Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

TEST 1-HK2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Xuân Thoại (trang riêng)
Ngày gửi: 03h:21' 28-12-2008
Dung lượng: 28.5 KB
Số lượt tải: 248
Số lượt thích: 0 người
TEST I
I. Cho dạng quá khứ của các động từ sau:
Visit, arrive, remember, return, rent. Receive, talk, stop, look, move, watch, learn, have, be, go, buy, take, see, think, wear, put, eat, give, teach, make
II. Hoàn thành các câu sau
Buy-take- go- return- be- wear- eat- receive
1. the seafood------very delicious.
2. Hoa ---------- a letter from her penpal Tim yesterday.
3. I ----------- to the movie theater last night.
4. they ---- fish and crab for their lunch.
5. Lize ---------- to hanoi from Nha Trang two days ago.
6. she ----------- a blue dress in her last birthday party.
7. Mr.Robinson -------- liz a cap.
8. he ------------ his children to the zoo last Sunday.
III. Hoàn thành câu với :am, is, are, was hoặc were.
1. the homework---------very difficult yesterday.
2. the children --------- in the park five minutes ago.
3. Nha Trang ------------ a beautiful place.
4. I -------- late for school yesterday.
5. where-------------- she yesterday? Se-------------- at home.
6. we -------- tired today. We---------- at the party last night.
7. she ------- unhappy because she doesn’t have any friends in the city.
8. --------------- you at home yesterday morning?
IV. Viết câu dùng từ gợi ý.
1. she/ buy a lot of souvenirs/ last summer vacation.
2. my mother/give me a yellow cap
3. they/arrive at the airport/ 8 o’clock this evening.
4. I/speak to her about my vacation
V. Sắp xếp các động từ sau đây vào các hàng /id/ /t/ /d/ theo cách phát âm –ed
Wanted, played, helped, fitted, liked, watched, visited, looked, needed, remembered, stopped, talked, rented, missed, studied, started, used, learned
/id/---------------------------------------------------------------------------------------------------------------
/t/ -------------------------------------------------------------------------------------------------------------
/d/ ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------
VI. Đổi các câu sau ra dạng phủ định và nghi vấn.
1. my father decorated the christmas tree.
2. she bought a new dress yesterday.
3. they were late for school.
4. Mr.Tam took his chidren to the museum last Sunday.
5. hoa made a cushion for her armchair.
6. they painted their house yellow.
7. this dress was fit.
8. I saw her two day ago.
VII. Đặt câu hỏi cho các câu sau.
1. her mother gave her a blue dress. (what)
2. I went to nhatrang last summer vacation. (when)
3. Mrs.Robinson put the poster on the wall. (where)
4. the dress looked very nice. (how)
5. we arrived home at 7.30 (what time)
6. Ba spoke about his vacation. (who)
7. he taught english in the high school. (what)
8. they saw her three months ago. (when)
VIII. Hoàn thành bài hội thoại sau.
How- do- useful- did- what- an- small- was- fitted- make
Lan: Oh.--------------- a nice skirt! Did you-------------- it yourself?
Hoa:Yes, I -----------------. I made it three days ago. But when I tried it-----------, it didn’t fit.
Lan:What -------------------- the problem with it?
Hoa:It was too---------------------
Lan:what did you----------- the?
Hoa:My neighbor, Mrs.Mai, helped me and then it-------------- very well
Lan:--------------- clever you are
Hoa:well, I like sewing. I think it’s an ---------------hobby
XĨ. Cho dạng hoặc thì đúng của động từ trong ngoặc.
1. I (meet) her at the movie theater last night.
2. he (go) to the english club every Sunday. But last Sunday he (not go) there, he (go) to the museum.
3. my mother (make) a dress now.
4. two years ago, she (teach) at a village school.
5. what--------------you (do) yeaterday morning?
6. we (travel) to hue next month?
7. they usually (have) dinner at home, but they (have)dinner in a small restaurant yesterday.
8. the children (be) here ten minutes ago, but at the moment they (play) in the yard.
9. they usually (paint) their house blue.
10. my father (buy) a new car two momths ago.
11. Nam (help) his fatger repair the radio at this time.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