Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Tài liệu bồi dưỡng GV môn Toán 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:32' 20-04-2024
Dung lượng: 27.8 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:32' 20-04-2024
Dung lượng: 27.8 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN
MÔN
(Tài liệu lưu hành nội bộ)
lớp
3
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
KHÚC THÀNH CHÍNH
TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN
môn
TOAÙN
(Tài liệu lưu hành nội bộ)
lớp
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
3
2
Mục lục
Phần thứ nhất: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG ....................................................................................3
1. Khái quát về chương trình môn học .......................................................................................3
2. Giới thiệu chung về sách giáo khoa Toán 3 .........................................................................8
2.1. Quan điểm tiếp cận, biên soạn...................................................................................................8
2.2. Cấu trúc sách và cấu trúc bài học ..............................................................................................9
2.3. Cấu trúc bài học và sự phát triển hai nhánh Kiến thức, kĩ năng –
Phẩm chất, năng lực ............................................................................................................................ 11
2.4. Một số trang sách giáo khoa minh hoạ................................................................................ 12
2.5. Khung kế hoạch dạy học gợi ý của nhóm tác giả ............................................................ 16
3. Phương pháp dạy học / tổ chức hoạt động ..................................................................... 19
3.1. Định hướng, yêu cầu cơ bản chung về đổi mới phương pháp dạy học ................. 19
3.2. Hướng dẫn, gợi ý phương pháp, cách thức tổ chức dạy học / hoạt động.............. 20
3.3. Hướng dẫn quy trình dạy học một số dạng bài / hoạt động điển hình .................. 23
4. Hướng dẫn kiểm tra, đánh giá kết quả học tập ............................................................. 26
4.1. Đánh giá theo định hướng tiếp cận phẩm chất, năng lực ............................................ 26
4.2. Đề kiểm tra minh hoạ.................................................................................................................. 30
5. Giới thiệu tài liệu bổ trợ, nguồn tài nguyên, học liệu điện tử,
thiết bị giáo dục ................................................................................................................................. 32
5.1. Giới thiệu, hướng dẫn sử dụng sách giáo viên .................................................................. 32
5.2. Giới thiệu, hướng dẫn sử dụng sách bổ trợ, sách tham khảo ...................................... 34
5.3. Giới thiệu, hướng dẫn sử dụng, khai thác nguồn tài nguyên, học liệu điện tử,
thiết bị dạy học ...................................................................................................................................... 35
Phần thứ hai: HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY ......................................... 42
1. Quy trình thiết kế kế hoạch bài dạy ..................................................................................... 42
2. Bài soạn minh hoạ......................................................................................................................... 44
3
3+p17+1+q7
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
1. KHÁI QUÁT VỀ CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
Chương trình môn Toán quán triệt các quy định cơ bản được nêu trong chương
trình tổng thể; kế thừa và phát huy ưu điểm của chương trình hiện hành và các chương
trình trước đó; tiếp thu có chọn lọc kinh nghiệm xây dựng chương trình môn học của
các nước tiên tiến trên thế giới, tiếp cận những thành tựu của khoa học giáo dục, có
tính đến điều kiện kinh tế và xã hội Việt Nam.
1.1. Chương trình môn Toán bậc Tiểu học bao gồm hai nhánh, một nhánh đề
cập tới sự phát triển các mạch nội dung kiến thức cốt lõi; một nhánh mô tả sự phát
triển năng lực, phẩm chất của học sinh (HS).
Hai nhánh liên kết chặt chẽ, phát triển song song theo định hướng tích hợp nhằm
đào tạo một lớp người năng động, sáng tạo phù hợp giai đoạn Cách mạng
Công nghiệp 4.0.
1.2. Nội dung môn Toán bậc Tiểu học được tích hợp xoay quanh ba mạch kiến thức:
Số và Phép tính, Hình học và Đo lường, Một số yếu tố Thống kê và Xác suất.
Hoạt động thực hành và trải nghiệm được xuyên suốt trong quá trình học tập.
– Hình học và Đo lường chung trong một mạch kiến thức tạo thuận lợi cho việc
tích hợp khi tiếp cận các nội dung bao gồm cả hình học và đo lường.
– Giải toán không được xem là một mạch kiến thức. Giải toán là một bộ phận của
giải quyết vấn đề.
– Một số yếu tố Xác suất là nội dung mới so với các chương trình trước đây.
– Thực hành và trải nghiệm tạo cơ hội để HS vận dụng các kiến thức, kĩ năng giải
quyết các vấn đề đơn giản của cuộc sống, góp phần chuyển từ giáo dục truyền thụ
kiến thức sang giáo dục phát triển toàn diện.
1.3. Các phẩm chất chủ yếu theo các mức độ phù hợp với cấp học được quy định tại
chương trình tổng thể: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
1.4. Các năng lực đặc thù
Môn Toán góp phần hình thành và phát triển cho HS năng lực toán học bao gồm
các thành phần cốt lõi: năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hoá
toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực
sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
4
Tài liệu bồi dưỡng giáo viên môn Toán lớp 3, bộ sách Chân trời sáng tạo
Năng lực tư duy và lập luận toán học
– Thực hiện được các thao tác tư duy (ở mức độ đơn giản), đặc biệt biết quan sát,
tìm kiếm sự tương đồng và khác biệt trong những tình huống quen thuộc và mô tả
được kết quả của việc quan sát.
– Nêu được chứng cứ, lí lẽ và biết lập luận hợp lí trước khi kết luận.
– Nêu và trả lời được câu hỏi khi lập luận, giải quyết vấn đề. Bước đầu chỉ ra được
chứng cứ và lập luận có cơ sở, có lí lẽ trước khi kết luận.
Năng lực mô hình hoá toán học
– Lựa chọn được các phép toán, công thức số học, sơ đồ, bảng biểu, hình vẽ
để trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) được các nội dung, ý tưởng của tình huống
xuất hiện trong bài toán thực tiễn đơn giản.
– Giải quyết được những bài toán xuất hiện từ sự lựa chọn trên.
– Nêu được câu trả lời cho tình huống xuất hiện trong bài toán thực tiễn.
Năng lực giải quyết vấn đề toán học
– Nhận biết được vấn đề cần giải quyết và nêu được thành câu hỏi.
– Nêu được cách thức giải quyết vấn đề.
– Thực hiện và trình bày được cách thức giải quyết vấn đề ở mức độ đơn giản.
– Kiểm tra được giải pháp đã thực hiện.
Năng lực giao tiếp toán học
– Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép (tóm tắt) được các thông tin toán học trọng
tâm trong nội dung văn bản hay do người khác thông báo (ở mức độ đơn giản), từ đó
nhận biết được vấn đề cần giải quyết.
– Trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) được các nội dung, ý tưởng, giải pháp toán
học trong sự tương tác với người khác (chưa yêu cầu phải diễn đạt đầy đủ, chính xác).
Nêu và trả lời được câu hỏi khi lập luận, giải quyết vấn đề.
– Sử dụng được ngôn ngữ toán học kết hợp với ngôn ngữ thông thường, động
tác hình thể để biểu đạt các nội dung toán học ở những tình huống đơn giản.
– Thể hiện được sự tự tin khi trả lời câu hỏi, khi trình bày, thảo luận các nội dung
toán học ở những tình huống đơn giản.
Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán
– Nhận biết được tên gọi, tác dụng, quy cách sử dụng, cách thức bảo quản các
công cụ, phương tiện học toán đơn giản (que tính, thẻ số, thước, com-pa, ê-ke, các mô
hình hình phẳng và hình khối quen thuộc, …).
5
– Sử dụng được các công cụ, phương tiện học toán để thực hiện những nhiệm vụ
học tập toán đơn giản.
– Làm quen với máy tính cầm tay, phương tiện công nghệ thông tin hỗ trợ học tập.
– Bước đầu nhận biết một số ưu điểm, hạn chế của những công cụ, phương tiện
hỗ trợ để có cách sử dụng hợp lí.
1.5. Nội dung và các yêu cầu cần đạt về môn Toán ở lớp 3
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
– Số và cấu tạo thập phân của một số
tå̒D
WJ̋Uêˍ̝DDÈDT̔USPOHQI˼NWJ
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DT̔USÛOOHIÖO
USÛONˍ̚JOHIÖO
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DD˾VU˼PUÎQQIÉOD̟BN̘UT̔
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DDỊT̔-B.ÍWËWJ̋Uêˍ̝DDÈDT̔ṲOIJÐOUSPOHQI˼NWJC̄OH
cách sử dụng chữ số La mã.
