Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Unit 1 (TĐ) VOCA GRA

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồ Duy Bảo
Ngày gửi: 12h:48' 12-07-2018
Dung lượng: 25.6 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
afford /əˈfɔːd/ (v): có khả năng chitrả
attitude /ˈætɪtjuːd/ (n): tháiđộ
bless /bles/ (v): cầunguyện
brand name /ˈbrænd neɪm/ (n.phr): hàng hiệu
browse /braʊz/ (v): tìm kiếm thông tin trênmạng
burdenon SO /ˈbɜːdn/ (n): gánhnặng
casual /ˈkæʒuəl/(a): thường, bình thường, thôngthường
childcare /ˈtʃaɪldkeə(r)/ (n): việc chăm sóc concái
comfortable /ˈkʌmftəbl/ (a): thoải mái, dễchịu
compassion /kəmˈpæʃn/ (n): lòng thương, lòng trắcẩn
conflict /ˈkɒnflɪkt/ (n): xungđột
have conflict with SO: có xung đột với ai
control /kənˈtrəʊl/ (v): kiểmsoát
curfew /ˈkɜːfjuː/ (n): hạn thời gian về nhà, giờ giớinghiêm
current /ˈkʌrənt/ (a): ngày nay, hiệnnay
disapproval /ˌdɪsəˈpruːvl/ (n): sự không tán thành, phảnđối
dye /daɪ/ (v):nhuộm
elegant /ˈelɪɡənt/ (a): thanh lịch, taonhã
experienced /ɪkˈspɪəriənst/ (a): có kinhnghiệm
extended family /ɪkˌstendɪd ˈfæməli/ (n.p): gia đình đa thếhệ≠nuclear family /ˌnjuːkliə ˈfæməli/ : gia đình hai thế hệ
extracurricular /ˌekstrə kəˈrɪkjələ(r)/ (a): ngoại khóa, thuộc về ngoạikhóa
fashionable /ˈfæʃnəbl/ (a): thời trang, hợpmốt
financial /faɪˈnænʃl/ (a): thuộc về tàichính
flashy /ˈflæʃi/ (a): diện, hàonhoáng
follow in one’s footstep: theo bước, nốibước
forbid /fəˈbɪd/ (v): cấm, ngăncấm
force /fɔːs/(v): bắt buộc, buộcphải
frustrating /frʌˈstreɪtɪŋ/(a): gây khó chịu, bựcmình
generation gap /də ˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/ (n.p): khoảng cách giữa các thếhệ
hairstyle /ˈheəstaɪl/ (n): kiểutóc
impose /ɪmˈpəʊz/ (v) on somebody: áp đặt lên aiđó
impose one’s choice on SO :áp đặt lựa chọn lên ai
impose one’s decision on SO: áp đặt quyết định lên ai
interact /ˌɪntərˈækt/ (v): tương tác, giaotiếp
judge /dʒʌdʒ/(v): phán xét, đánhgiá
junk food /ˈdʒʌŋk fuːd/ (n.p): đồ ănvặt
mature /məˈtʃʊə(r)/ (a): trưởng thành, chínchắn
multi-generational /ˌmʌlti - ˌdʒenəˈreɪʃənl/ (a): đa thế hệ, nhiều thếhệ
norm /nɔːm/ (n): sự chuẩnmực
nuclear family /ˌnjuːkliə ˈfæməli/ (n.p): gia đình hạtnhân
obey /əˈbeɪ/ (v): vâng lời, tuântheo
objection /əbˈdʒekʃn/ (n): sự phản đối, phảnkháng
open –minded /ˌəʊpən ˈmaɪndɪdconservative /kənˈsɜːvətɪv/ (a):thoáng, cởimở≠ bảothủ
outweigh /ˌaʊtˈweɪ/ (v): vượt hơn hẳn, nhiềuhơn
pierce /pɪəs/ (v): xâu khuyên (tai,mũi,...)
prayer /preə(r)/ (n): lời cầu nguyện, lời thỉnhcầu
pressure /ˈpreʃə(r)/ (n): áp lực, sự thúc bách
privacy /ˈprɪvəsi/ (n): sự riêngtư
relaxation /ˌriːlækˈseɪʃn/ (n): sự nghỉ ngơi, giảitrí
respect /rɪˈspekt/ (v): tôntrọng→respectful /rɪˈspektfl/ (a): có thái độ tôntrọng
responsible /rɪˈspɒnsəbl/ (a): có tráchnhiệm
right /raɪt/ (n): quyền, quyềnlợi
rude /ruːd/ (a):thô lỗ, lốlăng
sibling /ˈsɪblɪŋ/ (n):anh/chị/emruột
skinny (of clothes) /ˈskɪni/ (a): bó sát, ômsát
soft drink /ˌsɒft ˈdrɪŋk/ (n.phr): nước ngọt, nước uống cógas
spit /spɪt/ (v):khạc nhổ
state-owned /steɪt - əʊnd/ (adj): thuộc về nhànước
studious (a): chăm chỉ, siêngnăng
stuff /stʌf/ (n):thứ, món,đồ
swear /sweə(r)/ (v): thề, chửithề
table manners /ˈteɪbl mænəz/ (n.p): cungcách
taste /teɪst/ (n) in: thị hiếuvề
tight /taɪt/ (a): bó sát, ômsát
trend /trend/ (n): xu thế, xuhướng
upset /ʌpˈset/ (a): không vui, buồn chán, lo lắng, bốirối
value /ˈvæljuː/ (n): giátrị
viewpoint /ˈvjuːpɔɪnt/ (n): quanđiểm
work out (phr.v): tìmra
learn ST from SO: học hỏi từ ai đó
have a relationship with SO: có mối quan hệ với ai
consist of ST
 
Gửi ý kiến