Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Minh Hòa
Ngày gửi: 15h:58' 25-08-2018
Dung lượng: 275.9 KB
Số lượt tải: 797
Số lượt thích: 5 người (Nguyễn Thị Kiều Diễm, Diệu Linh, Dương Hồng Loan, ...)



TÀI LIỆU ÔN TẬP CHƯƠNG TRÌNH LỚP 12 THEO TỪNG UNIT
CHƯƠNG TRÌNH THÍ ĐIỂM


PRACTICE MAKES PERFECT















Name :……………………………..
Class : 12/……







PHONETICS (NGỮ ÂM)
PHÁT ÂM (PRONUNCIATION) : CÁCH PHÁT ÂM –ED

PHÁT ÂM (PRONUNCIATION) : CÁCH PHÁT ÂM –ES/S
Từ tận cùng là
Thường phát âm là
Thêm –S/ES đọc là
Ví dụ

-p, -pe
/ p /
/ s /
Stops, hopes, develops, copes

-t, -te
/ t /

Bats ,hats, hates, writes

-k, -ke
/ k /

Books, looks, breaks, makes

-gh, -ph,f
/ f /

Laughs, photographs

-th
/ θ /

Lengths, deaths

-x, -s, -ce, -se
/ s /
/ iz /
Boxes, kisses, pieces, houses

-se
/ z /

Uses (v), browses

-sh
/ ∫ /

Washes, smashes

-ge
/ dz /

Languages, bridges, ranges

-ch
/ ʧ /

Watches, matches, catches

-b,d,g,l,m,n,r,v hoặc các ng.âm
/ z /
Pens, tables, disappears

 MỘT VÀI QUY TẮC VỀ TRỌNG ÂM (STRESS)

Quy tắc
Ví dụ
Ngoại lệ

1. Từ có 2 vần:
- Thường nhấn ở vần đầu


- Danh từ hoặc tính từ: nhấn ở vần đầu
- Động từ: nhấn ở vần cuối

Candy, really, active, carrot


Dictate, present, export, rebel
Dictate, present, export, rebel

Cadec, divine, possess, guitar, patrol, manure


2. Các từ tận cùng là: IC, ION, IA, IAL, IAN, IAR, IENCE, IENCY, IENT, IANCE, IUM, IOUS, EOUS, UOUS, trọng âm thường đặt ngay trước những âm này
Economic, revision, colonial, magnesia, musician, familiar, experience, efficient, allegiance, gymnasium, abstemious, continuous
Arithmetic, heretic, appliance, reliance, defiance

3. Các từ tận cùng là: OUS, ATE, TUDE, ITY, ETY, AL, LOGY, GRAPHY, METRY, NOMY, CYtrọng âm thường từ âm thứ 3 từ sau ra trước.
Adventurous, considerate, altitude, capacity, variety, mechanical, astrology, photography, calorimetry, antinomy, democracy
Incarnate, disastrous

4. Các từ tận cùng là: ADE, EE, ESE, EER, OO, OON, ETTE, ESQUE, trọng âm thường nhấn ở vần cuối.
Charade, referee, Vietnamese, engineer, taboo, balloon, cigarette, burlesque
Centigrade, committee, overseer

5. Danh từ kép, trọng âm rơi vào âm tiết đầu
Blackbird, greenhouse


6. Tính từ kép, động từ kép, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
Bad-tempered, old-fashioned understand, overflow



TENSES
Thì
Dạng
SIMPLE PRESENT
(Hiện Tại đơn)
SIMPLE PAST
(Quá Khứ đơn)

Khẳng định
S + V[-s/es]/ be ( am/ is / are )
S + V-ed/2

Phủ định
S + don’t / doesn’t + V(inf)
S + didn’t + V(inf)

Nghi vấn
Do / Does + S + V(inf) …?
Did + S + V(inf) …?

Bị động
…am / is / are + V-ed/3…
…was / were + V-ed/3…

Nhận biết
- always, usually, occasionally, often, …
- every : every day, every year…
- once…, twice…, 3 times…a week
- yesterday ;- in the past; in 1990
- last : last week, last Sunday…
- ago : two months ago, five years ago…



Thì
Dạng
PRESENT CONTINUOUS
(Hiện Tại tiếp diễn)
PAST CONTINUOUS
(Quá Khứ tiếp diễn)

Khẳng định
S + am / is / are + V-ing
S + was / were + V-ing

Phủ định
S + am not / isn’t / aren’t + V-ing
S + wasn’t / weren’t + V-ing

Nghi vấn
Am / Is / Are + S + V-ing …?
Was / Were + S +
Avatar

Many Thanks

 
Gửi ý kiến