Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
thiet ke va cong nghe 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: nguyễn thị như quỳnh
Ngày gửi: 07h:59' 23-06-2024
Dung lượng: 258.3 KB
Số lượt tải: 136
Nguồn: tự làm
Người gửi: nguyễn thị như quỳnh
Ngày gửi: 07h:59' 23-06-2024
Dung lượng: 258.3 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
CÔNG NGHỆ 10
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự
luận
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Vận dụng cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tổng số câu
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Điểm
số
1. Khái Quát về
Công nghệ
2
1
3
0,75
2. Đổi mới công
nghệ
3
2
5
1,25
3. Vẽ kĩ thuật
11
9
1
1
2
20
8,0
16
12
1
1
2
28
3,0
2
1
3
7
Số câu
Điểm số
Tổng số điểm
TT
Trắc
nghiệm
Thông hiểu
4,0
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 10 –THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ- THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra đánh Nhận Thông Vận
Vận
Nội dung
Đơn vị kiến thức
giá
biết
hiểu dụng dụng
cao
10
điểm
Nhận biết:
Nêu được các khái niệm khoa học.
1.1. Khoa học kĩ
thuật và công nghệ
1
Khái quát
về công
nghệ
-
Nêu được các khái niệm kĩ thuật.
-
Nêu được các khái niệm công nghệ.
Nêu được mối liên hệ giữa khoa học, kĩ
thuật và công nghệ.
-
1
Thông hiểu:
Mô tả được mối quan hệ giữa công nghệ
với tự nhiên, con người và xã hội.
Nhận biết:
1.2.Hệ thống kĩ thuật - Trình bày được khái niệm của hệ thống kĩ
thuật.
- Trình bày được cấu trúc của hệ thống kĩ thuật..
Nhận biết:
1.3.Công nghệ phổ
biến.
-
Kể tên được một số công nghệ phổ biến.
Thông hiểu:
-
Tóm tắt được nội dung cơ bản của một số công
nghệ phổ biến.
1
1
Nhận biết:
Trình bày được yêu cầu của một số ngành
nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ
-
1.4.Thị trưởng lao
động trong lĩnh vực
công nghệ
Trình bày được triển vọng của một số
ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ
-
Trình bày được những thông tin chính về thị
trường lao động của một số ngành nghề trong lĩnh vực
kĩ thuật, công nghệ. Vận dụng cao:
Đánh giá được sự phù hợp của bản thân
đối với những ngành nghề trong lĩnh vực kĩ
thuật, công nghệ.
-
Thông hiểu
Tóm tắt được nội dung cơ bản của các
2
Đổi mới
công nghệ
cuộc cách mạng công nghiệp.
2.1. Cách mạng công
Tóm tắt được nội dung vai trò của các 1
nghiệp
cuộc cách mạng công nghiệp.
Tóm tắt được nội dung đặc điểm của các
cuộc cách mạng công nghiệp.
-
2.2. Công nghệ mới
Nhận biết:
Kể tên được một số công nghệ mới.
-
Trình bày được bản chất của một số công
nghệ mới.
Thông hiểu:
Trình bày được hướng ứng dụng của một
số công nghệ mới.
1
1
Nhận biết:
Kể tên được các tiêu chí cơ bản trong
đánh giá công nghệ
-
2.3. Đánh giá công
nghệ
Kể tên được các tiêu chí cơ bản trong đánh giá
sản phẩm công nghệ. Thông hiểu:
Giải thích được các tiêu chí cơ bản trong
đánh giá công nghệ.
-
1
1
3
1
2
3
Vận dụng / Vận dụng cao
-
biến.
3.1. Tiêu chuẩn trình
3
Vẽ kĩ thuật bày bản vẽ
Đánh giá được một sản phẩm công nghệ phổ
Nhận biết:
– Trình bày được khái niệm bản vẽ kĩ thuật
– Trình bày được vai trò của bản vẽ kĩ thuật,
- Mô tả các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật.
Nhận biết:
Gọi tên được các hình chiếu vuông góc.
