Thi thử HK II Sinh_10 số 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:45' 24-03-2010
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 138
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:45' 24-03-2010
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:.....................................................
Lớp:..............................................................
Số báo danh:.................................................
ĐỀ THI HỌC KỲ II
MÔN: SINH HỌC KHỐI: 10
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 003
I.PHẦN CHUNG
Câu 1: Ngày nay các nhà khoa học đã ứng dụng vi rút trong kỉ thuật công nghệ tạo ra được sản phẩm gì?
A. Prôtêin. B. Axit nuclêic C. Lipit. D. Intêphêrol.
Câu 2: Để phân giải cenllulôzơ thành Glucozo VSV tiết enzym gì?
A. Prôteaza B. Glucoza C. Lipaza D. Xenllulôza
Câu 3: Sự trao đổi đoạn NST giữa các NST tương đồng x ãy ra ở kỳ nào của giảm phân?
A. Kỳ đầu 1 B. Kì sau 1 C. Kì sau 2 D. Kì đầu 2
Câu 4: Quá trình nào duy trì bộ nhiễm sắc thể đặc trưng và ổn định cho loài sinh vật?
A. Nguyên phân, giảm phân . B. Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh.
C. Nguyên phân, thụ tinh. D. Giảm phân thụ tinh
Câu 5: Vi rút xâm nhập vào thực vật qua con đường nào?
A. Qua côn trùng chích hút hay xay xát. B. Qua đường máu
C. Qua tiếp xúc. D. Qua nước
Câu 6: Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí ở VSV là?
A. H2O, ATP B. CO2, H2O. C. CO2, H2O , 38 ATP D. CO2, H2O, 22ATP.
Câu 7: Chất nào sau đây có tác dụng không ức chế sự sinh trưởng của VSV
A. Hợp chất phenol. B. Saccarit C. Andêhit. D. Iốt.
Câu 8: Loại VSV nào có lối sống quang tự dưỡng?
A. VK lam, VK lưu huỳnh màu lục và tía. B. Tảo đơn bào, Vk nitrat hoá
C. VK oxi hoá hidro D. VK lam, nấm
Câu 9: Một tế bào sinh dục cái của một loài động vật có vú trong quá trình giảm phân tạo ra bao nhiêu tế bào trứng?
A. 2 B. 3 C. 1. D. 4
Câu 10: Bệnh truyền nhiễm là gì?
A. Gây chết nhiều vật nuôi B. Giúp vật nuôi sinh trưởng tốt
C. Bệnh lây từ cá thể này sang cá thể khác D. Bệnh do vi rút gây nên
Câu 11: Đối với cơ thể đa bào quá trình nguyên phân xãy ra từ khi nào:
A. Khi cơ thể mới sinh B. Khi cơ th ể trưởng thành
C. Khi cơ thể già cỏi D. Sau khi thụ tinh tạo thành hơp tử
Câu 12: Sản phẩm cuối cùng của lên men ở VSV là?
A. HIđrô phân tử. B. Oxi phân tử. C. Các phân tử hữu cơ. D. Các phân tử vô cơ.
Câu 13: Ở kì nào của quá trình nguyên phân NST dãn xoắn và thoi phân bào biến mất ?
A. kì cuối. B. kì đầu C. kì giữa D. kì sau
Câu 14: Có 5 tế bào rễ hành đều nguyên phân 3 đợt lien tiếp có bao nhiêu tế bào con được tạo thành?
A. 15 B. 30 C. 40 D. 20
Câu 15: Trong chu kỳ tế bào, kỳ nào chiếm nhiều thời gian nhất?
A. kỳ giữa B. kỳ đầu C. kỳ sau D. kỳ trung gian
Câu 16: Chất nhận electron cuối cùng của hô hấp hiếu khí là?
A. Oxi phân tử B. Hidrô phân tử. C. Các phân tử vô cơ. D. Các phân tử hữu cơ.
Câu 17: Chất khỡi đầu tham gia quá trình tổng hợp polysaccaric là?
A. ADP- glucozo. B. Glucozơ C. Saccarozo D. ATP
Câu 18: VSV ưa ẩm có nhiệt độ sinh trưởng tối ưu là:
A. 15 – 300 C B. 10- 300 C C. 10 – 200 C D. 20- 400 C
Câu 19: Hệ gen của Vi Rút là?
A. có vỏ prôtêin B. Chỉ có ADN C. Chỉ có ADN D. ADN hay ARN
Câu 20: Trong quá trình nguyên phân có mấy giai đoạn :
A. 3 B. 4. C. 2 D. 1
Câu 21: Trong quá trình phân chia nhân ở kì nào màng nhân và nhân con tiêu biến :
A. kì giữa . B. kì sau . C. kì cuối . D. Kì đầu .
Câu 22: Căn cứ vào yếu tố nào để chia VSV có 3 môi trường nuôi cấy
Lớp:..............................................................
