Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

thi cuối năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quang
Ngày gửi: 11h:05' 08-05-2025
Dung lượng: 231.3 KB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích: 1 người (Đỗ Danh Minh)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO HUYỆN TRỰC NINH
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024-2025
Môn Toán lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề khảo sát gồm 02 trang

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,0 điểm).
Học sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 8. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án và
ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Phương trình bậc nhất một ẩn là:
A. 0x – 3 = 0 .
B. 2x – 5 = 0.
C.
Câu 2. Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình:
A. -2,5x + 1 = 11.

B. -2,5x = -10.

C. 3x – 8 = 0.

D. x + x2 = 0.
D. 3x – 1 = x + 7.

Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất:
A. y = 0x + 4 .
B. y = 4x2 + 1.
C. y = 2x + 3.
D. y = 1 – 2x2.
Câu 4. Phương trình đường thẳng có hệ số góc – 2 và đi qua điểm (1; 3) là:
A. y = – 2x + 3.
B. y = – 2x + 1. C. y = – 2x + 4.
D. y = – 2x + 5.
Câu 5. Chọn ngẫu nhiên một số có hai chữ số. Xác xuất để chọn được số chính phương là:

B.

C.

Câu 6. Cho  ABC DEF theo tỉ số là , biết chu vi của ABC bằng 50cm. Khi đó chu vi
của DEF bằng:
A. 75cm.
B. 30cm.
C. 45cm.
D. 60 cm.
Câu 7. Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh

A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Câu 8. Cho hình thoi ABCD có AC = 8cm; BD = 6cm. Chu vi hình thoi là:
A. 7 cm
B. 48cm
C. 14 cm
D. 20 cm

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm).
Học sinh trả lời từ Câu 9 đến Câu 10. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chỉ trả lời
đúng hoặc sai và ghi chữ "đúng" hoặc "sai" đó vào bài làm.
Câu 9. Một túi đựng các viên kẹo giống hệt nhau, chỉ khác nhau, trong đó có viên kẹo

màu đen, viên kẹo màu đỏ, viên kẹo màu trắng. Lấy ngẫu nhiên một viên kẹo trong
túi. Tính xác suất của các biến cố sau:
a)

“ Lấy được viên kẹo màu đen ” là

b)

“ Lấy được viên kẹo màu đen hoặc màu đỏ ” là

c)

“ Lấy được viên kẹo màu trắng ” là

d)

“ Không lấy được viên kẹo màu đỏ ” là

Câu 10. Cho Hình 10. Biết

.
.

.
.

là hai tam giác cân

Chọn kết luận đúng trong các câu sau
A.

A

với

B.
C. DE // BC.

6 cm

E

D

với

3 cm

B

C
Hình 10

a)
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm).Giải phương trình sau:
.
Bài 2. (1,5 điểm). Cho hàm số
. (d1)
a) Xác định giá trị của để đồ thị hàm số (d1) đi qua điểm
.
b) Vẽ đồ thị (d1) với vừa tìm được.
c) Với giá trị nào của m thì đồ thị của hàm số đã cho cắt đường thẳng (d 2) : y= 2x – 4 tại một điểm
trên trục tung
d) Tìm m để (d1) và (d2)  vuông góc với nhau .
Bài 3. (1,0 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình.
Lúc 7 giờ, một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30 km/giờ. Sau đó một giờ, người thứ
hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45 km/giờ. Hỏi đến mấy giờ người thứ hai mới đuổi
kịp người thứ nhất? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?
Bài 4.(2,5 điểm). Cho tam giác
1) Chứng minh rằng:

vuông tại
.

, có

,

. Kẻ đường cao

2) Tính độ dài các đoạn thẳng
3) Trong tam giác
phân giác

kẻ phân giác
của góc

. Chứng minh rằng:
Bài 5. (1 điểm).
Cho

A=

+

.
của góc

, trong tam giác

, trong tam giác

kẻ phân giác

kẻ
của góc

.
. Tính giá trị biểu thức:

Hết

Họ tên và chữ kí của giám thị
1:............................................................................................
Họ tên và chữ kí của giám thị 2:.........................................................................................
Họ tên của thí sinh:........................................................ Số báo danh:.............................
 
Gửi ý kiến