3.2. Hình chiếu
vuông góc
Thông hiểu:
Đọc được hình chiếu vuông góc của vật
thể đơn giản
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu vuông góc của vật
thể đơn giản
1
1
Nhận biết:
-
Nêu được khái niệm hình cắt, - Nêu được khái
niệm mặt cắt Thông hiểu:
-
3.2. Mặt cắt hình cắt
Mô tả được cách vẽ hình cắt của vật thể đơn
giản - Mô tả được cách vẽ mặt cắt của vật thể đơn giản
Vận dụng cao:
-
Vẽ được hình cắt của vật thể đơn giản.
-
Vẽ được mặt cắt của vật thể đơn giản.
2
3
2
1
2
1
Nhận biết:
Nêu được đặc điểm các loại hình chiếu
trục đo.
3.3 Hình chiếu trục
đo
Thông hiểu:
Mô tả được cách vẽ hình chiếu trục đo
của vật thể đơn giản.
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu trục đo của vật thể
đơn giản.
Nhận biết:
-
3.4. Hình chiếu phối
cảnh
Nêu được đặc điểm các loại hình chiếu phối
cảnh Thông hiểu:
-
cảnh.
Mô tả được cách vẽ hình chiếu phối
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu phối cảnh.
1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
ĐỀ MINH HỌA Môn: Công nghệ. Lớp: 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính
thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:…………………………………... Mã số học sinh:………………………….
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa khoa học và kỹ thuật?
A. Khoa học là cơ sở cho sự phát triển của kĩ thuật.
B. sự phát triển của kĩ thuật là cơ sở để phát triển khoa học.
C. Kỹ thuật tạo ra các sản phẩm mới.
D. Kỹ thuật tạo ra cơ sở khoa học mới.
Câu 2. Công nghệ tự động hóa các dây truyền sản xuất sẽ dẫn đến tác động tiêu cực gì với con người? A.
Con người lười lao động hơn. B. Dẫn đến nguy cơ thất nghiệp, thiếu việc làm.
C. Con người làm việc nhẹ nhàng hơn. D. Tạo ra nhiều việc làm mới.
Câu 3. Một máy tăng âm, phần tử nào sau đây là phần tử đầu ra của máy tăng âm?
A. Loa
B. Micro
C. Bộ trộn âm thanh
D. Hệ thống dây điện
Câu 4. Cuộc cách mạng lần thứ nhất bắt đầu vào khoảng thời gian nào?
A. Nửa cuối thế kỷ 18
B. Nửa đầu thế kỷ 18
C. Nửa đầu thế kỷ 19
D. Nửa cuối thế kỷ 19
Câu 5. Lựa chọn đáp án đúng. Hàn nóng chảy là:
A. Vật liệu chỗ hàn được nung đến trạng thái nóng chảy, sau khi đông đặc tạo thành mối hàn
B. Vật liệu chỗ hàn được nung đến trạng thái dẻo và được ép lại tạo thành mối hàn
C. Vật liệu chỗ hàn được phủ một lớp kim loại nóng chảy tạo thành mối hàn
D. Vật liệu chỗ hàn được ghép lại bằng que hàn
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất? Công nghệ trí tuệ nhân tạo là
A. Công nghệ mô phỏng các quá trình suy nghĩ và học tập của con người cho máy móc, đặc biệt là hệ thống máy tính
B. Công nghệ mô phỏng các quá trình suy nghĩ và học tập dành cho máy tính hệ thống máy tính
C. Công nghệ mô phỏng các quá trình học tập của con người cho máy móc, đặc biệt là hệ thống máy tính.
D. Công nghệ mô phòng các quá trình lao động của con người cho máy móc, đặc biệt là hệ thống máy tính
Câu 7. Đâu là các tiêu chí khi đánh giá sản phẩm công nghệ?
A. Tính năng, thẩm mỹ, giá thành, độ bền. B. Tính năng, thẩm mỹ, giá thành, hiệu quả.
C.Tính năng, thẩm mỹ, giá thành, độ tin cậy. D.Tính năng, tính kinh tế, giá thành, độ bền.
Câu 8. Khi đánh giá tiêu chí về môi trường của công nghệ là đánh giá:
A. sự tác động tiêu cực đến môi trường
B. tác động tích cực đến môi trường
C. tác động tích cực và tiêu cực của công nghệ đến môi trường
D. tác động của sản phẩm đến môi trường
Câu 9. Khổ giấy lớn nhất theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7285:2003 là bao nhiêu?