– So sánh các số
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DDÈDITPTÈOIIBJT̔USPOHQI˼NWJ
t9ÈDê̑OIêˍ̝DT̔M̙OOI˾U
T̔CÏOI˾UUSPOHN̘UOIØNDØLIÙOHRVÈC̔OT̔
t5I̤D IJ̏O êˍ̝D WJ̏D T̃Q Y̋Q DÈD T̔ UIFP UI̠ Ṳ U̡ CÏ ê̋O M̙O IṖD U̡ M̙O
đến bé) trong một nhóm có không quá bốn số.
o-ËNUSÛOT̔
t-ËNRVFOW̙JWJ̏DMËNUSÛOT̔ê̋OUSÛODI̞D
USÛOUSNJN
USÛOOHIÖO
USÛONˍ̚JOHIÖO
– Phép cộng, phép trừ
t5I̤DIJ̏Oêˍ̝DQIÏQD̘OH
QIÏQUS̡DÈDT̔DØê̋OONJNDỊT̔ DØOI̙LIÙOH
quá hai lượt và không liên tiếp).
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DUÓOIDI˾UHJBPIPÈO
UÓOIDI˾UL̋UI̝QD̟BQIÏQD̘OHWËN̔J
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ trong thực hành tính.
– Phép nhân, phép chia
t7̂OE̞OHêˍ̝DDÈDC˽OHOIÉO
C˽OHDIJBU̡ê̋OUSPOHUI̤DIËOIUÓOI
t5I̤DIJ̏Oêˍ̝DQIÏQOIÉOW̙JT̔DØN̘UDỊT̔ DØOI̙LIÙOHRVÈIBJMˍ̝UWË
không liên tiếp).
t5I̤DIJ̏Oêˍ̝DQIÏQDIJBDIPT̔DØN̘UDỊT̔
t/ÎOCJ̋UWËUI̤DIJ̏Oêˍ̝DQIÏQDIJBI̋UWËQIÏQDIJBDØEˍ
6
Tài liệu bồi dưỡng giáo viên môn Toán lớp 3, bộ sách Chân trời sáng tạo
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DUÓOIDI˾UHJBPIPÈO
UÓOIDI˾UL̋UI̝QD̟BQIÏQOIÉOWËN̔J
quan hệ giữa phép nhân và phép chia trong thực hành tính.
– Tính nhẩm
t5I̤DIJ̏Oêˍ̝DD̘OH
US̡
OIÉO
DIJBOÌNUSPOHOỊOHUSˍ̚OHI̝QêˌOHJ˽O
– Biểu thức số
t-ËNRVFOW̙JCJ̍VUI̠DT̔
t5ÓOIêˍ̝DHJÈUS̑D̟BCJ̍VUI̠DT̔DØê̋OIBJE˾VQIÏQUÓOIWËDØE˾VOHṖD
t9ÈDê̑OIêˍ̝DUIËOIQI˿ODIˍBCJ̋UD̟BQIÏQUÓOIUIÙOHRVBHJÈUS̑êÍCJ̋U
– Thực hành giải quyết vấn đề liên quan đến các phép tính đã học
t(J˽JRVZ̋UN̘UT̔W˾Oê̌H̃OW̙JWJ̏DHJ˽JDÈDCËJUPÈODØê̋OIBJCˍ̙DUÓOIMJÐO
quan đến ý nghĩa thực tế của phép tính; liên quan đến thành phần và kết quả của
phép tính; liên quan đến các mối quan hệ so sánh trực tiếp và đơn giản (gấp một số
lên một số lần, giảm một số đi một số lần, so sánh số lớn gấp mấy lần số bé).
– Làm quen với phân số dưới khía cạnh các phần bằng nhau của đơn vị
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝D 1 ; 1 ; 1 ; ...; 1 thông qua các hình ảnh trực quan.
2 3 4
9
t9ÈDê̑OIêˍ̝D 1 ; 1 ; 1 ; ...; 1 của một nhóm đối tượng bằng việc chia thành các
2 3 4
9
phần đều nhau.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
– Hình phẳng và hình khối
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DêJ̍N̛HJ̣B
USVOHêJ̍ND̟BêP˼OUI̅OH
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DHØD
HØDWVÙOH
HØDLIÙOHWVÙOH
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DUBNHJÈD
U̠HJÈD
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DN̘UT̔Z̋VU̔DˌC˽OOIˍê̐OI
D˼OID̟BN̘UIÖOIHØDD̟B
IÖOIDỊOÎU
IÖOIWVÙOHUÉN
CÈOLÓOI
êˍ̚OHLÓOID̟BIÖOIUSÛO
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DN̘UT̔Z̋VU̔DˌC˽OOIˍê̐OI
D˼OI
ṄUD̟BLI̔JM̂QQIˍˌOH
khối hộp chữ nhật.
t5I̤DIJ̏Oêˍ̝DWJ̏DW̊HØDWVÙOH
êˍ̚OHUSÛO
W̊USBOHUSÓ
t5I̤DIJ̏Oêˍ̝DWJ̏DW̊IÖOIDỊOÎU
IÖOIWVÙOHUSÐOMˍ̙JÙWVÙOH
t(J˽JRVZ̋Uêˍ̝DN̘UT̔W˾Oê̌MJÐORVBOê̋OH˾Q
D̃U
HIÏQ
Y̋Q
W̊WËU˼PIÖOI
trang trí.
7
– Đo lường
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DEJ̏OUÓDIUIÙOHRVBN̘UT̔CJ̍VUˍ̝OHD̞UI̍
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DêˌOW̑êPEJ̏OUÓDIDN2.
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DêˌOW̑êPê̘EËJNNRVBOȈHJ̣BDÈDêˌOW̑N
EN
DN
NN
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DêˌOW̑êPLI̔JMˍ̝OHHRVBOȈHJ̣BHWËLH
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DêˌOW̑êPEVOHUÓDINl; quan hệ giữa l và ml.
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DêˌOW̑êPOIJ̏Uê̘oC.
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DN̏OIHJÈD̟BDÈDU̚UJ̌O7J̏U/BN USPOHQI˼NWJê̕OH
nhận biết được các tờ tiền hai trăm nghìn đồng và năm trăm nghìn đồng (chỉ đọc
chữ viết, không đọc và không viết số chỉ mệnh giá).
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DUIÈOHUSPOHONJN
t4̢E̞OHêˍ̝DN̘UT̔E̞OHD̞UIÙOHE̞OH DÉO
UIˍ̙DUI̅OHDIJBW˼DINN
nhiệt kế, …) để thực hành cân, đo, đong, đếm.
tå̒Dêˍ̝DHJ̚DIÓOIYÈDê̋OU̡OHQIÞU
U̡OHQIÞUUSÐOê̕OHI̕
t5I̤DIJ̏Oêˍ̝DWJ̏DDIVZ̍Oê̖JWËUÓOIUPÈOW̙JDÈDT̔êPê̘EËJ
EJ̏OUÓDI
LI̔J
lượng, dung tích, thời gian (phút, giờ, ngày, tuần lễ, tháng, năm).
t5ÓOIêˍ̝DDIVWJIÖOIUBNHJÈD
U̠HJÈD
IÖOIDỊOÎU
IÖOIWVÙOH
t5ÓOIêˍ̝DEJ̏OUÓDIIÖOIDỊOÎU
IÖOIWVÙOH
t5I̤DIJ̏Oêˍ̝DWJ̏Dˍ̙DMˍ̝OHDÈDL̋URV˽êPMˍ̚OHUSPOHN̘UT̔USˍ̚OHI̝Q
đơn giản (ví dụ: cân nặng của một con gà khoảng 2 kg, …).
t(J˽JRVZ̋Uêˍ̝DN̘UT̔W˾Oê̌UI̤DUJ̎OMJÐORVBOê̋OêPMˍ̚OH
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
– Một số yếu tố thống kê
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DDÈDIUIVUÎQ
QIÉOMP˼J
HIJDIÏQT̔MJ̏VUI̔OHLÐ USPOHN̘U
số tình huống đơn giản) theo các tiêu chí cho trước.
tå̒DWËNÙU˽êˍ̝DDÈDT̔MJ̏V̛E˼OHC˽OH
t/ÐVêˍ̝DN̘UT̔OÎOYÏUêˌOHJ˽OU̡C˽OHT̔MJ̏V
– Một số yếu tố xác suất
t/ÎOCJ̋UWËNÙU˽êˍ̝DDÈDLI˽ONJOHY˽ZSB DØUÓOIOH́VOIJÐO
D̟BN̘UT̤
kiện khi thực hiện (1 lần) thí nghiệm đơn giản (ví dụ: nhận ra được hai khả năng xảy ra
đối với mặt xuất hiện của đồng xu khi tung 1 lần; nhận ra được hai khả năng xảy ra đối
với màu của quả bóng lấy ra từ hộp kín đựng các quả bóng có hai màu xanh và đỏ; …).
8
Tài liệu bồi dưỡng giáo viên môn Toán lớp 3, bộ sách Chân trời sáng tạo
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM
– Hoạt động 1: Vận dụng các kiến thức toán học vào thực tiễn: diễn ra trong toàn
bộ quá trình học toán.
– Hoạt động 2: Tổ chức hoạt động ngoài giờ chính khoá.
