Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

UNIT 4 - TEST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HUỲNH VĂN THÁI
Ngày gửi: 11h:24' 31-10-2021
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 378
Số lượt thích: 1 người (Lê Thị Diễm Tiên)
UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY
(Cho một cộng đồng tốt đẹp hơn)
1. advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/  (n): quảng cáo, rao vặt
2. announcement  /əˈnaʊnsmənt/  (n): thông báo
3. apply  /əˈplaɪ/   (v): nộp đơn xin việc
4. balance  /ˈbæləns/   (v): làm cho cân bằng
5. by chance  /baɪ - tʃɑːns/   (np): tình cờ, ngẫu nhiên
6. community  /kəˈmjuːnəti/   (n): cộng đồng
7. concerned  /kənˈsɜːnd/   (a): lo lắng, quan tâm
8. creative  /kriˈeɪtɪv/   (a): sáng tạo
9. dedicated  /ˈdedɪkeɪtɪd/   (a): tận tâm, tận tụy
10. development  /dɪˈveləpmənt/  (n): sự phát triển
11. disadvantaged  /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒd/  (a): thiệt thòi
12. donate  /dəʊˈneɪt/   (v): cho, tặng
13. employment  /ɪmˈplɔɪmənt/  (n): việc tuyển dụng
14. excited  /ɪkˈsaɪtɪd/   (a): phấn khởi, phấn khích
15. facility  /fəˈsɪləti/   (n): cơ sở vật chất, trang thiết bị
16. fortunate  /ˈfɔːtʃənət/   (a): may mắn
17. handicapped  /ˈhændikæpt/  (a): tàn tật, khuyết tật
18. helpful  /ˈhelpfl/   (a): hữu ích
19. hopeless  /ˈhəʊpləs/   (a): vô vọng
20. interact  /ˌɪntərˈækt/   (v): tương tác
21. interested  /ˈɪntrəstɪd/   (a): quan tâm, hứng thú
22. interesting  /ˈɪntrəstɪŋ/   (a): hay, thú vị
23. invalid  /ɪnˈvælɪd/   (n): người tàn tật, người khuyết tật
24. leader  /ˈliːdə(r)/   (n): người đứng đầu, nhà lãnh đạo
25. martyr  /ˈmɑːtə(r)/   (n): liệt sỹ
26. meaningful  /ˈmiːnɪŋfl/   (a): có ý nghĩa
27. narrow-minded /ˌnærəʊ ˈmaɪndɪd/  (a): nông cạn, hẹp hòi
28. non-profit  /ˌnɒn ˈprɒfɪt/  (a): phi lợi nhuận
29. obvious  /ˈɒbviəs/   (a): rõ ràng, hiển nhiên
30. opportunity  /ˌɒpəˈtjuːnəti/   (n): cơ hội, dịp
31. passionate  /ˈpæʃənət/   (a): say mê, đam mê
32. patient  /ˈpeɪʃnt/   (a): kiên trì, kiên nhẫn
33. position  /pəˈzɪʃn/   (n): vị trí, địa vị, chức vụ
34. post  /pəʊst/   (n): vị trí, địa vị, chức vụ
35. priority  /praɪˈɒrəti/   (n): việc ưu tiên hàng đầu
36. public  /ˈpʌblɪk/   (a): công cộng
37. remote  /rɪˈməʊt/   (a): xa xôi, hẻo lánh
38. running water  /ˈrʌnɪŋ ˈwɔːtə(r)/  (np): nước máy
UNIT 4. FOR A BETTER COMMUNITY
PART 1: VOCABULARY AND GRAMMAR REVIEW
annoying (adj.) gây khó chịu, phiền phức
annoyed (adj.) khó chịu
boring (adj.) chán ngắt, tẻ nhạt
bored (adj.) cảm thấy nhàm chán
dedicated (adj.) tận tụy
hopeless (adj.) vô vọng
hopeful (adj.) lạc quan, tràn đầy hi vọng
helpless (adj.) bất lực
helpful (
 
Gửi ý kiến