Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

THI HIEN TAI TIEP DIEN ( LY THUYET_BAI TAP)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Đức Diện
Ngày gửi: 10h:55' 19-12-2016
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 527
Số lượt thích: 0 người
THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
I. NHẬN BIẾT:
THỜI GIAN:
Now: bây giờ
Right now: ngay bây giờ
At the moment: ngay lúc này
At present: hiện tại
At this time: vào thời gian này
ĐỘNG TỪ:
Look! : Xem kìa!
Listen! : Nghe này!
Watch! : Xem kìa !
II. CÔNG THỨC:
Thể khẳng định:

Chủ ngữ
( S )
tobe
Động từ thêm “ing”
( V_ing )
Tân ngữ

( O )
Cụm chỉ nơi chốn
( Adverb of place )
Cụm chỉ thời gian
( Adverb of time )

I

am
playing
football
in the yard
now.

/ We / You/ They / Danh từ số nhiều
are
watching
TV
in the living room
at present.

He / She / It/
Danh từ số ít
is
playing
football
in the yard
at this time.


Thể phủ định:
Chủ ngữ
( S )
tobe
NOT
Động từ thêm “ing”
( V_ing )
Tân ngữ

( O )
Cụm chỉ nơi chốn
( Adverb of place )
Cụm chỉ thời gian
( Adverb of time )

I
am
not
playing
football
in the yard
now.

/ We / You/ They / Danh từ số nhiều
are
not
watching
TV
in the living room
at present.

He / She / It/
Danh từ số ít
is
not
playing
football
in the yard
at this time.





Thể nghi vấn:
tobe
Chủ ngữ
( S )
Động từ thêm “ing”
( V_ing )
Tân ngữ

( O )
Cụm chỉ nơi chốn
( Adverb of place )
Cụm chỉ thời gian
( Adverb of time )

am
I

playing
football
in the yard
Now ?

are
/ We / You/ They / Danh từ số nhiều
watching
TV
in the living room
at present?

is
He / She / It/
Danh từ số ít
playing
football
in the yard
at this time?

Trả lời: Yes, S ( chủ ngữ ) + am/ is /are .
No, S ( chủ ngữ ) + am not / is not / are not.

III. CÁCH DÙNG:
Dùng để diễn tả hành động hay sự việc xảy ra thường xuyên, một sự thật hiển nhiên, một vấn đề thuộc về chân lý.

IV. VẬN DỤNG:
1) Sắp xếp các từ cụm từ đã cho thành câu:
1. She / TV / watches / at home. / always/
-> …………………………………………………………………………………….
2. They / Ha noi / come to / often / with their parents. /
-> …………………………………………………………………………………….
3. Minh / not / play / video games / does / on Sundays.
-> …………………………………………………………………………………….
4. your mother / books / read / Does / once a day ?
-> …………………………………………………………………………………….
5. Her brother / walks / every evening. / in the park/
-> …………………………………………………………………………………….
2) Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.
1. Hoa usually____________ her homework after school. ( do )
2. Minh _________________ his grandparents twice a year. ( visit )
3. I __________ _______________ fishing with my friends everyday. ( not go)
4. __________Tuan often_____________ the floor in the afternoon ?
5. His brother never_________________ catch at reccess. ( play)
3) Chọn dạng đúng của động từ để hoàn thành câu:
1. His mother often _________ to bed at 10.00 pm. ( go / goes )
2. They usually ________ TV in the evening. ( watch / watches )
3. I never __________ blindman’s buff at recess. ( play / plays ?
4. We don’t __________ to music after school. ( listen / listens )
5. She doesn’t ____________ Math on Mondays. ( have / has )
6. Her sister ____________ talk in class. ( don’t / doesn’t )
7. __________ they play marbles at recess ? ( Do / Does )
8. ____________ her mother often wash the clothes ? ( Do / Does )
9. Mr Tuan _________ in that factory. ( work / works )
10. My teacher sometimes _______________ his bike to school. ( ride / rides )

 
Gửi ý kiến