Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Tập đọc 1: Nhóm chữ i, t, u, ư, n, m

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Điệp
Ngày gửi: 23h:06' 05-07-2019
Dung lượng: 32.3 KB
Số lượt tải: 377
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Điệp
Ngày gửi: 23h:06' 05-07-2019
Dung lượng: 32.3 KB
Số lượt tải: 377
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Vân Sơn)
Luyện đọc
BÀI 1: Nhóm 1: i, t, u, ư, n, m, p
Tiếng:
Ti, tí, tì, tỉ, tị
Tu, tú, tù, tủ, tụ
Tư, tứ, từ, tử, tự
Nu, nú, nụ
Mi, mỉ, mí, mì, mu, mủ, mư, mứ
Từ:
Tỉ mỉ, tù mù, tu từ, tỉ tỉ
Câu
Bé hà tỉ mỉ.
Mẹ đi bờ hồ.
Bố đi xe ô tô.
BÀI 2
Đọc tiếng: bê, bé, ve, cô, cá, bi, lễ, hè, hổ, cờ, vẽ, hà, cọ, bơ, vó, võ, cò, bế, lạ, vở, bí, hẹ, bà, lá, hồ, lo, bố, lộ, vỡ, bó, lở, cỗ, họ, cớ, bệ, hộ, vồ, cổ, vệ, lẹ, hễ, về, hò, cỏ, hẹ, vỗ, li.
Đọc từ: le le, bi ve, ba lô, vó bè, ca nô, bờ hồ, bó mạ, cá cờ, đi bộ, lò cò, bí đỏ, lá mạ, cổ cò, lá mơ, vơ cỏ, bi ve, lá đa, bệ vệ, vở vẽ, lá hẹ, bó cỏ, la cà, bi bô, li bì, lá cờ, ba vì, hè về.
Đọc câu:
Mẹ vẽ bé.
Bé Hà có vở ô li.
Bé đi bè bẻ ngô.
Bé vẽ bê.
Hà có vở vẽ.
Bé cho bê bó cỏ to.
Bé vẽ cô, bé vẽ cờ.
Le le ở hồ.
Cô bé vơ cỏ.
Bé có ba lô.
Mẹ và bé đi ô tô.
Cô cho bé vở ô li.
BÀI 3
Đọc tiếng: thư, nụ, thứ, xe, chè, thú, chó, sẻ, rễ, rổ, sò, kẻ, khế, kê, khô, rạ, chú, số, kẽ, chữ, lũ, cử, khỉ, bự, chị, sổ, rẻ, rá, kể, khổ, chẻ, kề, chỉ, chợ, sự, dữ, khá, tủ, xa, rũ.
Đọc từ: cá thu, củ từ, chữ số, thủ đô, to bự, đu đủ, cử tạ, lá thư, xe ca, bà cụ, thú dữ, cá rô,lo sợ, chị cả, xù xì, chợ cá, thị xã, xả lũ, võ sĩ, thư từ, ca sĩ, cá kho, kì cọ, kê tủ, sư tử, xổ số, thứ tư, xe chỉ, kì lạ, thư kí, khổ sở, kẻ vở, sư tử, sở thú, kẽ hở, chó xù,chở đò, kể lể, rổ khế, kĩ sư, che chở, chợ cá, tu hú, rủ rê, ra rả, đi chợ, thu về, xe lu,thợ xẻ, xứ sở, se sẽ, thú vị, thứ ba, chị kha, sở thú, chi kỉ, khó dễ, khổ sở, kha khá,rổ cá, thợ xẻ, kho cá, xa xa, lá chè, tu hú, vỏ sò, xe bò, thú dữ, củ từ, cử tạ, rễ đa, xechỉ, cá khô, chú khỉ, lá sả, kì đà, rổ khế, chó xù, chú thỏ, chở đò, thi vẽ, su su, kì đà,bó kê, lá sả, cú vọ, tủ cũ, thợ xẻ, củ sả, kê tủ, hổ dữ, xe ô tô.
Đọc câu: - Thứ ba, bé Hà về thủ đô để thứ tư bé thi vẽ. - Xe ô tô chở cá khô về thị xã. - Thu về chợ có na và lê. - Bé tô cho rõ chữ và số. - Chị Kha kẻ vở cho bé Lê và bé Hà. - Bé có vở khổ to, bố chỉ cho bé kẻ vở. - Xe ô tô chở hổ, sư tử và khỉ về sở thú. - Chị Hà đi xe ô tô, mẹ và cô Tư đi đò. - Mẹ và chị Lê đi chợ về có khế và na cho cả nhà.
BÀI 4
Đọc tiếng: giỗ, nghệ, quê, phở, trà, phố, tre, khế, gỗ, rễ, nhà, giò, số, ngô, ngủ, khó, nhỏ, quả, nghĩ, phở, nhớ, ghi, thu, trí, que, nhổ, chị, nhủ, khá, nghé, ngà, ghế, già.
