Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

te bao nhan thuc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Liên
Ngày gửi: 10h:10' 13-09-2010
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
Bài 14. Tế bào nhân Thực
Mục tiêu:

Học xong bài học này học sinh cần phải:
Trình bày được đặc đIểm chung của tế bào nhân thực.
Mô tả được cấu trúc và chức năng của nhân tế bào.
Mô tả được cấu trúc, chức năng của Ribôxôm, khung xương tế bào và trung thể.
II. Thiết bị dạy học:
Máy chiếu projecter, máy tính xách tay.
Tranh hình 14.1; 14.2; 14.3; 14.4; 14.5 SGK.
III. Tiến trình dạy học.
Kiểm tra bài cũ:
1.Vẽ và trình bày cấu trúc của tế bào nhân sơ?
2. Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng những ưu thế gì?
B. Dạy bài mới.
Bài 14. Tế bào nhân Thực
- Tế bào động vật, tế bào thực vật, tế bào nấm..là những tế bào nhân thực. Nó có cấu tạo gồm nhân có màng nhân, các bào quan khác nhau.
A. Đặc điểm chung của tế bào nhân thực.
? Quan sát hình 14.1, hãy nêu các cấu trúc cơ bản của tế bào động vật, tế bào thực vật và cho biết điểm giống và khác nhau giũa hai loại tế bào đó?
Nghiên cứu trả lời câu hỏi số 1,2,3 trong phiếu học tập số 2.
Bài 14. Tế bào nhân Thực
A. Đặc điểm chung của tế bào nhân thực.
Tế bào động vật
A. Đặc điểm chung của tế bào nhân thực.
Bài 14. Tế bào nhân Thực
Tế bào thực vật
Bài 14. Tế bào nhân Thực
A. Đặc điểm chung của tế bào nhân thực.
Các thành phần cấu trúc của tế bào động vật (A) và thực vật (B).
Bài 14. Tế bào nhân thực
- Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật là: Thành xenlulozơ, lục lạp, không bào.
- Bào quan chỉ có ở tế bào động vật là: Trung thể.
A. Đặc điểm chung của tế bào nhân thực.
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
I. Nhân tế bào.
1. Cấu trúc
KL: + Cấu trúc chung của tế bào động vật và tế bào thực vật là: Màng sinh chất , nhân, tế bào chất.
- Trong tế bào chất có nhiều các bào quan như: Ti thể, lưới nội chất, vi ống,bộ máy gôngi,lizôxôm.
Bài 14. Tế bào nhân thực
Nghiên cứu thông tin SGK và trả lời câu hỏi số 4,5 trong phiếu học tập số 2.
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
I. Nhân tế bào.
1. Cấu trúc
? Cấu trúc cơ bản của nhân tế bào là gì?
Bài 14. Tế bào nhân thực
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
Nhân tế bào.
1. Cấu trúc.
Số lượng: +Đa số các tế bào là có một nhân( riêng có tế bào hồng cầu ở người là không có nhân).
Vị trí: + Trong tế bào động vật nhân thường định vị ở vùng trung tâm, còn ở tế bào thực vật có không bào phát triển nên nhân có thể phân bố ở vùng ngoại biên.
Hình dạng, kích thước: +Nhân tế bào phần lớn có hình cầu hay bầu dục với đường kính khoảng 5 micrômet.
Cấu tạo: + Bên ngoài nhân được bởi 2 lớp màng kép mỗi màng có cấu trúc giống màng sinh chất.
+Bên trong có dịch nhân với nhân con giàu AND và các sợi chất nhiễm sắc.
Bài 14. Tế bào nhân thực
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
Nhân tế bào.
1. Cấu trúc.
Tế bào hồng cầu ở người
Bài 14. Tế bào nhân thực
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
Nhân tế bào.
1. Cấu trúc.
a) Màng nhân.
? Quan sát hình 14.2, hãy cho biết màng nhân có đặc điểm nào nổi bật?
Nghiên cứu thông tin SGK và trả lời câu hỏi số 6 trong phiếu học tập.
Bài 14. Tế bào nhân thực
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
Nhân tế bào.
1. Cấu trúc.
Hình 14.2 Cấu trúc của nhân và màng nhân
Bài 14. Tế bào nhân thực
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
Nhân tế bào.
1. Cấu trúc.
a) Màng nhân.
KL: Màng nhân gồm có màng trong và màng ngoài, mỗi màng dày 6-9nm. Trên màng nhân có ribôxôm gắn vào đồng thời có nhiều lỗ nhân có đường kính từ 50-80nm gắn với nhiều phân tử prôtêin cho phép các phân tử ra vào khỏi nhân. Khoảng giữa hai màng có gắn với lưới nội chất.
b. Chất nhiễm sắc.
? Thành phần hóa học của chất nhiễm sắc là gì?
Nghiên cứu trả lời câu hỏi 7.
Bài 14. Tế bào nhân thực
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
Nhân tế bào.
1. Cấu trúc.
b. Chất nhiễm sắc
KL: Về thành phần hóa học chất nhiễm sắc chứa AND, nhiều prôtêin histôn.
? Các sợi nhiễm sắc qua quá trình cuộn xoắn tạo thành nhiễm sắc thể (NST). Số lượng NST trong mỗi tế bào là đặc trưng cho loàI. Vd: ở người có 46NST, ruồi giấmcó 8 NST..
