dress, isn’t it?
 What a stupid boy, isn’t he?
 How intelligent you are, aren’t you?
 6).Câu đầu có I + các động từ sau: think, believe, suppose, figure, assume, fancy, imagine, reckon, expect, seem, feel + mệnh đề phụ: Lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi.
 EX:  I think he will come here, won’t he?
 I don’t believe Mary can do it, can she?  ( lưu ý MĐ chính có not thì vẫn tính như ở MĐ phụ)  Cùng mẫu này nhưng nếu chủ từ không phải là I thì lại dùng mệnh đề đầu làm câu hỏi đuôi.
 EX:  She thinks he will come, doesn’t she?
7).Câu đầu có It seems that + mệnh đề  -  Lấy mệnh đề làm câu hỏi đuôi.
 
 
Gửi ý kiến