1.6. Thời lượng thực hiện chương trình
– Lớp 3: 175 tiết (5 tiết/1 tuần; Học kì 1: 18 tuần; Học kì 2: 17 tuần).
– Thời lượng dành cho các nội dung giáo dục:
Số và Phép tính: 70%;
Thống kê và Xác suất: 3%;
Hình học và Đo lường: 22%;
Thực hành và trải nghiệm: 5%.
1.7. Phương pháp dạy học
– Phù hợp với tiến trình nhận thức của HS.
– Lấy hoạt động học tập làm trung tâm.
– Kết hợp sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học tích cực và các phương
pháp, kĩ thuật dạy học truyền thống.
– Sử dụng hiệu quả các phương tiện, thiết bị dạy học.
1.8. Đánh giá kết quả giáo dục
– Kết hợp nhiều hình thức đánh giá, nhiều phương pháp đánh giá.
– Đánh giá năng lực HS.
2. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 3
2.1. Quan điểm tiếp cận, biên soạn
a) Bộ sách tiếp cận người học theo “cách học sinh học toán”
– Phù hợp với quá trình nhận thức: Trực quan sinh động – Tư duy trừu tượng –
Thực tiễn.
– Phù hợp với đặc điểm tâm lí của HS Tiểu học:
t)ÖOI UI̠D UI̍ IJ̏O NËV T̃D
IÖOI ˽OI H˿O HǿJ W̙J )4
DÈD UÖOI IV̔OH êˍ̝D
chuyển tải khéo léo bằng hình ảnh dễ dàng lôi cuốn HS vào hoạt động học tập.
t)45J̍VI̒DUJ̋QOÎOLJ̋OUI̠DUIFPDÈDIiNˍBE˿NUI˾Nê˾Uw
C̘TÈDIHJÈP
LIPB 4(,
DI̟USˍˌOHHJ̙JUIJ̏VDÈDO̘JEVOHUPÈOUIFPDÈDIUI̠DiMÈUǑOw
OHIǡBMË
các kiến thức, kĩ năng bộ phận thường được giới thiệu sớm (trước khi chính thức giới
thiệu nội dung chính) nhằm mục đích:
+ Tạo điều kiện để các kiến thức, kĩ năng được lặp lại nhiều lần.
9
+ Tạo nhiều cơ hội để HS làm quen và thực hành, hình thành các ý tưởng. Khi
chính thức học nội dung đó, các ý tưởng sẽ được kết nối một cách hoàn chỉnh. Lúc này
bài học mang tính hệ thống và hoàn thiện các kiến thức, kĩ năng đã học.
b) Quán triệt tinh thần “toán học cho mọi người”
.̗JCËJI̒DˍVUJÐOê̍I̒DTJOIUJ̋QD̂O
UÖNUÛJ
LIÈNQIÈ
LIÙOHÈQê̇ULIJÐO
cưỡng. SGK cung cấp các giải pháp khác nhau, HS có thể lựa chọn giải pháp phù hợp
với sở thích, năng lực để thực hiện nhiệm vụ học tập.
c) Chú trong việc trả lời câu hỏi “Học toán để làm gì?”
Các hoạt động trong bài học tập trung vào việc hiểu được tại sao làm như vậy,
không chỉ dừng lại ở việc tính toán. Học toán để giải quyết các vấn đề đơn giản của
thực tế cuộc sống. Học toán để biết yêu thương, chia sẻ.
2.2. Cấu trúc sách và cấu trúc bài học
a) Cấu trúc SGK Toán 3
Toán 3 gồm hai tập (2 học kì):
Tập 1 (100 trang) gồm hai chương (chủ đề) tiến hành trong 18 tuần;
Tập 2 (92 trang) gồm hai chương (chủ đề) tiến hành trong 17 tuần.
Mỗi tập sách gồm Hướng dẫn sử dụng sách, Lời nói đầu, Mục lục và các Bài học.
Cuối sách có Bản đồ Việt Nam; Một số hình mẫu để xếp hoặc vẽ trang trí; Bảng thuật ngữ;
Nguồn tri thức.
b) Các loại bài trong SGK Toán 3
Nội dung,
kiến thức cốt lõi
Phẩm chất
Năng lực
1. Yêu nước
2. Nhân ái
3. Chăm chỉ
4. Trung thực
5. Trách nhiệm
LOẠI
BÀI
SGK
1. TD – LL
2. MHH
3. GQVĐ
4. GT
5. CC
Tích hợp
3 mạch
kiến thức
Các môn
học khác
Bài mới (bao gồm cả thực hành,
luyện tập).
Ôn tập và hệ thống hoá kiến thức.
– Em làm được những gì?
– Thực hành và trải nghiệm
– Ôn tập.
TD – LL: Tư duy và lập luận toán học
MHH: Mô hình hoá toán học
GQVĐ: Giải quyết vấn đề toán học
GT: Giao tiếp toán học
CC: Sử dụng công cụ, phương tiện học toán
Tài liệu bồi dưỡng giáo viên môn Toán lớp 3, bộ sách Chân trời sáng tạo
c) Cấu trúc bài học
CÁC LOẠI BÀI
BÀI MỚI
KHỞI ĐỘNG
ÔN TẬP
Hướng dẫn
Gợi ý
TÁI HIỆN
CÙNG HỌC
HỆ THỐNG HOÁ
1
THỰC HÀNH
BỔ SUNG, MỞ RỘNG
1
LUYỆN TẬP
m
á
vui h
kh
g
t n
ho
th c
c
10
p há
Kiến thức,
kĩ năng
cốt lõi
Mở rộng,
nâng cao
– Mỗi bài học có thể thực hiện trong 1, 2 hay nhiều tiết tạo điều kiện cho
giáo viên (GV) chủ động, linh hoạt sắp xếp thời gian phù hợp với HS của lớp mình.
– Mỗi bài học thường gồm các phần:
tKhởi động
Giới thiệu tình huống thực tế hay một vấn đề được đặt ra dẫn tới nội dung bài học.
tCùng học được mặc định trên nền màu hoặc có tranh vẽ chuyển tải nội dung.
HS cùng nhau tìm phương án giải quyết dưới sự hướng dẫn, gợi ý của GV. Qua
đó HS khám phá và hình thành kiến thức mới.
tThực hành được kí hiệu bởi hình tam giác màu xanh.
Thông qua các hoạt động, vẫn cùng với sự hỗ trợ của GV, giúp HS hiểu rõ hơn về
CËJN̙JDǿOHOIˍIJ̍VUIÐNOỊOHMJÐOȈW̙JLJ̋OUI̠DDǿ
tLuyện tậpêˍ̝DLÓIJ̏VC̛JIÖOIUSÛONËVê̓
HJÞQ)4SÒOMVZ̏ODÈDLJ̋OUI̠D
kĩ năng đã học và vận dụng để giải quyết các vấn đề đơn giản trong cuộc sống.
t/HPËJSBDÛODÈDQI˿O7ui học, Thử thách, Khám phá, Đất nước em, Hoạt động
thực tếDØDÈDCJ̍VUˍ̝OHLÒNUIFP/̘JEVOH̛DÈDQI˿OOËZUIˍ̚OHNBOHUÓOIŴO
dụng nâng cao.
Vui học: hướng dẫn sử dụng các kiến thức, kĩ năng đã học để thực hiện các hoạt
động vui chơi đơn giản nhằm tạo niềm vui và kích thích học tập.
11
Thử thách:DÈDIP˼Uê̘OHUI̢UIÈDIUSÓUIÙOHNJOI
HJÞQ)4SÒOMVZ̏OUˍEVZ
phát triển năng lực toán học.
Khám phá: tổ chức các hoạt động gợi mở những vấn đề mới liên quan đến kiến
thức vừa học nhằm tạo hứng khởi và kích thích niềm say mê học toán.
Đất nước em: tích hợp nội dung giáo dục của địa phương, giới thiệu cho HS tìm
hiểu về một số địa danh và những giá trị lịch sử – văn hoá, bước đầu giúp các em biết
quan tâm và yêu mến quê hương đất nước.
Hoạt động thực tế: tạo điều kiện để phụ huynh kết nối việc học tập của HS ở
trường và ở nhà, giúp cha mẹ hiểu thêm về con em.
Thỉnh thoảng, trong SGK, HS sẽ gặp bạn ong vui vẻ nêu hướng dẫn, gợi ý hoặc
làm mẫu trong một số tình huống cụ thể.
– Cấu trúc của bài học phù hợp với Thông tư 2345/BGDĐT-GDTH về hướng dẫn
xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp Tiểu học. Cấu trúc này thuận lợi cho
GV tiến hành bài học, phù hợp với việc sử dụng các phương pháp dạy học tiên tiến.
