Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Thăm bài đọc TV công nghệ lớp 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngân Thị Thúy
Ngày gửi: 14h:12' 23-04-2018
Dung lượng: 18.9 KB
Số lượt tải: 657
Nguồn:
Người gửi: Ngân Thị Thúy
Ngày gửi: 14h:12' 23-04-2018
Dung lượng: 18.9 KB
Số lượt tải: 657
Số lượt thích:
0 người
CácvuaHùng
Con traicảcủaLạc Long QuânvàÂuCơlênlàmvua, xưnglàHùngVương, đóngđô ở PhongChâu, đặttênnướclàVăn Lang.
CácvuaHùngdạynhândâncàycấy, chănsúcvật, trồngdâu, dệtvải, làmđồgốm, đồsắt, chếtạocungnỏ, trốngđồng.
Mùaxuân
Ngàyxuân con énđưathoi,
Thiềuquangchínchụcđãngoàisáumươi.
Cỏ non xanhrợnchântrời,
Cànhlêtrắngđiểmmộtvàibônghoa.
Thanh minh trongtiếtthángba,
Lễlàtạomộ, hộilàđạpthanh.
Ngườiănxin
Ônggiàănxinđôimắtđỏ hoe, nướcmắtgiàngiụa, đôimôitáinhợt, áoquầntảtơi. Ôngchìatayxintôi.
Tôilụchếttúinàyđếntúinọ, khôngcólấymộtxu, khôngcócảkhăntay, chẳngcógìhết. Ôngvẫnđợitôi.Tôichẳngbiếtlàmthếnào.
Vượnmẹ
Bácthợsănthấymột con vượnđangbế con ngồitrêntảngđá. Bácnhẹnhàngrúttên, bắntrúngtimvượnmẹ.
Vượnmẹgiậtmình, hếtnhìnmũitên, lạinhìnbácthợsăn, bằngđôimắtcămgiận.Bácthợsănđứngim, hồihộp.
ChiếnthắngBạchĐằng
Cáchđâyhơnmộtngànnăm, NgôQuyềncho chon cọcnhọndướiđáy song BạchĐằng. Chờthủytriềulên, ôngnhửthuyềngiặcvàotrậnđịangầm, đếnlúcnướcrútmạnh, ôngphảncông. Hàng tram thuyềngiặcđâmphảicọcnhọnbịđắm, quânchếtquánửa, cáctướngđềubỏmạng.
Chiếudờiđô
ThànhĐại La ở vàonơitrungtâmbờcõiđấtnước, đượccáithếrồngcuộn, hổngồi; vịtrí ở giữabốnphươngđông ,tây, nam, bắc, tiệnhìnhthếnúisong sautrước. Ở đó, địathếrộngmàbằngphẳng, đấtcaomà sang sủa, cưdânkhôngkhổvìngậplụt, muônvậtrấtmựcphongphú, tốttươi.
Mẹ con cáchuối
Trờinónghầmhập.Hơinước, hơiláảicùngvớimùitanhtrênmìnhchuốimẹbốclên, làmchobọnkiếnlửagầnđó them thuồng.
Đầutiêncáchuốimẹcảmthấybuồnbuồn ở khắpmình, sauđóđaunhóitrên da thịt.Biếtbọnkiếnkéođếnđãđông, chuốimẹlấyđàquẫymạnh, rồilặntùmxuốngnước.
ChimrừngTâyNguyên
Chimđại bang chânvàngmỏđỏchaolượn, bóngcherợpmặtđất. Bầythiênngatrắngmuốtchennhaubơilội. Những con chimcơ – púcmìnhđỏchótvànhỏnhưquảớt, hótlanhlảnhnhưtiếngsáo. Chimpiêucóbộ long màuxanhlục.Chimvếch – camảimêrỉabộ long vàngóng.Chimcâuxanh, chimsa – tan nhẹnhàngcấttiếnghótgọiđàn. ChimtừcácnơimiềnTrườngSơn bay vềđây.
ThằngBờm
ThằngBờmcócáiquạtmo,
Phúôngxinđổibabòchíntrâu.
BờmrằngBờmchẳnglấytrâu,
Phúôngxinđổiaosâucámè.
BờmrằngBờmchẳnglấymè
Phúôngxinđổibabègỗ lim.
BờmrằngBờmchẳnglấylim,
Phúôngxinđổiđôichimđồimồi.
Con còmàđiănđêm
Con còmàđiănđêm,
Đậuphảicànhmềm, lộncổxuốngao.