Đọc từ: ghi nhớ, ngã tư, gồ ghề, nghệ sĩ, nhớ nhà, nhổ cỏ, phá cỗ, thì giờ
BÀI 1: Nhóm 1: i, t, u, ư, n, m, p
Tiếng:
Ti, tí, tì, tỉ, tị
Tu, tú, tù, tủ, tụ
Tư, tứ, từ, tử, tự
Nu, nú, nụ
Mi, mỉ, mí, mì, mu, mủ, mư, mứ
Từ:
Tỉ mỉ, tù mù, tu từ, tỉ tỉ
Câu
Bé hà tỉ mỉ.
Mẹ đi bờ hồ.
Bố đi xe ô tô.
BÀI 2
Đọc tiếng: bê, bé, ve, cô, cá, bi, lễ, hè, hổ, cờ, vẽ, hà, cọ, bơ, vó, võ, cò, bế, lạ, vở, bí, hẹ, bà, lá, hồ, lo, bố, lộ, vỡ, bó, lở, cỗ, họ, cớ, bệ, hộ, vồ, cổ, vệ, lẹ, hễ, về, hò, cỏ, hẹ, vỗ, li.
Đọc từ: le le, bi ve, ba lô, vó bè, ca nô, bờ hồ, bó mạ, cá cờ, đi bộ, lò cò, bí đỏ, lá mạ, cổ cò, lá mơ, vơ cỏ, bi ve, lá đa, bệ vệ, vở vẽ, lá hẹ, bó cỏ, la cà, bi bô, li bì, lá cờ, ba vì, hè về.
Đọc câu:
Mẹ vẽ bé.
Bé Hà có vở ô li.
Bé đi bè bẻ ngô.
Bé vẽ bê.
Hà có vở vẽ.
Bé cho bê bó cỏ to.
Bé vẽ cô, bé vẽ cờ.
Le le ở hồ.
Cô bé vơ cỏ.
Bé có ba lô.
Mẹ và bé đi ô tô.
Cô cho bé vở ô li.
BÀI 3
Đọc tiếng: thư, nụ, thứ, xe, chè, thú, chó, sẻ, rễ, rổ, sò, kẻ, khế, kê, khô, rạ, chú, số, kẽ, chữ, lũ, cử, khỉ, bự, chị, sổ, rẻ, rá, kể, khổ, chẻ, kề, chỉ, chợ, sự, dữ, khá, tủ, xa, rũ.
Đọc từ: cá thu, củ từ, chữ số, thủ đô, to bự, đu đủ, cử tạ, lá thư, xe ca, bà cụ, thú dữ, cá rô,lo sợ, chị cả, xù xì, chợ cá, thị xã, xả lũ, võ sĩ, thư từ, ca sĩ, cá kho, kì cọ, kê tủ, sư tử, xổ số, thứ tư, xe chỉ, kì lạ, thư kí, khổ sở, kẻ vở, sư tử, sở thú, kẽ hở, chó xù,chở đò, kể lể, rổ khế, kĩ sư, che chở, chợ cá, tu hú, rủ rê, ra rả, đi chợ, thu về, xe lu,thợ xẻ, xứ sở, se sẽ, thú vị, thứ ba, chị kha, sở thú, chi kỉ, khó dễ, khổ sở, kha khá,rổ cá, thợ xẻ, kho cá, xa xa, lá chè, tu hú, vỏ sò, xe bò, thú dữ, củ từ, cử tạ, rễ đa, xechỉ, cá khô, chú khỉ, lá sả, kì đà, rổ khế, chó xù, chú thỏ, chở đò, thi vẽ, su su, kì đà,bó kê, lá sả, cú vọ, tủ cũ, thợ xẻ, củ sả, kê tủ, hổ dữ, xe ô tô.
Đọc câu: - Thứ ba, bé Hà về thủ đô để thứ tư bé thi vẽ. - Xe ô tô chở cá khô về thị xã. - Thu về chợ có na và lê. - Bé tô cho rõ chữ và số. - Chị Kha kẻ vở cho bé Lê và bé Hà. - Bé có vở khổ to, bố chỉ cho bé kẻ vở. - Xe ô tô chở hổ, sư tử và khỉ về sở thú. - Chị Hà đi xe ô tô, mẹ và cô Tư đi đò. - Mẹ và chị Lê đi chợ về có khế và na cho cả nhà.
BÀI 4
Đọc tiếng: giỗ, nghệ, quê, phở, trà, phố, tre, khế, gỗ, rễ, nhà, giò, số, ngô, ngủ, khó, nhỏ, quả, nghĩ, phở, nhớ, ghi, thu, trí, que, nhổ, chị, nhủ, khá, nghé, ngà, ghế, già.
Đọc từ: ghi nhớ, ngã tư, gồ ghề, nghệ sĩ, nhớ nhà, nhổ cỏ, phá cỗ, thì giờ
 








Các ý kiến mới nhất