Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

TAI LIEU ANH 9 ON VAO 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng thu huế
Ngày gửi: 21h:11' 14-12-2016
Dung lượng: 609.5 KB
Số lượt tải: 481
Số lượt thích: 0 người
Chapter 1: TENSES
Thì & công thức
Dấu hiệu nhận biết
Cách dùng
Ghi chú

1. Thì hiện tại đơn:
(Simple present)
Khẳng định:
S + V0 /Vs / es

Phủ định :
S +don’t / doesn’t + V0

Nghi vấn:
Do / Does + S + V0 ?


* Dựa vào các trạng từ chỉ sự thường xuyên:
- always , usually, often, sometimes, seldom, hardly, rarely, never, consequently,…
- once a week, twice a year,…
- everyday, every year …
- Diễn tả 1 thói quen, 1 hành động lặp đi, lặp lại nhiều lần (thường có các trạng từ chỉ sự thường xuyên trong câu)
- Diễn tả 1 sự thật, 1 chân lí bao giờ cũng đúng (thường không có trạng từ, yêu cầu hs phải hiểu nghĩa của câu)
@ Cách phát âm s / es:
/ iz /
/ s /
/ z /

- là những động từ tận cùng có các chữ: s, z, x, sh, ch, g,
- là những động từ tận cùng có các chữ: p , t, k, gh, th
- các trường hợp còn lại


- Đối với động từ “to be”: am / is / are
- Đối với động từ “to have”: có 2 hình thức:
@ I / you / we / they / .. + have
@ He / she / It / .. + has
- Lưu ý cách thêm và phát âm s / es

@ Cách thêm s / es
V + es
V + s

- Các động từ tận cùng là: o, ch, s, x, z, sh và y ( i + es
- Các trường hợp còn lại thêm s



2. Thì hiện tại tiếp diễn:
(Present progressive)
S + am / is / are + V- ing

S + am/is/are + not + V-ing

Is / Are + S + V-ing …?



* Dựavào các trạng từ: now, right now, at the moment, at present
* Các cụm từ bắt đầu như một lời yêu cầu, cảnh báo …: Listen! / Look! / Be careful! / Don’t make noise! ………

- Diễn tả một hành động đang diễn ra ở hiện tại hoặc ngay lúc nói (thường xuất hiện các trạng từ chỉ sự thường xuyên)
- Đôi khi thì này còn dùng với trạng từ always để diễn tả một sự than phiền về một vấn đềà gì đó
@ Lưu ý cách thêm ing vào động từ:
- Động từ tận cùng có e ( bỏ e thêm ing
- Đt tận cùng có 1 phụ âm và 2 nguyên âm hoặc 2 nguyên âm và 1 phụ âm ( giữ nguyên đt rồi thêm ing.
- Đt tận cùng có 1 phu ïâm và 1 nguyên âm dấu nhấn ở vần thứ 1( giữ nguyên thêm ing (Nếu dấu nhấn ở vần 2 ( gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm ing )
- Đt tận cùng là ay, uy, ey ( để nguyên thêm ing (nếu tận cùng có 1 nguyên âm và y ( biến y thành i rồi thêm ing)

3. Thì hiện tại hoàn thành
(Present perfect)
S + has / have + V3 / ed

S + has / have + not + V3 / ed

Has / Have + S + V3 / ed …?


* Dựa vào các trạng từ:
- Xuất hiện giữa have và V3 / ed : already, just, ever, never (.. before)
- Xuất hiện ở cuối câu: yet, recently, lately, so far, up to now, several / many times, till, until, today, this morning / month; hoặc với for + 1 khoảng thời gian và since + 1 điểm thời gian / S + V2/ed
- Xuất hiện ở đầu câu:
This is the first time…
It is the second time …
- Diễn tả một hành động diễn ra không có thời gian xác định(y/c hs hiểu nghĩa của câu để phân biệt với cách diễn tả một chân lí của thì hiện tại đơn)
- Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra hoặc chưa xảy ra
- Diễn tả một hành động chưa từng (never) hoặc đã từng (ever) xảy ra trước đó
- Diễn tảmột hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn ở hiện tại và cả trong tương lai
* Lưu ý:
- Đối với thì hiện tại hoàn thành đòi hỏi hs :
@ Phải nắm được động từ có qui tắc (thêm ED) và động từ bất qui tắc.
@ Thay đổi động từ have theo chủ từ số nhiều (have) và chủ từ số ít
 
Gửi ý kiến