c. Nhân con.(hạch nhân).
-Nhân con là những thể hình cầu bắt màu đậm hơn so với phần còn lại của chất nhiễm sắc.
Bài 14. Tế bào nhân thực
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
Nhân tế bào.
1. Cấu trúc.
2. Chức năng.
c. Nhân con.(hạch nhân).
? Vậy nhân con có thành phần chủ yếu là gì?
Nghiên cứu trả lời câu hỏi số 8.
KL: Thành phần có thành phần chủ yếu là prôtêin(80%-85%) và ARN.
-Nhân tế bào là thành phần quan trọng bậc nhất của tế bào.Vậy nó đảm nhận những chức năng gì trong tế bào?
Nghiên cứu trả lời câu hỏi số 9.
Bài 14. Tế bào nhân thực
? Ribôxôm có thành phần và chức năng như thế nào?
Nghiên cứu trả lời câu hỏi số 11và12.
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
Nhân tế bào.
1. Cấu trúc.
2. Chức năng.
KL: Nhân tế bào là nơi lưu giữ thông tin di truyền, là trung tâm điều hành, định hướng và giám sát mọi hoạt động sống của tế bào như các quátrình sinh trưởng, phát triển.
II. Ribôxôm.
Ribôxôm là bào quan nhỏ không có màng bao bọc.
Ribôxômcó kích thước từ 15-25nm, gồm 1 hạt lớn và 1 hạt bé.
Bài 14. Tế bào nhân thực
? Cấu tạo và chức năng của khung xương tế bào là gì?
Nghiên cứu trả lời câu hỏi số 13 và 14 trong phiếu học tập.
KL:- Ribôxôm có thành phần chủ yếu gồm có: rARN, prôtêin.
- Ribôxôm là nơi tổng hợp prôtêin cho tế bào
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
Nhân tế bào.
II. Ribôxôm.
III. Khung xương tế bào.
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
Nhân tế bào.
1. Cấu trúc.
Bài 14. Tế bào nhân thực
Hình 14.3 Câú trúc của ribôxôm
Bài 14. Tế bào nhân thực
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
Nhân tế bào.
II. Ribôxôm.
III. Khung xương tế bào.
Hình 14.4 khung xương tế bào
III. Khung xương tế bào.
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
Nhân tế bào.
II. Ribôxôm.
Bài 14. Tế bào nhân thực
KL:- Cấu trúc: + Khung xương tế bào được tạo thành từ hệ thống vi ống, vi sợi và các sợi trung gian đan chéo nhau.
-Chức năng: + Khung xương tế bào là nơi neo giữ các bào quan như:ti thể, lạp thể, nhân.và giữ cho tế bào có hình dạng xác định.
Bài 14. Tế bào nhân thực
.
? Vậy trung thể có cấu tạo và vai trò như thế nào đối với tế bào động vật.
Nghiên cứu trả lời câu hỏi số 15và 16.
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
Nhân tế bào.
II. Ribôxôm.
III. Khung xương tế bào.
IV. Trung thể.
-Trung thể là bào quan chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật.
Bài 14. Tế bào nhân thực
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
Nhân tế bào.
II. Ribôxôm.
III. Khung xương tế bào.
IV. Trung thể.
Trung thể
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
Nhân tế bào.
II. Ribôxôm.
III. Khung xương tế bào.
IV. Trung thể.
Bài 14. Tế bào nhân thực
Hình 14.5 Trung thể
Bài 14. Tế bào nhân thực
B. Cấu trúc tế bào nhân thực.
Nhân tế bào.
II. Ribôxôm.
III. Khung xương tế bào.
IV. Trung thể.
KL: -Về cấu tạo: + Trung thể là nơi láp ráp các tổ chức vi ống trong tế bào động vật, nó gồm 2 trung tử xếp thẳng góc với nhau, có hình ống trụ, rỗng, dài, có đường kính 0,13 micrômet và gồm nhiều bộ ba vi ống xếp thành vòng.
- Về chức năng: + Trung thể là bào quan hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào.

Bài 14. Tế bào nhân thực
V. Củng cố.
Câu 17: Đặc diểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó có thể điều khiển được mọi hoạt động của tế bào?
Có cấu trúc màng kép.
Có nhân con.
Chứa vật chất di truyền.
Có các lỗ nhân trên màng nhân.
Cả A và B.
Bài 14. Tế bào nhân thực
V. Củng cố.
Câu 18: Trong các bào quan sau đây bào quan nào có thành phần hóa học chủ yếu gồm r ARN và prôtêin.
Nhân tế bào.
Ribôxôm.
Khung xương tế bào.
Trung thể.
Cả A và B.
Bài 14. Tế bào nhân thực
Về nhà:
Nhgiên cứu thông tin và trả lời các câu hỏi sau:
2. Trình bày cấu trúc và chức năng của lục lạp?
1. Trình bày cấu trúc và chức năng của ti thể?
3. Nêu những điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp về cấu trúc và chức năng?
Muốn trả lời được các câu hỏi trên hãy nghiên cứu thông tin và trả lời các câu hỏi trong phiếu học tập số 3.
Trả lời câu hỏi và bài tập trong SGK.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