2.3. Cấu trúc bài học và sự phát triển hai nhánh Kiến thức, kĩ năng –
Phẩm chất, năng lực
– Mỗi đơn vị kiến thức đều được hình thành qua việc sử dụng các phẩm chất và
ONJOHM̤Dê̇DUIá
OHˍ̝DM˼JRVÈUSÖOIŴOE̞OHLJ̋OUI̠D
LǡONJOHêÛJI̓JLI˽ONJOH
tổng hợp các phẩm chất và năng lực.
Như vậy, hai nhánh Kiến thức, kĩ năng – Phẩm chất, năng lực được phát triển song
song, hỗ trợ lẫn nhau trong tiến trình của bài học theo định hướng tích hợp.
Dạng Bài mới
KHỞI ĐỘNG
CÙNG HỌC
THỰC HÀNH
LUYỆN TẬP
Mở rộng
Nâng cao
Tình huống
Vấn đề
Sử dụng
năng lực GQVĐ
Phát triển
năng lực
Phát triển
năng lực,
phẩm chất
Phát triển
năng lực,
phẩm chất
Dạng bài Ôn tập và hệ thống hoá kiến thức
TÁI HIỆN
kiến thức,
kĩ năng
HỆ THỐNG HOÁ
kiến thức,
kĩ năng
Sử dụng năng lực
Phát triển năng lực
Mở rộng,
nâng cao
12
Tài liệu bồi dưỡng giáo viên môn Toán lớp 3, bộ sách Chân trời sáng tạo
2.4. Một số trang sách giáo khoa minh hoạ
Cấu trúc Bài mới
Khởi
động
Cùng
học
Thực
hành
Luyện
tập,
vận
dụng
13
Cấu trúc Bài Luyện tập chung
(Ôn tập)
Ôn tập
kiến
thức,
kĩ năng
Vận
dụng
Ôn tập
kiến
thức,
kĩ năng
Hệ
thống
hoá
14
Tài liệu bồi dưỡng giáo viên môn Toán lớp 3, bộ sách Chân trời sáng tạo
Cấu trúc Bài Thực hành và Trải nghiệm
(Ôn tập)
Dùng
kiến thức,
kĩ năng
đã học để
thực
hành
Giải quyết vấn đề
dựa trên kiến thức mới xây dựng
Cấu trúc Bài Ôn tập Học kì 1
Ôn tập,
hệ thống hoá
kiến thức,
kĩ năng
15
Cách HS học toán
Trực quan sinh động
Tư duy trừu tượng
Thực tiễn
Toán học cho mọi người
Ý nghĩa phép nhân,
đếm thêm
Ý nghĩa phép nhân,
đếm trên ĐDHT
Bản chất
phép nhân
Dựa vào tính chất
giao hoán
Dựa vào phép nhân
trước đó
Ghi nhớ
Học thuộc bảng
Dựa vào 3 phép nhân màu đỏ
Chuyển về tổng
Đếm thêm
Giao hoán và các bảng đã học
16
Tài liệu bồi dưỡng giáo viên môn Toán lớp 3, bộ sách Chân trời sáng tạo
2.5. Khung kế hoạch dạy học gợi ý của nhóm tác giả
TẬP MỘT – HỌC KÌ 1 (18 tuần – 90 tiết)
Chương 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG (33 tiết)
Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000........................................................................................ (2 tiết)
Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ ................................................................................ (2 tiết)
Bài 3. Cộng nhẩm, trừ nhẩm............................................................................................ (1 tiết)
Bài 4. Tìm số hạng ................................................................................................................ (1 tiết)
Bài 5. Tìm số bị trừ, tìm số trừ .......................................................................................... (1 tiết)
Bài 6. Ôn tập phép nhân ................................................................................................... (1 tiết)
Bài 7. Ôn tập phép chia ..................................................................................................... (1 tiết)
Bài 8. Tìm thừa số ................................................................................................................. (1 tiết)
Bài 9. Tìm số bị chia, tìm số chia ..................................................................................... (1 tiết)
Bài 10. Em làm được những gì? ...................................................................................... (2 tiết)
Bài 11. Mi-li-mét ................................................................................................................... (2 tiết)
Bài 12. Hình tam giác. Hình tứ giác ............................................................................... (1 tiết)
Bài 13. Khối hộp chữ nhật. Khối lập phương ............................................................ (1 tiết)
Bài 14. Xếp hình.................................................................................................................... (2 tiết)
Bài 15. Xem đồng hồ .......................................................................................................... (2 tiết)
Bài 16. Bài toán giải bằng hai bước tính...................................................................... (2 tiết)
Bài 17. Làm quen với biểu thức ...................................................................................... (1 tiết)
Bài 18. Tính giá trị của biểu thức .................................................................................... (1 tiết)
Bài 19. Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo).............................................................. (1 tiết)
Bài 20. Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo).............................................................. (1 tiết)
#ËJ-ËNUSÛOT̔ .............................................................................................................. (1 tiết)
Bài 22. Làm quen với chữ số La Mã ............................................................................... (1 tiết)
Bài 23. Em làm được những gì? ...................................................................................... (2 tiết)
Bài 24. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................. (2 tiết)
Chương 2. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 1 000 (57 tiết)
Bài 1. Bảng nhân 3 ............................................................................................................... (1 tiết)
Bài 2. Bảng chia 3 ................................................................................................................. (1 tiết)
Bài 3. Bảng nhân 4 ............................................................................................................... (1 tiết)
17
Bài 4. Bảng chia 4 ................................................................................................................ (1 tiết)
Bài 5. Một phần hai, một phần ba, một phần tư, một phần năm ..................... (2 tiết)
Bài 6. Nhân nhẩm, chia nhẩm ......................................................................................... (1 tiết)
Bài 7. Em làm được những gì? ........................................................................................ (2 tiết)
Bài 8. Nhân với số có một chữ số trong phạm vi 1 000 ......................................... (1 tiết)
Bài 9. Nhân với số có một chữ số trong phạm vi 1 000 (tiếp theo) ................... (2 tiết)
Bài 10. Phép chia hết và phép chia có dư ................................................................... (2 tiết)
Bài 11. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ................................................ (2 tiết)
Bài 12. Em làm được những gì? ...................................................................................... (2 tiết)
Bài 13. Bảng nhân 6 ............................................................................................................ (1 tiết)
Bài 14. Bảng chia 6 .............................................................................................................. (1 tiết)
Bài 15. Gấp một số lên một số lần ................................................................................. (1 tiết)
Bài 16. Bảng nhân 7 ............................................................................................................ (1 tiết)
Bài 17. Bảng chia 7 .............................................................................................................. (1 tiết)
Bài 18. Bảng nhân 8 ............................................................................................................ (1 tiết)
Bài 19. Bảng chia 8 .............................................................................................................. (1 tiết)
Bài 20. Giảm một số đi một số lần ................................................................................. (1 tiết)
Bài 21. Bảng nhân 9 ............................................................................................................ (1 tiết)
Bài 22. Bảng chia 9 .............................................................................................................. (1 tiết)
Bài 23. Em làm được những gì? ..................................................................................... (2 tiết)
Bài 24. Xem đồng hồ .......................................................................................................... (2 tiết)
Bài 25. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ................................................. (3 tiết)
Bài 26. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé ................................................................... (1 tiết)
Bài 27. Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng ................................................... (2 tiết)
#ËJ)ÖOIUSÛO................................................................................................................... (2 tiết)
Bài 29. Nhiệt độ. Đo nhiệt độ .......................................................................................... (1 tiết)
Bài 30. Em làm được những gì? ..................................................................................... (2 tiết)
Bài 31. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................. (2 tiết)
Bài 32. Ôn tập Học kì 1 ...................................................................................................... (9 tiết)
Bài 33. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................. (2 tiết)
Bài 34. Kiểm tra Học kì 1 ................................................................................................... (1 tiết)
18
Tài liệu bồi dưỡng giáo viên môn Toán lớp 3, bộ sách Chân trời sáng tạo
TẬP HAI – HỌC KÌ 2 (17 tuần – 85 tiết)
Chương 3. CÁC SỐ ĐẾN 10 000 (44 tiết)
Bài 1. Chục nghìn ................................................................................................................. (2 tiết)
Bài 2. Các số có bốn chữ số .............................................................................................. (2 tiết)
Bài 3. So sánh các số có bốn chữ số .............................................................................. (2 tiết)
Bài 4. Phép cộng các số trong phạm vi 10 000......................................................... (2 tiết)
Bài 5. Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 ............................................................. (3 tiết)
Bài 6. Em làm được những gì? ........................................................................................ (2 tiết)
Bài 7. Tháng, năm................................................................................................................. (2 tiết)
Bài 8. Gam ............................................................................................................................... (2 tiết)
Bài 9. Mi-li-lít .......................................................................................................................... (2 tiết)
Bài 10. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số ............................................. (3 tiết)
Bài 11. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số .............................................. (3 tiết)
Bài 12. Em làm được những gì? ...................................................................................... (2 tiết)
Bài 13. Góc vuông, góc không vuông.......................................................................... (2 tiết)
Bài 14. Hình chữ nhật ................................................