Số báo danh:.................................................
ĐỀ THI HỌC KỲ II
MÔN: SINH HỌC KHỐI: 10
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 003
I.PHẦN CHUNG
Câu 1: Ngày nay các nhà khoa học đã ứng dụng vi rút trong kỉ thuật công nghệ tạo ra được sản phẩm gì?
A. Prôtêin. B. Axit nuclêic C. Lipit. D. Intêphêrol.
Câu 2: Để phân giải cenllulôzơ thành Glucozo VSV tiết enzym gì?
A. Prôteaza B. Glucoza C. Lipaza D. Xenllulôza
Câu 3: Sự trao đổi đoạn NST giữa các NST tương đồng x ãy ra ở kỳ nào của giảm phân?
A. Kỳ đầu 1 B. Kì sau 1 C. Kì sau 2 D. Kì đầu 2
Câu 4: Quá trình nào duy trì bộ nhiễm sắc thể đặc trưng và ổn định cho loài sinh vật?
A. Nguyên phân, giảm phân . B. Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh.
C. Nguyên phân, thụ tinh. D. Giảm phân thụ tinh
Câu 5: Vi rút xâm nhập vào thực vật qua con đường nào?
A. Qua côn trùng chích hút hay xay xát. B. Qua đường máu
C. Qua tiếp xúc. D. Qua nước
Câu 6: Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí ở VSV là?
A. H2O, ATP B. CO2, H2O. C. CO2, H2O , 38 ATP D. CO2, H2O, 22ATP.
Câu 7: Chất nào sau đây có tác dụng không ức chế sự sinh trưởng của VSV
A. Hợp chất phenol. B. Saccarit C. Andêhit. D. Iốt.
Câu 8: Loại VSV nào có lối sống quang tự dưỡng?
A. VK lam, VK lưu huỳnh màu lục và tía. B. Tảo đơn bào, Vk nitrat hoá
C. VK oxi hoá hidro D. VK lam, nấm
Câu 9: Một tế bào sinh dục cái của một loài động vật có vú trong quá trình giảm phân tạo ra bao nhiêu tế bào trứng?
A. 2 B. 3 C. 1. D. 4
Câu 10: Bệnh truyền nhiễm là gì?
A. Gây chết nhiều vật nuôi B. Giúp vật nuôi sinh trưởng tốt
C. Bệnh lây từ cá thể này sang cá thể khác D. Bệnh do vi rút gây nên
Câu 11: Đối với cơ thể đa bào quá trình nguyên phân xãy ra từ khi nào:
A. Khi cơ thể mới sinh B. Khi cơ th ể trưởng thành
C. Khi cơ thể già cỏi D. Sau khi thụ tinh tạo thành hơp tử
Câu 12: Sản phẩm cuối cùng của lên men ở VSV là?
A. HIđrô phân tử. B. Oxi phân tử. C. Các phân tử hữu cơ. D. Các phân tử vô cơ.
Câu 13: Ở kì nào của quá trình nguyên phân NST dãn xoắn và thoi phân bào biến mất ?
A. kì cuối. B. kì đầu C. kì giữa D. kì sau
Câu 14: Có 5 tế bào rễ hành đều nguyên phân 3 đợt lien tiếp có bao nhiêu tế bào con được tạo thành?
A. 15 B. 30 C. 40 D. 20
Câu 15: Trong chu kỳ tế bào, kỳ nào chiếm nhiều thời gian nhất?
A. kỳ giữa B. kỳ đầu C. kỳ sau D. kỳ trung gian
Câu 16: Chất nhận electron cuối cùng của hô hấp hiếu khí là?
A. Oxi phân tử B. Hidrô phân tử. C. Các phân tử vô cơ. D. Các phân tử hữu cơ.
Câu 17: Chất khỡi đầu tham gia quá trình tổng hợp polysaccaric là?
A. ADP- glucozo. B. Glucozơ C. Saccarozo D. ATP
Câu 18: VSV ưa ẩm có nhiệt độ sinh trưởng tối ưu là:
A. 15 – 300 C B. 10- 300 C C. 10 – 200 C D. 20- 400 C
Câu 19: Hệ gen của Vi Rút là?
A. có vỏ prôtêin B. Chỉ có ADN C. Chỉ có ADN D. ADN hay ARN
Câu 20: Trong quá trình nguyên phân có mấy giai đoạn :
A. 3 B. 4. C. 2 D. 1
Câu 21: Trong quá trình phân chia nhân ở kì nào màng nhân và nhân con tiêu biến :
A. kì giữa . B. kì sau . C. kì cuối . D. Kì đầu .
Câu 22: Căn cứ vào yếu tố nào để chia VSV có 3 môi trường nuôi cấy
 









Các ý kiến mới nhất