Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

THE WAYS OF READING ED

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Lê Minh Kiên
Ngày gửi: 17h:24' 01-10-2025
Dung lượng: 107.7 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
Cách phát âm đuôi “ed” trong tiếng Anh
Có 3 cách phát âm “ed” như sau:





p
f
s
k

t∫

Đuôi /ED/ phát âm là /id/ khi âm cuối của động từ gốc là /t/ và /d/
(Câu thần chú: Tiền Đô).
Đuôi /ED/ phát âm là /t/ khi âm cuối của động từ gốc là /k/, /s/, /ʃ/, /p/,
/tʃ/,
/θ/,
/f/
(Câu thần chú: Khi sang sông phải chờ thu phí).
Đuôi /ED/ phát âm là /d/ đối với các trường hợp còn lại.

helped
READ
/id/:
stuffed
diced
added
looked
decided
fished
exited
marched
tasted
objected


READ

READ

/helpt/
/'stʌf,ɔ:t/
/daist/
/lukt/
/fi∫t/
/mɑ:t∫t/

/t/:

/d/:
stayed
freed
lied
hoed
sued
skied
snowed
tried

/steid/
/fri:d/
/laid/
/houd/
/sjud: ; su:d/
/skaid/
/snoud/
/traid/

/ædid/
/di'saidid/
/ik'saitid/
/teistid/
/'ɔbdʒiktid/

o

o
o How to pronounce the ending “ed” in English
1. A. lifted
B. lasted
C. happened
D. decided
2. A. believed
B. prepared
C. involved
D. liked
3. A. coughed
B. phoned
C. booked
D. stopped
4. A. talked
B. looked
C. naked
D. worked
5. A. developed
B. ignored
C. laughed
D. washed
6. A. phoned
B. stated
C. mended
D.old-aged
7. A. clapped
B. attracted
C. lifted
D. needed
8. A. involved
B. believed
C. praised
D. locked
9. A. remembered
B. cooked
C. raised
D. cleaned
10.A. smiled
B. regarded
C. suggested
D. naked
11.A. collected
B. changed
C. formed
D. viewed
12.A. walked
B. entertained
C. reached
D. looked
13.A. watched
B. stopped
C. pushed
D. mproved
14.A. admired
B. looked
C. missed
D. hoped
15.A. proved
B. changed
C. pointed
D. played
16.A. helped
B. laughed
C. cooked
D. intended
17.A. smoked
B. followed
C. titled
D. implied
18.A. failed
B. reached
C. absorbed
D. solved
19.A. invited
B. attended
C. celebrated D. displayed
20.A. smiled
B. denied
C. divorced
D. agreed
 
Gửi ý kiến