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN
MÔN
(Tài liệu lưu hành nội bộ)
lớp
3
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
KHÚC THÀNH CHÍNH
TÀI LIỆU BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN
môn
TOAÙN
(Tài liệu lưu hành nội bộ)
lớp
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
3
2
Mục lục
Phần thứ nhất: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG ....................................................................................3
1. Khái quát về chương trình môn học .......................................................................................3
2. Giới thiệu chung về sách giáo khoa Toán 3 .........................................................................8
2.1. Quan điểm tiếp cận, biên soạn...................................................................................................8
2.2. Cấu trúc sách và cấu trúc bài học ..............................................................................................9
2.3. Cấu trúc bài học và sự phát triển hai nhánh Kiến thức, kĩ năng –
Phẩm chất, năng lực ............................................................................................................................ 11
2.4. Một số trang sách giáo khoa minh hoạ................................................................................ 12
2.5. Khung kế hoạch dạy học gợi ý của nhóm tác giả ............................................................ 16
3. Phương pháp dạy học / tổ chức hoạt động ..................................................................... 19
3.1. Định hướng, yêu cầu cơ bản chung về đổi mới phương pháp dạy học ................. 19
3.2. Hướng dẫn, gợi ý phương pháp, cách thức tổ chức dạy học / hoạt động.............. 20
3.3. Hướng dẫn quy trình dạy học một số dạng bài / hoạt động điển hình .................. 23
4. Hướng dẫn kiểm tra, đánh giá kết quả học tập ............................................................. 26
4.1. Đánh giá theo định hướng tiếp cận phẩm chất, năng lực ............................................ 26
4.2. Đề kiểm tra minh hoạ.................................................................................................................. 30
5. Giới thiệu tài liệu bổ trợ, nguồn tài nguyên, học liệu điện tử,
thiết bị giáo dục ................................................................................................................................. 32
5.1. Giới thiệu, hướng dẫn sử dụng sách giáo viên .................................................................. 32
5.2. Giới thiệu, hướng dẫn sử dụng sách bổ trợ, sách tham khảo ...................................... 34
5.3. Giới thiệu, hướng dẫn sử dụng, khai thác nguồn tài nguyên, học liệu điện tử,
thiết bị dạy học ...................................................................................................................................... 35
Phần thứ hai: HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY ......................................... 42
1. Quy trình thiết kế kế hoạch bài dạy ..................................................................................... 42
2. Bài soạn minh hoạ......................................................................................................................... 44
3
3+p17+1+q7
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
1. KHÁI QUÁT VỀ CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
Chương trình môn Toán quán triệt các quy định cơ bản được nêu trong chương
trình tổng thể; kế thừa và phát huy ưu điểm của chương trình hiện hành và các chương
trình trước đó; tiếp thu có chọn lọc kinh nghiệm xây dựng chương trình môn học của
các nước tiên tiến trên thế giới, tiếp cận những thành tựu của khoa học giáo dục, có
tính đến điều kiện kinh tế và xã hội Việt Nam.
1.1. Chương trình môn Toán bậc Tiểu học bao gồm hai nhánh, một nhánh đề
cập tới sự phát triển các mạch nội dung kiến thức cốt lõi; một nhánh mô tả sự phát
triển năng lực, phẩm chất của học sinh (HS).
Hai nhánh liên kết chặt chẽ, phát triển song song theo định hướng tích hợp nhằm
đào tạo một lớp người năng động, sáng tạo phù hợp giai đoạn Cách mạng
Công nghiệp 4.0.
1.2. Nội dung môn Toán bậc Tiểu học được tích hợp xoay quanh ba mạch kiến thức:
Số và Phép tính, Hình học và Đo lường, Một số yếu tố Thống kê và Xác suất.
Hoạt động thực hành và trải nghiệm được xuyên suốt trong quá trình học tập.
– Hình học và Đo lường chung trong một mạch kiến thức tạo thuận lợi cho việc
tích hợp khi tiếp cận các nội dung bao gồm cả hình học và đo lường.
– Giải toán không được xem là một mạch kiến thức. Giải toán là một bộ phận của
giải quyết vấn đề.
– Một số yếu tố Xác suất là nội dung mới so với các chương trình trước đây.
– Thực hành và trải nghiệm tạo cơ hội để HS vận dụng các kiến thức, kĩ năng giải
quyết các vấn đề đơn giản của cuộc sống, góp phần chuyển từ giáo dục truyền thụ
kiến thức sang giáo dục phát triển toàn diện.
1.3. Các phẩm chất chủ yếu theo các mức độ phù hợp với cấp học được quy định tại
chương trình tổng thể: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
1.4. Các năng lực đặc thù
Môn Toán góp phần hình thành và phát triển cho HS năng lực toán học bao gồm
các thành phần cốt lõi: năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hoá
toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực
sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
4
Tài liệu bồi dưỡng giáo viên môn Toán lớp 3, bộ sách Chân trời sáng tạo
Năng lực tư duy và lập luận toán học
– Thực hiện được các thao tác tư duy (ở mức độ đơn giản), đặc biệt biết quan sát,
tìm kiếm sự tương đồng và khác biệt trong những tình huống quen thuộc và mô tả
được kết quả của việc quan sát.
– Nêu được chứng cứ, lí lẽ và biết lập luận hợp lí trước khi kết luận.
– Nêu và trả lời được câu hỏi khi lập luận, giải quyết vấn đề. Bước đầu chỉ ra được
chứng cứ và lập luận có cơ sở, có lí lẽ trước khi kết luận.
Năng lực mô hình hoá toán học
– Lựa chọn được các phép toán, công thức số học, sơ đồ, bảng biểu, hình vẽ
để trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) được các nội dung, ý tưởng của tình huống
xuất hiện trong bài toán thực tiễn đơn giản.
– Giải quyết được những bài toán xuất hiện từ sự lựa chọn trên.
– Nêu được câu trả lời cho tình huống xuất hiện trong bài toán thực tiễn.
Năng lực giải quyết vấn đề toán học
– Nhận biết được vấn đề cần giải quyết và nêu được thành câu hỏi.
– Nêu được cách thức giải quyết vấn đề.
– Thực hiện và trình bày được cách thức giải quyết vấn đề ở mức độ đơn giản.
– Kiểm tra được giải pháp đã thực hiện.
Năng lực giao tiếp toán học
– Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép (tóm tắt) được các thông tin toán học trọng
tâm trong nội dung văn bản hay do người khác thông báo (ở mức độ đơn giản), từ đó
nhận biết được vấn đề cần giải quyết.
– Trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) được các nội dung, ý tưởng, giải pháp toán
học trong sự tương tác với người khác (chưa yêu cầu phải diễn đạt đầy đủ, chính xác).
Nêu và trả lời được câu hỏi khi lập luận, giải quyết vấn đề.
– Sử dụng được ngôn ngữ toán học kết hợp với ngôn ngữ thông thường, động
tác hình thể để biểu đạt các nội dung toán học ở những tình huống đơn giản.
– Thể hiện được sự tự tin khi trả lời câu hỏi, khi trình bày, thảo luận các nội dung
toán học ở những tình huống đơn giản.
Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán
– Nhận biết được tên gọi, tác dụng, quy cách sử dụng, cách thức bảo quản các
công cụ, phương tiện học toán đơn giản (que tính, thẻ số, thước, com-pa, ê-ke, các mô
hình hình phẳng và hình khối quen thuộc, …).
5
– Sử dụng được các công cụ, phương tiện học toán để thực hiện những nhiệm vụ
học tập toán đơn giản.
– Làm quen với máy tính cầm tay, phương tiện công nghệ thông tin hỗ trợ học tập.
– Bước đầu nhận biết một số ưu điểm, hạn chế của những công cụ, phương tiện
hỗ trợ để có cách sử dụng hợp lí.
1.5. Nội dung và các yêu cầu cần đạt về môn Toán ở lớp 3
SỐ VÀ PHÉP TÍNH
– Số và cấu tạo thập phân của một số
tå̒D
WJ̋Uêˍ̝DDÈDT̔USPOHQI˼NWJ
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DT̔USÛOOHIÖO
USÛONˍ̚JOHIÖO
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DD˾VU˼PUÎQQIÉOD̟BN̘UT̔
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DDỊT̔-B.ÍWËWJ̋Uêˍ̝DDÈDT̔ṲOIJÐOUSPOHQI˼NWJC̄OH
cách sử dụng chữ số La mã.
– So sánh các số
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DDÈDITPTÈOIIBJT̔USPOHQI˼NWJ
t9ÈDê̑OIêˍ̝DT̔M̙OOI˾U
T̔CÏOI˾UUSPOHN̘UOIØNDØLIÙOHRVÈC̔OT̔
t5I̤D IJ̏O êˍ̝D WJ̏D T̃Q Y̋Q DÈD T̔ UIFP UI̠ Ṳ U̡ CÏ ê̋O M̙O IṖD U̡ M̙O
đến bé) trong một nhóm có không quá bốn số.
o-ËNUSÛOT̔
t-ËNRVFOW̙JWJ̏DMËNUSÛOT̔ê̋OUSÛODI̞D
USÛOUSNJN
USÛOOHIÖO
USÛONˍ̚JOHIÖO
– Phép cộng, phép trừ
t5I̤DIJ̏Oêˍ̝DQIÏQD̘OH
QIÏQUS̡DÈDT̔DØê̋OONJNDỊT̔ DØOI̙LIÙOH
quá hai lượt và không liên tiếp).