A. 1198x841
B. 1189x841
C. 1189x814
D. 1198x814
Câu 10. Một thùng đựng hàng bằng gỗ hình lập phương có kích thước 1m. Khi biểu diễn thùng đựng hàng trên bản vẽ, kích thước của
cạnh hình vuông là 5cm. Người vẽ đã dùng tỷ lệ nào sau đây để vẽ?
A- 1:20
B- 20:1
C- 1: 200
D- 200:1
Câu 11. Cách ghi kích thước nào sau đây là đúng với tiêu chuẩn?
B.
A.
C.
.
D.
Câu 12. Quan sát Hình 1 và cho biết phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nét vẽ A gọi là đường bao thấy, vẽ bằng nét liền đậm.
B. Nét vẽ B gọi là đường bao thấy, vẽ bằng nét liền đậm.
C. Nét vẽ C gọi là đường gióng, vẽ bằng nét liền đậm.
D. Nét vẽ A và C vẽ bằng nét liền mảnh.
Câu 13. Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn thu được từ phép chiếu nào?
A. Xuyên tâm.
B. Song song.
C. Vuông góc.
D. Xiên góc.
Câu 14. Khi biểu diễn vật thể bằng phương pháp chiếu góc thứ nhất các hình chiếu là
1: hình chiếu đứng, 2: hình chiếu bằng, 3: hình chiếu cạnh, Vị trí các
hình chiếu sắp xếp theo hình nào là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Quan sát hình 2 và cho biết phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu hình chiếu đứng là hình B thì hình chiếu bằng là hình A.
B. Nếu hình chiếu đứng là hình B thì hình chiếu cạnh là hình A.
C. Nếu hình chiếu đứng là hình B thì hình chiếu bằng là hình E.
D. Nếu hình chiếu đứng là hình B thì hình chiếu cạnh là hình F.
Câu 16. Quan sát hình 3 và cho biết phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu hình chiếu bằng là hình D thì hình chiếu cạnh là hình C.
B. Nếu hình chiếu bằng là hình D thì hình chiếu cạnh là hình B.
C. Nếu hình chiếu bằng là hình D thì hình chiếu bằng là hình E.
D. Nếu hình chiếu bằng là hình D thì hình chiếu cạnh là hình F.
Câu 17. Hình 5 biểu diễn hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của vật thể.
Hãy quan sát và cho biết hình nào trong các hình sau đây là hình chiếu
cạnh của vật thể?
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Mặt cắt là gì?
A. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
B. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu.
C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu.
D. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt.
Câu 19. Hình cắt là gì?
A. Là hình biểu diễn mặt cắt.
B. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
D. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt.
Câu 20. Quan sát hình 4 và cho biết câu trả lời đúng.
A. Hình 4- 1 là mặt cắt của mặt phẳng cắt B-B.
B. Hình 4- 2 là mặt cắt của mặt phẳng cắt B-B.
C. Hình 4- 3 là mặt cắt của mặt phẳng cắt B-B.
D. Hình 4- 4 là mặt cắt của mặt phẳng cắt B-B.
Câu 21. Quan sát hình 4 và cho biết hình nào là hình cắt của mặt phẳng cắt A
A. Hình 4- 1.
C. Hình 4- 3. B. Hình 4- 2.
D. Hình 4- 4.
Câu 22. Hình 6 thể hiện hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và vị trí mặt phẳng cắt đi qua. Hãy quan sát và chọn trong các hình sau
hình nào là hình cắt của vật thể?
B.
A.
C.
D.
Câu 23. Chọn đáp án sai: Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
A. P = r = 1, q = 0,5
= 120ᵒ
B.
C.
= 90ᵒ
= 135ᵒ
D.
Câu 24. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A. Hệ số biến dạng p = q = r, góc giữa các trục đo bằng 1200
B. Hệ số biến dạng p = q = r, góc giữa các trục đo bằng 900
C. Hệ số biến dạng p = q = r, góc giữa các trục đo bằng 1350
D. Hệ số biến dạng p = r ≠ q, góc giữa các trục đo bằng 1200.
Câu 25. Quan sát hình 7 và cho biết hình hai hình nào được vẽ bằng phương pháp hình chiếu trục đo?
A. Hình Avà hình B.
B. Hình Avà hình C.
C. Hình B và hình C.
D. Hình B và hình D.
Câu 26. Đường chân trời là đường giao giữa:
A. Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh
B. Mặt phẳng vật thể và mặt tranh
C. Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt D. Mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể
Câu 27. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu dưới đây:
"Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh........................với 1 mặt của vật thể".
