Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

THI VÀO LỚP 10 - BP

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PH THPT Trần Đại Nghĩa (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:20' 25-05-2015
Dung lượng: 134.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD & ĐT BÌNH DƯƠNG KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2014 – 2015
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao để
Ngày thi: 28/6/2014
Bài 1. (1 điểm)
Rút gọn biểu thức: A = 

Bài 2. (1,5 điểm)
Cho hai hàm số y = -2x2 và y = x
Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính.

Bài 3. (2 điểm)
Giải hệ phương trình 
Giải phương trình: 2x2 – 3x – 2 = 0
Giải phương trình: x4 – 8x2 – 9 = 0

Bài 4. (2 điểm)
Cho phương trình x2 – 2(m-1)x + 2m – 5 = 0 (m là tham số)
Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Với giá trị nào của m thì biểu thức A =  (x1, x2 là hai nghiệm của phương trình) đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.

Bài 5. (3,5 điểm)
Cho đường tròn tâm O đường kính AB, trên tia AB lấy điểm C bên ngoài đường tròn. Từ C kẻ đoạn CD vuông góc với AC và CD = AC. Nối AD cắt đường tròn (O) tại M. Kẻ đường thẳng DB cắt đường tròn (O) tại N.
Chứng minh ANCD là tứ giác nội tiếp. Xác định đường kính và tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ANCD.
Chứng minh  và MAB là tam giác vuông cân.
Chứng minh AB.AC = AM.AD
---------Hết---------Giải
Bài 1. (1 điểm)
Rút gọn biểu thức: 

Bài 2. (1,5 điểm)
Vẽ đồ thị của các hàm số y = -2x2 và y = x
Lập bảng giá trị
x
-2
-1
0
1
2

y = -2x2
-8
-2
0
-2
-8


x
0
1

y = x
0
1

Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm (0; 0) và (1 ; 1) Ta được đồ thị y = x
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là : -2x2 = x
( 2x2 + x = 0 ( x(2x + 1) = 0 ( x = 0 hoặc x = 
Với x1 = 0, ( y1 = 0
Với x2 = , ( y2 = 
Vậy tọa độ giao điểm của hai đồ thị là (0; 0) và 

Bài 3. (2 điểm)
Giải hệ phương trình 
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (x,y) = (3; 3)
Giải phương trình: 2x2 – 3x – 2 = 0
( = b2 – 4ac = 9 + 4.2.2 = 25 > 0 , ( = 5
Vì ( > 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Giải phương trình: x4 – 8x2 – 9 = 0 (1)
Đặt t = x2 (đk: t ≥ 0)
Phương trình (1) trở thành: t2 - 8t – 9 = 0 (2)
PT (2) có dạng: a - b + c = 1 + 8 – 9 = 0
( PT (2) có 2 nghiệm 
Với t= t2 = 9 ( x2 = 9 ( x = ±3
Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm: x1 = 3; x2 = -3

Bài 4. (2 điểm)
Cho phương trình x2 – 2(m-1)x + 2m – 5 = 0 (m là tham số)
1) (’ = b’2 – ac = [-(m-1)]2 – 1.(2m-5)
= m2 – 2m + 1 – 2m + 5 = m2 – 4m + 6 = (m-2)2 + 2 ≥ 2 > 0 với mọi m
Vì (’ > 0 nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
2) Theo định lí Vi-et ta có: x1.x2 =  = 2m-5
+ Phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m(câu a)
+ Phương trình luôn có 2 nghiệm trái dấu khi: x1.x2 < 0
( 2m-5 < 0
( m <  (tmđk)
3) + Phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
 
Gửi ý kiến