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DUÓOIDI˾UHJBPIPÈO
UÓOIDI˾UL̋UI̝QD̟BQIÏQD̘OHWËN̔J
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ trong thực hành tính.
– Phép nhân, phép chia
t7̂OE̞OHêˍ̝DDÈDC˽OHOIÉO
C˽OHDIJBU̡ê̋OUSPOHUI̤DIËOIUÓOI
t5I̤DIJ̏Oêˍ̝DQIÏQOIÉOW̙JT̔DØN̘UDỊT̔ DØOI̙LIÙOHRVÈIBJMˍ̝UWË
không liên tiếp).
t5I̤DIJ̏Oêˍ̝DQIÏQDIJBDIPT̔DØN̘UDỊT̔
t/ÎOCJ̋UWËUI̤DIJ̏Oêˍ̝DQIÏQDIJBI̋UWËQIÏQDIJBDØEˍ
6
Tài liệu bồi dưỡng giáo viên môn Toán lớp 3, bộ sách Chân trời sáng tạo
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DUÓOIDI˾UHJBPIPÈO
UÓOIDI˾UL̋UI̝QD̟BQIÏQOIÉOWËN̔J
quan hệ giữa phép nhân và phép chia trong thực hành tính.
– Tính nhẩm
t5I̤DIJ̏Oêˍ̝DD̘OH
US̡
OIÉO
DIJBOÌNUSPOHOỊOHUSˍ̚OHI̝QêˌOHJ˽O
– Biểu thức số
t-ËNRVFOW̙JCJ̍VUI̠DT̔
t5ÓOIêˍ̝DHJÈUS̑D̟BCJ̍VUI̠DT̔DØê̋OIBJE˾VQIÏQUÓOIWËDØE˾VOHṖD
t9ÈDê̑OIêˍ̝DUIËOIQI˿ODIˍBCJ̋UD̟BQIÏQUÓOIUIÙOHRVBHJÈUS̑êÍCJ̋U
– Thực hành giải quyết vấn đề liên quan đến các phép tính đã học
t(J˽JRVZ̋UN̘UT̔W˾Oê̌H̃OW̙JWJ̏DHJ˽JDÈDCËJUPÈODØê̋OIBJCˍ̙DUÓOIMJÐO
quan đến ý nghĩa thực tế của phép tính; liên quan đến thành phần và kết quả của
phép tính; liên quan đến các mối quan hệ so sánh trực tiếp và đơn giản (gấp một số
lên một số lần, giảm một số đi một số lần, so sánh số lớn gấp mấy lần số bé).
– Làm quen với phân số dưới khía cạnh các phần bằng nhau của đơn vị
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝D 1 ; 1 ; 1 ; ...; 1 thông qua các hình ảnh trực quan.
2 3 4
9
t9ÈDê̑OIêˍ̝D 1 ; 1 ; 1 ; ...; 1 của một nhóm đối tượng bằng việc chia thành các
2 3 4
9
phần đều nhau.
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
– Hình phẳng và hình khối
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DêJ̍N̛HJ̣B
USVOHêJ̍ND̟BêP˼OUI̅OH
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DHØD
HØDWVÙOH
HØDLIÙOHWVÙOH
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DUBNHJÈD
U̠HJÈD
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DN̘UT̔Z̋VU̔DˌC˽OOIˍê̐OI
D˼OID̟BN̘UIÖOIHØDD̟B
IÖOIDỊOÎU
IÖOIWVÙOHUÉN
CÈOLÓOI
êˍ̚OHLÓOID̟BIÖOIUSÛO
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DN̘UT̔Z̋VU̔DˌC˽OOIˍê̐OI
D˼OI
ṄUD̟BLI̔JM̂QQIˍˌOH
khối hộp chữ nhật.
t5I̤DIJ̏Oêˍ̝DWJ̏DW̊HØDWVÙOH
êˍ̚OHUSÛO
W̊USBOHUSÓ
t5I̤DIJ̏Oêˍ̝DWJ̏DW̊IÖOIDỊOÎU
IÖOIWVÙOHUSÐOMˍ̙JÙWVÙOH
t(J˽JRVZ̋Uêˍ̝DN̘UT̔W˾Oê̌MJÐORVBOê̋OH˾Q
D̃U
HIÏQ
Y̋Q
W̊WËU˼PIÖOI
trang trí.
7
– Đo lường
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DEJ̏OUÓDIUIÙOHRVBN̘UT̔CJ̍VUˍ̝OHD̞UI̍
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DêˌOW̑êPEJ̏OUÓDIDN2.
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DêˌOW̑êPê̘EËJNNRVBOȈHJ̣BDÈDêˌOW̑N
EN
DN
NN
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DêˌOW̑êPLI̔JMˍ̝OHHRVBOȈHJ̣BHWËLH
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DêˌOW̑êPEVOHUÓDINl; quan hệ giữa l và ml.
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DêˌOW̑êPOIJ̏Uê̘oC.
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DN̏OIHJÈD̟BDÈDU̚UJ̌O7J̏U/BN USPOHQI˼NWJê̕OH
nhận biết được các tờ tiền hai trăm nghìn đồng và năm trăm nghìn đồng (chỉ đọc
chữ viết, không đọc và không viết số chỉ mệnh giá).
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DUIÈOHUSPOHONJN
t4̢E̞OHêˍ̝DN̘UT̔E̞OHD̞UIÙOHE̞OH DÉO
UIˍ̙DUI̅OHDIJBW˼DINN
nhiệt kế, …) để thực hành cân, đo, đong, đếm.
tå̒Dêˍ̝DHJ̚DIÓOIYÈDê̋OU̡OHQIÞU
U̡OHQIÞUUSÐOê̕OHI̕
t5I̤DIJ̏Oêˍ̝DWJ̏DDIVZ̍Oê̖JWËUÓOIUPÈOW̙JDÈDT̔êPê̘EËJ
EJ̏OUÓDI
LI̔J
lượng, dung tích, thời gian (phút, giờ, ngày, tuần lễ, tháng, năm).
t5ÓOIêˍ̝DDIVWJIÖOIUBNHJÈD
U̠HJÈD
IÖOIDỊOÎU
IÖOIWVÙOH
t5ÓOIêˍ̝DEJ̏OUÓDIIÖOIDỊOÎU
IÖOIWVÙOH
t5I̤DIJ̏Oêˍ̝DWJ̏Dˍ̙DMˍ̝OHDÈDL̋URV˽êPMˍ̚OHUSPOHN̘UT̔USˍ̚OHI̝Q
đơn giản (ví dụ: cân nặng của một con gà khoảng 2 kg, …).
t(J˽JRVZ̋Uêˍ̝DN̘UT̔W˾Oê̌UI̤DUJ̎OMJÐORVBOê̋OêPMˍ̚OH
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
– Một số yếu tố thống kê
t/ÎOCJ̋Uêˍ̝DDÈDIUIVUÎQ
QIÉOMP˼J
HIJDIÏQT̔MJ̏VUI̔OHLÐ USPOHN̘U
số tình huống đơn giản) theo các tiêu chí cho trước.
tå̒DWËNÙU˽êˍ̝DDÈDT̔MJ̏V̛E˼OHC˽OH
t/ÐVêˍ̝DN̘UT̔OÎOYÏUêˌOHJ˽OU̡C˽OHT̔MJ̏V
– Một số yếu tố xác suất
t/ÎOCJ̋UWËNÙU˽êˍ̝DDÈDLI˽ONJOHY˽ZSB DØUÓOIOH́VOIJÐO
D̟BN̘UT̤
kiện khi thực hiện (1 lần) thí nghiệm đơn giản (ví dụ: nhận ra được hai khả năng xảy ra
đối với mặt xuất hiện của đồng xu khi tung 1 lần; nhận ra được hai khả năng xảy ra đối
với màu của quả bóng lấy ra từ hộp kín đựng các quả bóng có hai màu xanh và đỏ; …).
8
Tài liệu bồi dưỡng giáo viên môn Toán lớp 3, bộ sách Chân trời sáng tạo
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM
– Hoạt động 1: Vận dụng các kiến thức toán học vào thực tiễn: diễn ra trong toàn
bộ quá trình học toán.
– Hoạt động 2: Tổ chức hoạt động ngoài giờ chính khoá.
1.6. Thời lượng thực hiện chương trình
– Lớp 3: 175 tiết (5 tiết/1 tuần; Học kì 1: 18 tuần; Học kì 2: 17 tuần).