A. song song
B. không song song
C. vuông góc
D. Không vuông góc
Câu 28. Quan sát hình 7 và cho biết hình C được gọi là loại hình chiếu gì?
A. Hình chiếu trục đo xiên góc cân
B. Hình chiếu trục đo vuông góc đều
C. Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ
D. Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ
II- TỰ LUẬN
Cho hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của vật thể Hình 8
Câu 1. Vẽ hình chiếu đứng của vật thể. Vật thể có chiều cao là 2.5cm, chiều rộng là
3.0cm, rãnh nửa hình trụ có đường kính 1,0cm. Hãy ghi các kích thước trên hình
chiếu cạnh theo đúng tiêu chuẩn.
Câu 3. Vẽ mặt cắt rời của vật thể tại vị trí mặt phẳng cắt đã cho trên hình chiếu
bẳng.
----Hết----
Hướng dẫn chấm tự luận:
I.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
II.
TRẮC NGHIỆM ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
1
A
15
A
2
B
16
C
3
A
17
A
TỰ LUẬN( 3 điểm)
4
A
18
B
5
A
19
B
6
A
20
A
7
D
21
B
8
C
22
A
9
B
23
B
10
A
24
A
11
A
25
A
12
B
26
A
13
C
27
A
14
A
28
D
Câu 1.
-
Vẽ đúng, đầy đủ các nét hình chiếu đứng được 1,0 điểm. Vẽ thiếu 1 nét trừ 0.25 điểm.
-
Vẽ thiếu 3 nét trở nên không cho điểm
-
Ghi đầy đủ, đúng tiêu chuẩn 1,0 điểm. Ghi sai 1 kích thước trừ 0.25 điểm.
Thiếu kí hiệu kích thước đường tròn trừ 0.25 điểm
-
Câu 2:
Vẽ đúng, đầy đủ kí hiệu mặt căt, kí hiệu vật liệu 1,0 điểm. Vẽ thiếu nét trừ 0.25 điểm. Không kí hiệu mặt cắt trừ 0.25 điểm.
Không kí hiệu vặt liệu trừ 0.25 điểm
CÔNG NGHỆ 10
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Tự
luận
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Vận dụng
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Vận dụng cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tổng số câu
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Điểm
số
1. Khái Quát về
Công nghệ
2
1
3
0,75
2. Đổi mới công
nghệ
3
2
5
1,25
3. Vẽ kĩ thuật
11
9
1
1
2
20
8,0
16
12
1
1
2
28
3,0
2
1
3
7
Số câu
Điểm số
Tổng số điểm
TT
Trắc
nghiệm
Thông hiểu
4,0
4,0 điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 10 –THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ- THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra đánh Nhận Thông Vận
Vận
Nội dung
Đơn vị kiến thức
giá
biết
hiểu dụng dụng
cao
10
điểm
Nhận biết:
Nêu được các khái niệm khoa học.
1.1. Khoa học kĩ
thuật và công nghệ
1
Khái quát
về công
nghệ
-
Nêu được các khái niệm kĩ thuật.
-
Nêu được các khái niệm công nghệ.
Nêu được mối liên hệ giữa khoa học, kĩ
thuật và công nghệ.
-
1
Thông hiểu:
Mô tả được mối quan hệ giữa công nghệ
với tự nhiên, con người và xã hội.
Nhận biết:
1.2.Hệ thống kĩ thuật - Trình bày được khái niệm của hệ thống kĩ
thuật.
- Trình bày được cấu trúc của hệ thống kĩ thuật..
Nhận biết:
1.3.Công nghệ phổ
biến.
-
Kể tên được một số công nghệ phổ biến.
Thông hiểu:
-
Tóm tắt được nội dung cơ bản của một số công
nghệ phổ biến.
1
1
Nhận biết:
Trình bày được yêu cầu của một số ngành
nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ
-
1.4.Thị trưởng lao
động trong lĩnh vực
công nghệ
Trình bày được triển vọng của một số
ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ
-
Trình bày được những thông tin chính về thị
trường lao động của một số ngành nghề trong lĩnh vực
kĩ thuật, công nghệ. Vận dụng cao:
Đánh giá được sự phù hợp của bản thân
đối với những ngành nghề trong lĩnh vực kĩ
thuật, công nghệ.
