Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

TAI LIEU ON TAP HKI 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thanh Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:12' 07-12-2011
Dung lượng: 311.5 KB
Số lượt tải: 1192
Số lượt thích: 0 người
PHẦN A: LÝ THUYẾT
I. TENSES (THÌ)

Thì
Dạng
SIMPLE PRESENT
(Hiện Tại đơn)
SIMPLE PAST
(Quá Khứ đơn)

Khẳng định
S + V [-s/-es]
S + V-ed / 2

Phủ định
S + don’t / doesn’t + V(bare-inf)
S + didn’t + V(bare-inf)

Nghi vấn
Do / Does + S + V (bare- inf) …?
Did + S + V(bare-inf) …?

Bị động
…am / is / are + V-ed/Vpp…
…was / were + V-ed/Vpp…

Nhận biết
- always, usually, occasionally, often, …
- every : every day, every year…
- once…, twice…, 3 times…
- yesterday
- last : last week, last Sunday…
- ago : two months ago, five years ago…
- in the past


Thì
Dạng
PRESENT CONTINUOUS
(Hiện Tại tiếp diễn)
PAST CONTINUOUS
(Quá Khứ tiếp diễn)

Khẳng định
S + am / is / are + V-ing
S + was / were + V-ing

Phủ định
S + am not / isn’t / aren’t + V-ing
S + wasn’t / weren’t + V-ing

Nghi vấn
Am / Is / Are + S + V-ing …?
Was / Were + S + V-ing …?

Bị động
…am / is / are + being + V-ed/Vpp…
…was / were + being + V-ed/Vpp…

Nhận biết
- now, at present
- at the / this moment
- Sau câu mệnh lệnh :
Keep silent! The baby is sleeping
- At that moment
- When / As + (simple past):
When I came, she was crying.
- While :
A dog crossed the road while I was driving.


Thì
Dạng
PRESENT PERFECT
(Hiện Tại hoàn thành)
PAST PERFECT
(Qúa Khứ hoàn thành)

Khẳng định
S + has / have + V-ed/Vpp
S + had + V-ed/Vpp

Phủ định
S + hasn’t / haven’t + V-ed/Vpp
S + hadn’t + V-ed/Vpp

Nghi vấn
Has / Have + S + V-ed/Vpp …?
Had + S + V-ed/Vpp…?

Bị động
…has / have + been + V-ed/Vpp…
…had been + V-ed/Vpp…

Nhận biết
- just, already, ever, yet, recent(ly), lately
- since, for : since 1995, for 9 years
- so far, up to now, from then
- after + (past perfect), (simple past)
- before + (simple past), (past perfect)
- by the time/when ( Vpast), Had + Vpp


Thì
Dạng
SIMPLE FUTURE
(Tương Lai đơn)
FUTURE PERFECT
(Tương Lai hoàn thành)

Khẳng định
S + will + V (inf)
S + will have+ V-ed/Vpp

Phủ định
S + won’t + V (inf)
S + won’t have + V-ed/Vpp

Nghi vấn
Will + S + V (inf)…?
Will + S + have + V-ed/Vpp…?

Bị động
…will be + V-ed/Vpp…
…will have been + V-ed/Vpp…

Nhận biết
- tomorrow
- next… : next week, next Monday
- in the future
- by the end of this month
- by + (time in the future)


Khi chia động từ cần chú ý sự hòa hợp của chủ ngữ (S) và động từ (V):
* S1 + and + S2 => số nhiều. Ví dụ : Tom and Mary were late yesterday.
* Each, every, no + noun => số ít. Ví dụ : Each boy and girl has a textbook. No student is present
* (N)either + S1 + (n)or + S2 => chia theo S2. Ví dụ : He or you are the best student.
* S1, as well as + S2 => chia theo S1. Ví dụ : John, as well as you, is responsible for that report.
* Chủ ngữ là danh từ chỉ đo lường, giá cả, tiền => số ít. Ví dụ : 5,000 dollars is a big sum of money.
* Đại từ bất định (everyone, something, nobody…) => số ít. Ví dụ
 
Gửi ý kiến