Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

THI HOC KI II HOT

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Hằng
Ngày gửi: 10h:58' 15-04-2018
Dung lượng: 14.1 KB
Số lượt tải: 615
Số lượt thích: 0 người
Name: ………………… English test : Grade 2
Class: …2… School year: 2016-2017

I.Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống ( 2 đ )
mon – ey 2. s – an
3. b - other 4. pl – ase.
II. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống . ( 4 đ )
Sit ______, please
I _______many toys.
What ______they doing?
Thank ______.
III.Chọn từ đúng ở trong ngoặc ( 4 đ )
I live in a _____ ( school/ house )
The monkeys are _______ ( swinging / swimming )
She ______ pretty. ( is / are )
Stand ____, please! ( down/ up )










Name: ………………… English test : Grade 2
Class: …2… School year: 2017-2018
I . Viết các từ sau bằng Tiếng Anh ( 3đ)
căn hộ : ………… 2. cỏ: ………… 3, đánh đu: …………
4. ngôi nhà: ……….. 5. thị trấn: ………… 6. xinh đẹp: ……….
II. Điền pl hay sk vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa ( 2 đ)
___ate 2. ___ip 3. ___ane 4. ___an
III. Chọn từ đúng ở trong ngoặc ( 2đ)
The princess is……………… ( pretty/ pram )
I can see a …………… ( plan/ plane)
The ……….. is flying. ( plane/ planet)
The girl has many ………. ( toys/ toy)
IV. Nối từ Tiếng Anh với từ Tiếng Việt ( 3đ)
cowboy
rung, reo

clown
con chuột

look
chú hề

grow
trồng, mọc

ring
vương miện

mouse
nhìn


No_avatar

Nhảm nhí. Cũng bình thường mà cô giáo

 
Gửi ý kiến