-
Thông hiểu
Tóm tắt được nội dung cơ bản của các
2
Đổi mới
công nghệ
cuộc cách mạng công nghiệp.
2.1. Cách mạng công
Tóm tắt được nội dung vai trò của các 1
nghiệp
cuộc cách mạng công nghiệp.
Tóm tắt được nội dung đặc điểm của các
cuộc cách mạng công nghiệp.
-
2.2. Công nghệ mới
Nhận biết:
Kể tên được một số công nghệ mới.
-
Trình bày được bản chất của một số công
nghệ mới.
Thông hiểu:
Trình bày được hướng ứng dụng của một
số công nghệ mới.
1
1
Nhận biết:
Kể tên được các tiêu chí cơ bản trong
đánh giá công nghệ
-
2.3. Đánh giá công
nghệ
Kể tên được các tiêu chí cơ bản trong đánh giá
sản phẩm công nghệ. Thông hiểu:
Giải thích được các tiêu chí cơ bản trong
đánh giá công nghệ.
-
1
1
3
1
2
3
Vận dụng / Vận dụng cao
-
biến.
3.1. Tiêu chuẩn trình
3
Vẽ kĩ thuật bày bản vẽ
Đánh giá được một sản phẩm công nghệ phổ
Nhận biết:
– Trình bày được khái niệm bản vẽ kĩ thuật
– Trình bày được vai trò của bản vẽ kĩ thuật,
- Mô tả các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật.
Nhận biết:
Gọi tên được các hình chiếu vuông góc.
3.2. Hình chiếu
vuông góc
Thông hiểu:
Đọc được hình chiếu vuông góc của vật
thể đơn giản
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu vuông góc của vật
thể đơn giản
1
1
Nhận biết:
-
Nêu được khái niệm hình cắt, - Nêu được khái
niệm mặt cắt Thông hiểu:
-
3.2. Mặt cắt hình cắt
Mô tả được cách vẽ hình cắt của vật thể đơn
giản - Mô tả được cách vẽ mặt cắt của vật thể đơn giản
Vận dụng cao:
-
Vẽ được hình cắt của vật thể đơn giản.
-
Vẽ được mặt cắt của vật thể đơn giản.
2
3
2
1
2
1
Nhận biết:
Nêu được đặc điểm các loại hình chiếu
trục đo.
3.3 Hình chiếu trục
đo
Thông hiểu:
Mô tả được cách vẽ hình chiếu trục đo
của vật thể đơn giản.
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu trục đo của vật thể
đơn giản.
Nhận biết:
-
3.4. Hình chiếu phối
cảnh
Nêu được đặc điểm các loại hình chiếu phối
cảnh Thông hiểu:
-
cảnh.
Mô tả được cách vẽ hình chiếu phối
Vận dụng:
Vẽ được hình chiếu phối cảnh.
1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2023-2024
ĐỀ MINH HỌA Môn: Công nghệ. Lớp: 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính
thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:…………………………………... Mã số học sinh:………………………….
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa khoa học và kỹ thuật?
A. Khoa học là cơ sở cho sự phát triển của kĩ thuật.
B. sự phát triển của kĩ thuật là cơ sở để phát triển khoa học.
C. Kỹ thuật tạo ra các sản phẩm mới.
D. Kỹ thuật tạo ra cơ sở khoa học mới.
Câu 2. Công nghệ tự động hóa các dây truyền sản xuất sẽ dẫn đến tác động tiêu cực gì với con người? A.
Con người lười lao động hơn. B. Dẫn đến nguy cơ thất nghiệp, thiếu việc làm.
C. Con người làm việc nhẹ nhàng hơn. D. Tạo ra nhiều việc làm mới.
Câu 3. Một máy tăng âm, phần tử nào sau đây là phần tử đầu ra của máy tăng âm?
A. Loa
B. Micro
C. Bộ trộn âm thanh
D. Hệ thống dây điện
Câu 4. Cuộc cách mạng lần thứ nhất bắt đầu vào khoảng thời gian nào?