Ôngơi! Ôngvớttôinao!
Tôicólòngnào, ônghãyxáomăng.
Cóxáothìxáonướctrong,
Đừngxáonướcđụcđaulòngcò con.
Con traicảcủaLạc Long QuânvàÂuCơlênlàmvua, xưnglàHùngVương, đóngđô ở PhongChâu, đặttênnướclàVăn Lang.
CácvuaHùngdạynhândâncàycấy, chănsúcvật, trồngdâu, dệtvải, làmđồgốm, đồsắt, chếtạocungnỏ, trốngđồng.
Mùaxuân
Ngàyxuân con énđưathoi,
Thiềuquangchínchụcđãngoàisáumươi.
Cỏ non xanhrợnchântrời,
Cànhlêtrắngđiểmmộtvàibônghoa.
Thanh minh trongtiếtthángba,
Lễlàtạomộ, hộilàđạpthanh.
Ngườiănxin
Ônggiàănxinđôimắtđỏ hoe, nướcmắtgiàngiụa, đôimôitáinhợt, áoquầntảtơi. Ôngchìatayxintôi.
Tôilụchếttúinàyđếntúinọ, khôngcólấymộtxu, khôngcócảkhăntay, chẳngcógìhết. Ôngvẫnđợitôi.Tôichẳngbiếtlàmthếnào.
Vượnmẹ
Bácthợsănthấymột con vượnđangbế con ngồitrêntảngđá. Bácnhẹnhàngrúttên, bắntrúngtimvượnmẹ.
Vượnmẹgiậtmình, hếtnhìnmũitên, lạinhìnbácthợsăn, bằngđôimắtcămgiận.Bácthợsănđứngim, hồihộp.
ChiếnthắngBạchĐằng
Cáchđâyhơnmộtngànnăm, NgôQuyềncho chon cọcnhọndướiđáy song BạchĐằng. Chờthủytriềulên, ôngnhửthuyềngiặcvàotrậnđịangầm, đếnlúcnướcrútmạnh, ôngphảncông. Hàng tram thuyềngiặcđâmphảicọcnhọnbịđắm, quânchếtquánửa, cáctướngđềubỏmạng.
Chiếudờiđô
ThànhĐại La ở vàonơitrungtâmbờcõiđấtnước, đượccáithếrồngcuộn, hổngồi; vịtrí ở giữabốnphươngđông ,tây, nam, bắc, tiệnhìnhthếnúisong sautrước. Ở đó, địathếrộngmàbằngphẳng, đấtcaomà sang sủa, cưdânkhôngkhổvìngậplụt, muônvậtrấtmựcphongphú, tốttươi.
Mẹ con cáchuối
Trờinónghầmhập.Hơinước, hơiláảicùngvớimùitanhtrênmìnhchuốimẹbốclên, làmchobọnkiếnlửagầnđó them thuồng.
Đầutiêncáchuốimẹcảmthấybuồnbuồn ở khắpmình, sauđóđaunhóitrên da thịt.Biếtbọnkiếnkéođếnđãđông, chuốimẹlấyđàquẫymạnh, rồilặntùmxuốngnước.
ChimrừngTâyNguyên
Chimđại bang chânvàngmỏđỏchaolượn, bóngcherợpmặtđất. Bầythiênngatrắngmuốtchennhaubơilội. Những con chimcơ – púcmìnhđỏchótvànhỏnhưquảớt, hótlanhlảnhnhưtiếngsáo. Chimpiêucóbộ long màuxanhlục.Chimvếch – camảimêrỉabộ long vàngóng.Chimcâuxanh, chimsa – tan nhẹnhàngcấttiếnghótgọiđàn. ChimtừcácnơimiềnTrườngSơn bay vềđây.
ThằngBờm
ThằngBờmcócáiquạtmo,
Phúôngxinđổibabòchíntrâu.
BờmrằngBờmchẳnglấytrâu,
Phúôngxinđổiaosâucámè.
BờmrằngBờmchẳnglấymè
Phúôngxinđổibabègỗ lim.
BờmrằngBờmchẳnglấylim,
Phúôngxinđổiđôichimđồimồi.
Con còmàđiănđêm
Con còmàđiănđêm,
Đậuphảicànhmềm, lộncổxuốngao.
Ôngơi! Ôngvớttôinao!
Tôicólòngnào, ônghãyxáomăng.
Cóxáothìxáonướctrong,
Đừngxáonướcđụcđaulòngcò con.
 









Các ý kiến mới nhất