Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thanh
Ngày gửi: 13h:06' 03-05-2023
Dung lượng: 35.4 KB
Số lượt tải: 488
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ

PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Butan có công thức phân tử là
A. C2H6.
B. C3H8.
C. C4H10.
D. C3H6.
Câu 2. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A. Metan.
B. Etan.
C. Propan.
D. Etilen.
Câu 3. Có bao nhiêu liên kết pi trong phân tử buta – 1,3 – đien?
A. 1.
B. 2.
`
C. 3.
D. 4.
Câu 4. Công thức phân tử chung của dãy đồng đẳng benzen là
A. CnH2n -8 (n 6).
B. CnH2n -6 (n 6).
C. CnH2n-2 (n 6).
D. CnH2n (n 2).
Câu 5. Vòng benzen có bao nhiêu nguyên tử cacbon?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D.7.
Câu 6. Cho phản ứng sau:

Điều kiện của phản ứng là
A. Br2 khan, có mặt bột Fe.
B. Dung dịch Br2, có mặt bột Fe.
C. Br2 khan, chiếu sáng.
D. Dung dịch Br2, chiếu sáng.
Câu 7. Công thức cấu tạo rút gọn chung của ancol no, đơn chức,mạch hở là
A. CnH2n + 2OH (n 1).
B. ROH.
C. CnH2n + 1OH (n 1).
D. CnH2n - 1OH. (n 1)
Câu 8. Tên thay thế của ancol C2H5OH là
A. etanol.
B.metanol.
C. propanol.
D.phenol.
Câu 9. Chất nào sau đây tan được trong nước?
A. C2H5OH
B. C6H5Cl.
C. C3H8.
D. C2H2.
Câu 10. Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
A. C2H5OH.
B. C2H5ONa.
C. CH3OH.
D. CH3ONa.
Câu 11. Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của
phenol là
A. C2H6O.
B. C6H6O.
C. C3H8O.
D. C2H4O2.
Câu 12. Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaCl.
B. NaOH.
C. NaHCO3.
D. HCl.
Câu 15. Oxi hoá không hoàn toàn CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công
thức là
A. CH3CH2CHO.     
B. CH3CHO.
C. CH2 = CHCHO.     
D. HCHO.
Câu 17. Cho isobutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu
được là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 18. Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?
A. CH4.
B. C2H2.
C. C2H4.
D. CO2.
Câu 19. Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ
số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là
Trang 1

A. p-bromtoluen và m-bromtoluen.
B. benzyl bromua.
C. o-bromtoluen và p-bromtoluen.
D. o-bromtoluen và m-bromtoluen.
Câu 20. Hợp chất X có công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 21. Trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức, mạch hở khi mạch cacbon tăng, nói chung
A. nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.
B. nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm.
C. nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.
D. nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng.
Câu 22. Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao
nhiêu sản phẩm ete?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 23. Cho 27,6 gam ancol etylic tác dụng với Na dư. Thể tích H2 thu được ở (đktc) là
A. 2,24 lít.
B. 8,96 lít.
C. 1,12 lít.
D. 6,72 lít.
Câu 24. Để phân biệt 2 chất C2H5OH và C6H5OH ta sử dụng hóa chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH.
B. Quỳ tím.
C. Dung dịch brom.
D. Kim loại Natri.
Câu 25. Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng
giữa phenol với
A. dung dịch NaOH.
B. Na kim loại.
C. nước Br2.
D. H2 (Ni, nung nóng).
Câu 28. Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom,
đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là
A. Etanol.
B. Phenol.
C. Benzen.
D. axit axetic.
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 30 Hoàn thành sơ đồ chuỗi phản ứng hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng xảy ra nếu
có):
a. Canxi Cacbua
Axetilen
Anđehit axetic
Ancol etylic.
b. Natri axetat → metan → axetilen → etilen → ancol etylic → etilen → PE
Câu 31 A là ancol no, đơn chức mạch hở. Cho 6 gam A tác dụng hoàn toàn với Na dư thu được
1,12 lít H2 (ở đktc).
a) Tìm công thức phân tử của A.
b) Viết công thức cấu tạo và gọi tên của A. Biết A tác dụng với CuO đun nóng thu được
hợp chất có phản ứng tráng bạc.
Câu 32. Nhận biết
a. benzen, toluen và stiren.
b. Ancol etylic, glixerol, phenol.
Câu 33. Cho 2m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu
được 2,24 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 50 ml dung dịch
NaOH 1M. Tính giá trị m.
Câu 34. Bình “ga” loại 12 cân sử dụng trong hộ gia đình Y có chứa 12 kg khí hóa lỏng (LPG)
gồm propan và butan với tỉ lệ thể tích tương ứng là 30: 70. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol
propan tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Trung bình,
lượng nhiệt tiêu thụ từ đốt khí “ga” của hộ gia đình Y là 12.000 kJ/ngày và hiệu suất sử dụng
nhiệt là 75%. Hỏi gia đình Y sử dụng bình “ga” 12kg trên trong bao nhiêu ngày?
Trang 2
 
Gửi ý kiến