A. Nửa cuối thế kỷ 18
B. Nửa đầu thế kỷ 18
C. Nửa đầu thế kỷ 19
D. Nửa cuối thế kỷ 19
Câu 5. Lựa chọn đáp án đúng. Hàn nóng chảy là:
A. Vật liệu chỗ hàn được nung đến trạng thái nóng chảy, sau khi đông đặc tạo thành mối hàn
B. Vật liệu chỗ hàn được nung đến trạng thái dẻo và được ép lại tạo thành mối hàn
C. Vật liệu chỗ hàn được phủ một lớp kim loại nóng chảy tạo thành mối hàn
D. Vật liệu chỗ hàn được ghép lại bằng que hàn
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất? Công nghệ trí tuệ nhân tạo là
A. Công nghệ mô phỏng các quá trình suy nghĩ và học tập của con người cho máy móc, đặc biệt là hệ thống máy tính
B. Công nghệ mô phỏng các quá trình suy nghĩ và học tập dành cho máy tính hệ thống máy tính
C. Công nghệ mô phỏng các quá trình học tập của con người cho máy móc, đặc biệt là hệ thống máy tính.
D. Công nghệ mô phòng các quá trình lao động của con người cho máy móc, đặc biệt là hệ thống máy tính
Câu 7. Đâu là các tiêu chí khi đánh giá sản phẩm công nghệ?
A. Tính năng, thẩm mỹ, giá thành, độ bền. B. Tính năng, thẩm mỹ, giá thành, hiệu quả.
C.Tính năng, thẩm mỹ, giá thành, độ tin cậy. D.Tính năng, tính kinh tế, giá thành, độ bền.
Câu 8. Khi đánh giá tiêu chí về môi trường của công nghệ là đánh giá:
A. sự tác động tiêu cực đến môi trường
B. tác động tích cực đến môi trường
C. tác động tích cực và tiêu cực của công nghệ đến môi trường
D. tác động của sản phẩm đến môi trường
Câu 9. Khổ giấy lớn nhất theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7285:2003 là bao nhiêu?
A. 1198x841
B. 1189x841
C. 1189x814
D. 1198x814
Câu 10. Một thùng đựng hàng bằng gỗ hình lập phương có kích thước 1m. Khi biểu diễn thùng đựng hàng trên bản vẽ, kích thước của
cạnh hình vuông là 5cm. Người vẽ đã dùng tỷ lệ nào sau đây để vẽ?
A- 1:20
B- 20:1
C- 1: 200
D- 200:1
Câu 11. Cách ghi kích thước nào sau đây là đúng với tiêu chuẩn?
B.
A.
C.
.
D.
Câu 12. Quan sát Hình 1 và cho biết phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nét vẽ A gọi là đường bao thấy, vẽ bằng nét liền đậm.
B. Nét vẽ B gọi là đường bao thấy, vẽ bằng nét liền đậm.
C. Nét vẽ C gọi là đường gióng, vẽ bằng nét liền đậm.
D. Nét vẽ A và C vẽ bằng nét liền mảnh.
Câu 13. Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn thu được từ phép chiếu nào?
A. Xuyên tâm.
B. Song song.
C. Vuông góc.
D. Xiên góc.
Câu 14. Khi biểu diễn vật thể bằng phương pháp chiếu góc thứ nhất các hình chiếu là
1: hình chiếu đứng, 2: hình chiếu bằng, 3: hình chiếu cạnh, Vị trí các
hình chiếu sắp xếp theo hình nào là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Quan sát hình 2 và cho biết phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu hình chiếu đứng là hình B thì hình chiếu bằng là hình A.
B. Nếu hình chiếu đứng là hình B thì hình chiếu cạnh là hình A.
C. Nếu hình chiếu đứng là hình B thì hình chiếu bằng là hình E.
D. Nếu hình chiếu đứng là hình B thì hình chiếu cạnh là hình F.
Câu 16. Quan sát hình 3 và cho biết phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu hình chiếu bằng là hình D thì hình chiếu cạnh là hình C.
B. Nếu hình chiếu bằng là hình D thì hình chiếu cạnh là hình B.
C. Nếu hình chiếu bằng là hình D thì hình chiếu bằng là hình E.
D. Nếu hình chiếu bằng là hình D thì hình chiếu cạnh là hình F.
Câu 17. Hình 5 biểu diễn hình chiếu đứng và hình chiếu bằng của vật thể.
Hãy quan sát và cho biết hình nào trong các hình sau đây là hình chiếu
cạnh của vật thể?