– Thời lượng dành cho các nội dung giáo dục:
Số và Phép tính: 70%;
Thống kê và Xác suất: 3%;
Hình học và Đo lường: 22%;
Thực hành và trải nghiệm: 5%.
1.7. Phương pháp dạy học
– Phù hợp với tiến trình nhận thức của HS.
– Lấy hoạt động học tập làm trung tâm.
– Kết hợp sử dụng các phương pháp, kĩ thuật dạy học tích cực và các phương
pháp, kĩ thuật dạy học truyền thống.
– Sử dụng hiệu quả các phương tiện, thiết bị dạy học.
1.8. Đánh giá kết quả giáo dục
– Kết hợp nhiều hình thức đánh giá, nhiều phương pháp đánh giá.
– Đánh giá năng lực HS.
2. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 3
2.1. Quan điểm tiếp cận, biên soạn
a) Bộ sách tiếp cận người học theo “cách học sinh học toán”
– Phù hợp với quá trình nhận thức: Trực quan sinh động – Tư duy trừu tượng –
Thực tiễn.
– Phù hợp với đặc điểm tâm lí của HS Tiểu học:
t)ÖOI UI̠D UI̍ IJ̏O NËV T̃D
IÖOI ˽OI H˿O HǿJ W̙J )4
DÈD UÖOI IV̔OH êˍ̝D
chuyển tải khéo léo bằng hình ảnh dễ dàng lôi cuốn HS vào hoạt động học tập.
t)45J̍VI̒DUJ̋QOÎOLJ̋OUI̠DUIFPDÈDIiNˍBE˿NUI˾Nê˾Uw
C̘TÈDIHJÈP
LIPB 4(,
DI̟USˍˌOHHJ̙JUIJ̏VDÈDO̘JEVOHUPÈOUIFPDÈDIUI̠DiMÈUǑOw
OHIǡBMË
các kiến thức, kĩ năng bộ phận thường được giới thiệu sớm (trước khi chính thức giới
thiệu nội dung chính) nhằm mục đích:
+ Tạo điều kiện để các kiến thức, kĩ năng được lặp lại nhiều lần.
9
+ Tạo nhiều cơ hội để HS làm quen và thực hành, hình thành các ý tưởng. Khi
chính thức học nội dung đó, các ý tưởng sẽ được kết nối một cách hoàn chỉnh. Lúc này
bài học mang tính hệ thống và hoàn thiện các kiến thức, kĩ năng đã học.
b) Quán triệt tinh thần “toán học cho mọi người”
.̗JCËJI̒DˍVUJÐOê̍I̒DTJOIUJ̋QD̂O
UÖNUÛJ
LIÈNQIÈ
LIÙOHÈQê̇ULIJÐO
cưỡng. SGK cung cấp các giải pháp khác nhau, HS có thể lựa chọn giải pháp phù hợp
với sở thích, năng lực để thực hiện nhiệm vụ học tập.
c) Chú trong việc trả lời câu hỏi “Học toán để làm gì?”
Các hoạt động trong bài học tập trung vào việc hiểu được tại sao làm như vậy,
không chỉ dừng lại ở việc tính toán. Học toán để giải quyết các vấn đề đơn giản của
thực tế cuộc sống. Học toán để biết yêu thương, chia sẻ.
2.2. Cấu trúc sách và cấu trúc bài học
a) Cấu trúc SGK Toán 3
Toán 3 gồm hai tập (2 học kì):
Tập 1 (100 trang) gồm hai chương (chủ đề) tiến hành trong 18 tuần;
Tập 2 (92 trang) gồm hai chương (chủ đề) tiến hành trong 17 tuần.
Mỗi tập sách gồm Hướng dẫn sử dụng sách, Lời nói đầu, Mục lục và các Bài học.
Cuối sách có Bản đồ Việt Nam; Một số hình mẫu để xếp hoặc vẽ trang trí; Bảng thuật ngữ;
Nguồn tri thức.
b) Các loại bài trong SGK Toán 3
Nội dung,
kiến thức cốt lõi
Phẩm chất
Năng lực
1. Yêu nước
2. Nhân ái
3. Chăm chỉ
4. Trung thực
5. Trách nhiệm
LOẠI
BÀI
SGK
1. TD – LL
2. MHH
3. GQVĐ
4. GT
5. CC
Tích hợp
3 mạch
kiến thức
Các môn
học khác
Bài mới (bao gồm cả thực hành,
luyện tập).
Ôn tập và hệ thống hoá kiến thức.
– Em làm được những gì?
– Thực hành và trải nghiệm
– Ôn tập.
TD – LL: Tư duy và lập luận toán học
MHH: Mô hình hoá toán học
GQVĐ: Giải quyết vấn đề toán học
GT: Giao tiếp toán học
CC: Sử dụng công cụ, phương tiện học toán
Tài liệu bồi dưỡng giáo viên môn Toán lớp 3, bộ sách Chân trời sáng tạo
c) Cấu trúc bài học
CÁC LOẠI BÀI
BÀI MỚI
KHỞI ĐỘNG
ÔN TẬP
Hướng dẫn
Gợi ý
TÁI HIỆN
CÙNG HỌC
HỆ THỐNG HOÁ
1
THỰC HÀNH
BỔ SUNG, MỞ RỘNG
1
LUYỆN TẬP
m
á
vui h
kh
g
t n
ho
th c
c
10
p há
Kiến thức,
kĩ năng
cốt lõi
Mở rộng,
nâng cao
– Mỗi bài học có thể thực hiện trong 1, 2 hay nhiều tiết tạo điều kiện cho
giáo viên (GV) chủ động, linh hoạt sắp xếp thời gian phù hợp với HS của lớp mình.
– Mỗi bài học thường gồm các phần:
tKhởi động
Giới thiệu tình huống thực tế hay một vấn đề được đặt ra dẫn tới nội dung bài học.
tCùng học được mặc định trên nền màu hoặc có tranh vẽ chuyển tải nội dung.
HS cùng nhau tìm phương án giải quyết dưới sự hướng dẫn, gợi ý của GV. Qua
đó HS khám phá và hình thành kiến thức mới.
tThực hành được kí hiệu bởi hình tam giác màu xanh.
Thông qua các hoạt động, vẫn cùng với sự hỗ trợ của GV, giúp HS hiểu rõ hơn về
CËJN̙JDǿOHOIˍIJ̍VUIÐNOỊOHMJÐOȈW̙JLJ̋OUI̠DDǿ
tLuyện tậpêˍ̝DLÓIJ̏VC̛JIÖOIUSÛONËVê̓
HJÞQ)4SÒOMVZ̏ODÈDLJ̋OUI̠D
kĩ năng đã học và vận dụng để giải quyết các vấn đề đơn giản trong cuộc sống.
t/HPËJSBDÛODÈDQI˿O7ui học, Thử thách, Khám phá, Đất nước em, Hoạt động
thực tếDØDÈDCJ̍VUˍ̝OHLÒNUIFP/̘JEVOH̛DÈDQI˿OOËZUIˍ̚OHNBOHUÓOIŴO
dụng nâng cao.
Vui học: hướng dẫn sử dụng các kiến thức, kĩ năng đã học để thực hiện các hoạt
động vui chơi đơn giản nhằm tạo niềm vui và kích thích học tập.
11
Thử thách:DÈDIP˼Uê̘OHUI̢UIÈDIUSÓUIÙOHNJOI
HJÞQ)4SÒOMVZ̏OUˍEVZ
phát triển năng lực toán học.
Khám phá: tổ chức các hoạt động gợi mở những vấn đề mới liên quan đến kiến
thức vừa học nhằm tạo hứng khởi và kích thích niềm say mê học toán.
Đất nước em: tích hợp nội dung giáo dục của địa phương, giới thiệu cho HS tìm
hiểu về một số địa danh và những giá trị lịch sử – văn hoá, bước đầu giúp các em biết
quan tâm và yêu mến quê hương đất nước.
Hoạt động thực tế: tạo điều kiện để phụ huynh kết nối việc học tập của HS ở
trường và ở nhà, giúp cha mẹ hiểu thêm về con em.
Thỉnh thoảng, trong SGK, HS sẽ gặp bạn ong vui vẻ nêu hướng dẫn, gợi ý hoặc
làm mẫu trong một số tình huống cụ thể.
– Cấu trúc của bài học phù hợp với Thông tư 2345/BGDĐT-GDTH về hướng dẫn
xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp Tiểu học. Cấu trúc này thuận lợi cho
GV tiến hành bài học, phù hợp với việc sử dụng các phương pháp dạy học tiên tiến.
2.3. Cấu trúc bài học và sự phát triển hai nhánh Kiến thức, kĩ năng –
Phẩm chất, năng lực
– Mỗi đơn vị kiến thức đều được hình thành qua việc sử dụng các phẩm chất và
ONJOHM̤Dê̇DUIá
OHˍ̝DM˼JRVÈUSÖOIŴOE̞OHLJ̋OUI̠D
LǡONJOHêÛJI̓JLI˽ONJOH
tổng hợp các phẩm chất và năng lực.
