Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

tai lieu on thi tot nghiep 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thi toi
Ngày gửi: 09h:53' 26-12-2018
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 411
Số lượt thích: 0 người
UNIT1+2: REVIEW TENSES

1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE)
1.1. Cấu trúc (form)
(+) S + V/V(s;es) + Object…
 
(-) S + do/does not + V ?
(?) Do/Does + S + V? –

Chú ý (note)  :  I /We/You/They + V-inf
He/She/It            + Verb –s/es
1.2. Cách sử dụng (use)
Hành động lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục và khả năng.
Nhận thức, cảm giác tình trạng xảy ra lúc đang nói.
Chân lý và sự kiện theo cách hiển nhiên.
Hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
1.3. Dấu hiệu
Always, usually, often, sometimes, occasionally, rarely, scarcel , never.
Once, twice ..a week.
Every day, every month.
Daily, weekly.
10 cigsrettes a day .
 
2. HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (PRESENT CONTINUOUS)
2.1. Cấu trúc (form)
(+) S + is/am/are + Ving
 
(-) S + is/am/are not + Ving
(?) Is/Am/ Are + S + Ving ?

Chú ý :
I               : am
He / She /It           : is
They / We / You  : are
2.2. Cách sử dụng (use)
Hành động đang diễn ra thực sự ở thời điểm nói.
Hành động nói chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết diễn ra ở thời điểm nói.
Hành động xảy ra trong tương lai gần, thường dùng với các từ chỉ sự di động như : go , come , leave..
Thì hiện tại tiếp diễn còn dùng để diễn tả một hành động có tính chất tạm thời không thường xuyên.
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại gây nên sự bực mình khó chịu cho người nói dùng với trạng từ (alway, continually, constantly).
2.3. Dấu hiệu
Now, right now, at the moment, at present.
Today, this week, this month, these days.
Câu cảm thán: be quiet! /look!
2.4. Những động từ không dùng ở thì hiện tại tiếp diễn
Động từ chỉ giác quan: hear, se, smell, taste.
Động từ chỉ tình cảm, cảm xúc: love, hate, like, dislike, want, wish.
Động từ chỉ trạng thái, sự liên hệ, sở hữu: look, seem, appear, have, own, belong to, need ..
Động từ chỉ sinh hoạt trí tuệ: agree, understand, remember, know..

3. HIỆN TẠI HOÀN THÀNH (PRESENT PERFECT)
3.1. Cấu trúc (form)
(+) S + have/has + PII
 
(-) S + have/has not + PII
(?) Have/ Has + S + PII

Chú ý : I /We / You /They : have
He / She / It          : has
3.2. Cách sử dụng (use)
Hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn còn ở hiện tại.
Hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng chúng ta không biết rõ hoặc không muốn đề cập đến thời gian chính xác mà hành động xảy ra.
Hành động đã xảy ra trong quá khứ và hành động này có thể còn lặp lại trong hiện tại hoặc tương lai.
Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai. Thường dùng với up to now, up to present, so far và các giới từ for, since .
Dùng để thông báo tin mới hoặc loan báo một sự việc mới xảy ra .
Hành động dùng trong các câu hỏi yet và before
Hành động dùng trog các câu trả lời khẳng định với already và phủ định với not…yet
Hành động bắt đầu trong quá khứ và chấm dứt vào lúc nói. Cách dùng này thường áp dụng với các từ ở thể phủ định
3.3. Dấu hiệu
Just, recently/lately, ever, never, yet, already, since, for, so far/until now/up to now/up to the present .

 4. HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN ( PRESENT PERFECT CONTINOUS)
4.1. Cấu trúc (form)
(+) S + have/has been + Ving
 
(-) S + have/has been + Ving
(?) Have/Has + S + been + Ving

 4.2. Cách sử dụng (use)
Hành động đã bắt đầu trong quá khứ và kéo dài cho đến hiện tại.
Hành động xảy ra trong quá khứ và vừa mới chấm dứt.
Hành động xảy ra lặp đi lặp lại trong một khoảng
 
Gửi ý kiến