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Mặt cắt là gì?
A. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
B. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu.
C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu.
D. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt.
Câu 19. Hình cắt là gì?
A. Là hình biểu diễn mặt cắt.
B. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
C. Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
D. Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt.
Câu 20. Quan sát hình 4 và cho biết câu trả lời đúng.
A. Hình 4- 1 là mặt cắt của mặt phẳng cắt B-B.
B. Hình 4- 2 là mặt cắt của mặt phẳng cắt B-B.
C. Hình 4- 3 là mặt cắt của mặt phẳng cắt B-B.
D. Hình 4- 4 là mặt cắt của mặt phẳng cắt B-B.
Câu 21. Quan sát hình 4 và cho biết hình nào là hình cắt của mặt phẳng cắt A
A. Hình 4- 1.
C. Hình 4- 3. B. Hình 4- 2.
D. Hình 4- 4.
Câu 22. Hình 6 thể hiện hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và vị trí mặt phẳng cắt đi qua. Hãy quan sát và chọn trong các hình sau
hình nào là hình cắt của vật thể?
B.
A.
C.
D.
Câu 23. Chọn đáp án sai: Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
A. P = r = 1, q = 0,5
= 120ᵒ
B.
C.
= 90ᵒ
= 135ᵒ
D.
Câu 24. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A. Hệ số biến dạng p = q = r, góc giữa các trục đo bằng 1200
B. Hệ số biến dạng p = q = r, góc giữa các trục đo bằng 900
C. Hệ số biến dạng p = q = r, góc giữa các trục đo bằng 1350
D. Hệ số biến dạng p = r ≠ q, góc giữa các trục đo bằng 1200.
Câu 25. Quan sát hình 7 và cho biết hình hai hình nào được vẽ bằng phương pháp hình chiếu trục đo?
A. Hình Avà hình B.
B. Hình Avà hình C.
C. Hình B và hình C.
D. Hình B và hình D.
Câu 26. Đường chân trời là đường giao giữa:
A. Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh
B. Mặt phẳng vật thể và mặt tranh
C. Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt D. Mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể
Câu 27. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu dưới đây:
"Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh........................với 1 mặt của vật thể".
A. song song
B. không song song
C. vuông góc
D. Không vuông góc
Câu 28. Quan sát hình 7 và cho biết hình C được gọi là loại hình chiếu gì?
A. Hình chiếu trục đo xiên góc cân
B. Hình chiếu trục đo vuông góc đều
C. Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ
D. Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ
II- TỰ LUẬN
Cho hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của vật thể Hình 8
Câu 1. Vẽ hình chiếu đứng của vật thể. Vật thể có chiều cao là 2.5cm, chiều rộng là
3.0cm, rãnh nửa hình trụ có đường kính 1,0cm. Hãy ghi các kích thước trên hình
chiếu cạnh theo đúng tiêu chuẩn.
Câu 3. Vẽ mặt cắt rời của vật thể tại vị trí mặt phẳng cắt đã cho trên hình chiếu
bẳng.
----Hết----
Hướng dẫn chấm tự luận:
I.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
II.
TRẮC NGHIỆM ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
1
A
15
A
2
B
16
C
3
A
17
A
TỰ LUẬN( 3 điểm)
4
A
18
B
5
A
19
B
6
A
20
A
7
D
21
B
8
C
22
A
9
B
23
B
10
A
24
A
11
A
25
A
12
B
26
A
13
C
27
A
14
A
28
D
Câu 1.
-
Vẽ đúng, đầy đủ các nét hình chiếu đứng được 1,0 điểm. Vẽ thiếu 1 nét trừ 0.25 điểm.
-
Vẽ thiếu 3 nét trở nên không cho điểm
-
Ghi đầy đủ, đúng tiêu chuẩn 1,0 điểm. Ghi sai 1 kích thước trừ 0.25 điểm.
Thiếu kí hiệu kích thước đường tròn trừ 0.25 điểm
-
Câu 2:
Vẽ đúng, đầy đủ kí hiệu mặt căt, kí hiệu vật liệu 1,0 điểm. Vẽ thiếu nét trừ 0.25 điểm. Không kí hiệu mặt cắt trừ 0.25 điểm.
Không kí hiệu vặt liệu trừ 0.25 điểm
 









Các ý kiến mới nhất