Như vậy, hai nhánh Kiến thức, kĩ năng – Phẩm chất, năng lực được phát triển song
song, hỗ trợ lẫn nhau trong tiến trình của bài học theo định hướng tích hợp.
Dạng Bài mới
KHỞI ĐỘNG
CÙNG HỌC
THỰC HÀNH
LUYỆN TẬP
Mở rộng
Nâng cao
Tình huống
Vấn đề
Sử dụng
năng lực GQVĐ
Phát triển
năng lực
Phát triển
năng lực,
phẩm chất
Phát triển
năng lực,
phẩm chất
Dạng bài Ôn tập và hệ thống hoá kiến thức
TÁI HIỆN
kiến thức,
kĩ năng
HỆ THỐNG HOÁ
kiến thức,
kĩ năng
Sử dụng năng lực
Phát triển năng lực
Mở rộng,
nâng cao
12
Tài liệu bồi dưỡng giáo viên môn Toán lớp 3, bộ sách Chân trời sáng tạo
2.4. Một số trang sách giáo khoa minh hoạ
Cấu trúc Bài mới
Khởi
động
Cùng
học
Thực
hành
Luyện
tập,
vận
dụng
13
Cấu trúc Bài Luyện tập chung
(Ôn tập)
Ôn tập
kiến
thức,
kĩ năng
Vận
dụng
Ôn tập
kiến
thức,
kĩ năng
Hệ
thống
hoá
14
Tài liệu bồi dưỡng giáo viên môn Toán lớp 3, bộ sách Chân trời sáng tạo
Cấu trúc Bài Thực hành và Trải nghiệm
(Ôn tập)
Dùng
kiến thức,
kĩ năng
đã học để
thực
hành
Giải quyết vấn đề
dựa trên kiến thức mới xây dựng
Cấu trúc Bài Ôn tập Học kì 1
Ôn tập,
hệ thống hoá
kiến thức,
kĩ năng
15
Cách HS học toán
Trực quan sinh động
Tư duy trừu tượng
Thực tiễn
Toán học cho mọi người
Ý nghĩa phép nhân,
đếm thêm
Ý nghĩa phép nhân,
đếm trên ĐDHT
Bản chất
phép nhân
Dựa vào tính chất
giao hoán
Dựa vào phép nhân
trước đó
Ghi nhớ
Học thuộc bảng
Dựa vào 3 phép nhân màu đỏ
Chuyển về tổng
Đếm thêm
Giao hoán và các bảng đã học
16
Tài liệu bồi dưỡng giáo viên môn Toán lớp 3, bộ sách Chân trời sáng tạo
2.5. Khung kế hoạch dạy học gợi ý của nhóm tác giả
TẬP MỘT – HỌC KÌ 1 (18 tuần – 90 tiết)
Chương 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG (33 tiết)
Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000........................................................................................ (2 tiết)
Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ ................................................................................ (2 tiết)
Bài 3. Cộng nhẩm, trừ nhẩm............................................................................................ (1 tiết)
Bài 4. Tìm số hạng ................................................................................................................ (1 tiết)
Bài 5. Tìm số bị trừ, tìm số trừ .......................................................................................... (1 tiết)
Bài 6. Ôn tập phép nhân ................................................................................................... (1 tiết)
Bài 7. Ôn tập phép chia ..................................................................................................... (1 tiết)
Bài 8. Tìm thừa số ................................................................................................................. (1 tiết)
Bài 9. Tìm số bị chia, tìm số chia ..................................................................................... (1 tiết)
Bài 10. Em làm được những gì? ...................................................................................... (2 tiết)
Bài 11. Mi-li-mét ................................................................................................................... (2 tiết)
Bài 12. Hình tam giác. Hình tứ giác ............................................................................... (1 tiết)
Bài 13. Khối hộp chữ nhật. Khối lập phương ............................................................ (1 tiết)
Bài 14. Xếp hình.................................................................................................................... (2 tiết)
Bài 15. Xem đồng hồ .......................................................................................................... (2 tiết)
Bài 16. Bài toán giải bằng hai bước tính...................................................................... (2 tiết)
Bài 17. Làm quen với biểu thức ...................................................................................... (1 tiết)
Bài 18. Tính giá trị của biểu thức .................................................................................... (1 tiết)
Bài 19. Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo).............................................................. (1 tiết)
Bài 20. Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo).............................................................. (1 tiết)
#ËJ-ËNUSÛOT̔ .............................................................................................................. (1 tiết)
Bài 22. Làm quen với chữ số La Mã ............................................................................... (1 tiết)
Bài 23. Em làm được những gì? ...................................................................................... (2 tiết)
Bài 24. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................. (2 tiết)
Chương 2. PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 1 000 (57 tiết)
Bài 1. Bảng nhân 3 ............................................................................................................... (1 tiết)
Bài 2. Bảng chia 3 ................................................................................................................. (1 tiết)
Bài 3. Bảng nhân 4 ............................................................................................................... (1 tiết)
17
Bài 4. Bảng chia 4 ................................................................................................................ (1 tiết)
Bài 5. Một phần hai, một phần ba, một phần tư, một phần năm ..................... (2 tiết)
Bài 6. Nhân nhẩm, chia nhẩm ......................................................................................... (1 tiết)
Bài 7. Em làm được những gì? ........................................................................................ (2 tiết)
Bài 8. Nhân với số có một chữ số trong phạm vi 1 000 ......................................... (1 tiết)
Bài 9. Nhân với số có một chữ số trong phạm vi 1 000 (tiếp theo) ................... (2 tiết)
Bài 10. Phép chia hết và phép chia có dư ................................................................... (2 tiết)
Bài 11. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ................................................ (2 tiết)
Bài 12. Em làm được những gì? ...................................................................................... (2 tiết)
Bài 13. Bảng nhân 6 ............................................................................................................ (1 tiết)
Bài 14. Bảng chia 6 .............................................................................................................. (1 tiết)
Bài 15. Gấp một số lên một số lần ................................................................................. (1 tiết)
Bài 16. Bảng nhân 7 ............................................................................................................ (1 tiết)
Bài 17. Bảng chia 7 .............................................................................................................. (1 tiết)
Bài 18. Bảng nhân 8 ............................................................................................................ (1 tiết)
Bài 19. Bảng chia 8 .............................................................................................................. (1 tiết)
Bài 20. Giảm một số đi một số lần ................................................................................. (1 tiết)
Bài 21. Bảng nhân 9 ............................................................................................................ (1 tiết)
Bài 22. Bảng chia 9 .............................................................................................................. (1 tiết)
Bài 23. Em làm được những gì? ..................................................................................... (2 tiết)
Bài 24. Xem đồng hồ .......................................................................................................... (2 tiết)
Bài 25. Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ................................................. (3 tiết)
Bài 26. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé ................................................................... (1 tiết)
Bài 27. Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng ................................................... (2 tiết)
#ËJ)ÖOIUSÛO................................................................................................................... (2 tiết)
Bài 29. Nhiệt độ. Đo nhiệt độ .......................................................................................... (1 tiết)
Bài 30. Em làm được những gì? ..................................................................................... (2 tiết)
Bài 31. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................. (2 tiết)
Bài 32. Ôn tập Học kì 1 ...................................................................................................... (9 tiết)
Bài 33. Thực hành và trải nghiệm ................................................................................. (2 tiết)
Bài 34. Kiểm tra Học kì 1 ................................................................................................... (1 tiết)
18
Tài liệu bồi dưỡng giáo viên môn Toán lớp 3, bộ sách Chân trời sáng tạo
TẬP HAI – HỌC KÌ 2 (17 tuần – 85 tiết)
Chương 3. CÁC SỐ ĐẾN 10 000 (44 tiết)
Bài 1. Chục nghìn ................................................................................................................. (2 tiết)
Bài 2. Các số có bốn chữ số .............................................................................................. (2 tiết)
Bài 3. So sánh các số có bốn chữ số .............................................................................. (2 tiết)
Bài 4. Phép cộng các số trong phạm vi 10 000......................................................... (2 tiết)
Bài 5. Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 ............................................................. (3 tiết)
Bài 6. Em làm được những gì? ........................................................................................ (2 tiết)
Bài 7. Tháng, năm................................................................................................................. (2 tiết)
Bài 8. Gam ............................................................................................................................... (2 tiết)
Bài 9. Mi-li-lít .......................................................................................................................... (2 tiết)
Bài 10. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số ............................................. (3 tiết)
Bài 11. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số .............................................. (3 tiết)
Bài 12. Em làm được những gì? ...................................................................................... (2 tiết)
Bài 13. Góc vuông, góc không vuông.......................................................................... (2 tiết)
Bài 14. Hình chữ nhật ................................................
 









Các ý kiến mới nhất