Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

TÀI LIỆU GCSE

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:42' 12-07-2017
Dung lượng: 29.1 KB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích: 0 người
1.Rules to mark stress on words (Mộtsố qui tắcđánhtrọngâm):
a.Đốivớicáctừcó 2 âmtiết.
- Trọngâmchínhcủacáctừcóhaiâmtiếtthườngrơivàoâmtiếtthứ 2 đốivớicácđộngtừ (trừtrườnghợpcácâmtiếtthứ 2 đócóchứanguyênâm /ә/, /i/, hoặc /әʊ/), vàrơivàoâmtiếtthứnhấtđốivớicáctừloạicònlại (trừtrườnghợpâmtiếtthứnhấtđócóchứanguyênâmđơn /ә/).
1.
appeal (v)
/ә’pi:l/
brother (n)
/’br((ә/
ancient
/’einsәnt/

2.
appear (v)
/ә’pir/
color (n)
/’k (lә/
annual
/’ænjʊәl/

3.
approach (v)
/ә’prɔ:tʃ /
dhoti (n)
/’hәʊti/
concave
/’kɔnkeiv/

4.
arrange (v)
/ә’reidʒ /
father (n)
/’f a:(ә/
hardly
/ ’ha:dli /

5.
decide (v)
/di’said/
mother (n)
/’m((ә/
never
/ ’nevә /

- Đốivớinhữngtừcómangtiềntố, hậutố, trọngâmchínhcủatừđóthườngrơivàoâmtiếtgốc.
1.
become
/ bi’k(m /
quickly

/ ’kwikli /
threaten
/ ’θretәn /

2.
react
/ ri’ækt /
builder

/ ’bildә /
failure
/ ’feiljʊә /

3.
foretell
/ fɔ’tel /
lately

/ ’leitli /
daily
/ ’deili /

4.
begin
/ bi’gin /
actual

/ ’æktʊәl /
treatment
/ ’tri:tmәnt /

5.
unknown
/ (n’knәʊn /
sandy

/ ’sændi /
ruler
/ ’ru:lә /

b.Đốivớicáctừcóhơn 2 âmtiết
- Đốivớicáctừcóhơnhaiâmtiết, trọngâmchínhthườngrơivàoâmtiếtthứbakểtừâmtiếtcuối.
1.
family
/’fæmili/
philosopher
/fi’lɔ:sɔfә/
biology
/bai’ɔ:lɔdʒi /

2.
cinema
/’sinәmә /
character
/’kæriktә/
democracy
/di’mɔ:krәsi/

3.
regular
/’regjʊlә /
interest
/’intәrist/
satisfy
/’sætisfai /

4.
singular
/’siŋgjʊlә /
internet
/’intәnet/
dedicate
/’delikeit /

5.
international
/intә’næʃәnәl/
different
/’difәrәnt/
philosophy
/fi’lɔ:sɔfi /

- Đốivớicáctừcótậncùngnhư“ian”, “ic”, “ience”, “ient”, “al”, “ial”, “ual”, “eous”, “ious”, “iar”, “ion”, trọngâmchínhthườngrơivàoâmtiếtliềntrướccủacáctậncùngnày – thứ 2 kểtừâmtiếtcuối.
ian
physician
/ fi’ziksәn /
musician
/ mjʊ’ziksәn /

ic
athletic
/ eθ’letik /
energetic
/ enә’dʒetik /

ience
experience
/ iks’priәns /
convenience
/ kәn’veniәn /

ient
expedient
/ iks’pediәnt /
ingredient
/ in’gri:diәn /

al
parental
/ pә’rentәl /
refusal
/ re’fjʊzәl /

ial
essential
/ i’senʃәl/
confidential
/ kәnfi’denʃәl /

ual
habitual
/ hæ’bi:tʃʊәl /
individual
/ indi’vi:dʊәl /

eous
courageous
/ kɔ’rægәʊs /
spontaneous
/ spɔn’tænәʊs /

ious
delicious
/ de’li:ʃIәʊs /
industrious
/ in’d(striәʊs /

ion
decision
/ di’si:zn /
communication
/ kәmjʊni’keiʃn /

iar
familiar
/ fә’mi:liә /
unfamiliar
/ (nfә’mi:liә /

- Đốivớicáctừcótậncùng“ese”, “ee’, “eer”, “ier”, “ette”, “oo”, “esque”,trọngâmchínhthườngrơivàochínhcácâmtiếtchứacáctậncùngnày.
ee
refugee
/ refjʊ’dʒi: /
employee
/ implɔi’i: /

eer
volunteer
/ vɔl(n’tiә /
engineer
/ endʒi’nIә /

ese
Portuguese
/ pɔtjʊ’gi:s /
Vietnamese
/ vietn(’mi:s /

ette
ushrette
/ (ʃ’ret /
cigarette
/ sigә’ret /

esque
bamboo
/ bæm’bu: /
picturesque
/ piktʃә’res /

oo
kangaroo
/ kæŋ’gru: /
cukoo
/ kʊ’ku: /

oon
saloon
/ sæ’lu:n /
typhoon
/ tai’fu:n /

- Đốivớicáctừcótậncùnglà“ate”, “fy”, “ity”, “ize”, trọngâmchínhthườngrơivàoâmtiếtthứbakểtừâmtiếtcuối.
ate
dedicate
/ ’dedikeit/
communicate
/ kә’mjʊnikeit/

fy
classify
/ ’kla:sifai /
satisfy
/ ’sætisfai /

ity
ability
/ ә’bi:liti /
responsibility
/ respɔsi’bi:liti /

ize
recognize
/ ’rekɔgnaiz /
urbanize
/ ’ɜ:bәnaiz /

ety
society
/ sәʊ’saiәti/
anxiety
/ æŋ’zaiәti /

2. Exercise: Find the word whose stress pattern is different from the others of the same group.

A. uncle
B. machine
C. rubber
D. butter


A. every
B. evening
C. potato
D. factory


A. produce
B. money

 
Gửi ý kiến