Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. The story of my village

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: VÕ VĂN NAM
Ngày gửi: 10h:43' 05-04-2015
Dung lượng: 131.5 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
Week: Preparing date:
Period: Teaching date:


UNIT 8: THE STORY OF MY VILLAGE
VOCABULARY
Words/ phrases
Pronunciation
Meanings

A. READING



1. All day

Cả ngày

2. Author (n)
 [`Î:H±]
Tác giả

3. Change (v)
[tSeindZ]
Thay đổi

4. Community (n)
[k±`mjU:niti]
Cộng đồng

5. Effect (n)
[i`fekt]
Hoệu quả

6. Export (n, v)
[`ekspÎ:t]
Xuất khẩu

7. Hardly (adv)
[`h¿:dli]
Hầu như không

8. Knowledge (n)
[`n{lidZ]
Kiến thức

9. Lifestyle (n)
[`laifstail]
Lối sống

10. Make ands meet
[meik] [ænd], [±nd] [mi:t]
Vừa đủ sống

11. Meet (v)
[mi:t]
Đáp ứng

12. Method (n)
[`meH±d]
Phương pháp

13. Result in
[ri`zÝlt] [in]
Mang lại

14. Technical (adj)
[`teknikl]
Kỹ thuật

 B. SPEAKING



15. Canal (n)
[k±`næl]
Con kênh

16. Cart (v)
[k¿:t]
Chở bằng xe bò

17. Get around (v)
[get] [±`raUnd]
Đi đây đó, đi lại

18. Medical centre (n)
[`medikl] [`sent±]
Trung tâm y tế

19. Product (n)
[`pr{d±kt]
Sản phẩm

20. Raise (v)
[reiz]
Nâng lên

21. Resurface (v)
[`ri:`sÄ:fis]
Trải lại (mặt đường)

22. Widen (v)
[`waidn]
Mở rộng

C. LISTENING



23. Atmosphere (n)
[`ætm±sfi±]
Bầu không khí

24. Coast (n)
[k±Ust]
Bờ biển

25. Cut down (v)
[kÝt] [daUn]
Đốn(cây)

26. Department store (n)
[di`p¿:tm±nt] [stÎ:]
Cửa hang bách hóa

27. Pull down (v)
[pUl] [daUn]
Kéo xuống, phá sập

28. Replace (v)
[ri`pleis]
Thay thế

29. Resort (n)
[,ri:`zÎ:t]
Khu nghỉ mát

30. Suburb (n)
[`sÝbÄ:b]
Ngoại ô

D. WRITING



31. Ahead (adv)
[±`hed]
Phía trước

32. Direction (n)
[di`rekSn,dai-]
Sự hướng dẩn

33. Follow (v)
[`f{l±U]
Theo, đi theo

34. Go over
[g±U] [`±Uv±]
Đi qua(cầu)

35. Keep on
[ki:p] [{n]
Đi tiếp

36. Keep walking
[ki:p] [`wÎ:kiN]
Đi tiếp

37. Map (n)
[mæp]
Bản đồ

38. Railway station (n)
[`reilwei] [`steiSn]
Trạm xe lửa

39. Walk past (v)
[wÎ:k] [p¿:st]
Đi ngang qua

E. LANGUAGE FOCUS
[`læNgwidZ] [`f±Uk±s]


40. Announce (v)
[±`naUns]
Thông báo

41. At least
[æt,±t] [li:st]
Ít nhất

42. Bone (n)
[b±Un]
Xương

43. Coat (n)
[k±Ut]
Áo khoát

44. Crazy (adj)
[`kreizi]
Điên rồ

45. Cure (v)
[kju±]
Chửa bệnh

46. Disease (n)
[di`zi:z]
Căn bệnh

47. Medicine (n)
[`medsn; : `medisn]
Nganh y

48. Put on (v)
[pUt] [{n]
Mặc vào

49. Slippery (adj)
[`slip±ri]
Trơn trợt

GRAMMAR
1. Conditional sentence type 1
a. Form
 
Gửi ý kiến