Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

thiet ke va cong nghe 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:09' 16-12-2025
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
BIÊN SOẠN: GV PHẠM BÁ THÀNH – ZALO: 0935276275
(Bộ Đề cƣơng Ôn tập (75 câu ) và Ma trận – Đề Kiểm tra cuối kì 1- Môn: Công nghệ 11-Có đáp án
và lời giải – có đầy đủ mức độ - với các dạng câu hỏi theo cấu trúc mới của bộ GDDT CT2018)

PHẦN ĐỀ CƢƠNG 75 CÂU HỎI ÔN TẬP
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (A, B, C, D)
Phần 1. Mức độ Nhận biết (NB): (Xác định, ghi nhớ, định nghĩa, đơn vị)
Câu 1: (NB - Khái quát về cơ khí chế tạo) Công nghiệp cơ khí chế tạo là ngành chuyên về:
A. Thiết kế các công trình xây dựng.
B. Chế tạo các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng phục vụ sản xuất và đời sống.
C. Khai thác tài nguyên thiên nhiên.
D. Nuôi trồng và chế biến nông sản.
Lời giải:
Cơ khí chế tạo là ngành chế tạo ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng, phục vụ sản xuất và đời
sống.
Đáp án: B
Câu 2: (NB - Vật liệu cơ khí) Vật liệu cơ khí được phân loại thành mấy nhóm chính?
A. 3 nhóm: Vật liệu kim loại, Vật liệu phi kim loại, và Vật liệu mới.
B. 2 nhóm: Vật liệu kim loại và Vật liệu phi kim loại.
C. 4 nhóm: Kim loại, Hợp kim, Gốm, Nhựa.
D. 5 nhóm: Gang, Thép, Hợp kim, Nhựa, Cao su.
Lời giải:
Vật liệu cơ khí chia ra ba nhóm chính: vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại và vật liệu mới.
Đáp án: A

Câu 3: (NB - Tính chất vật liệu) Tính chất nào thể hiện khả năng chịu tác dụng từ ngoại lực của
vật liệu?
A. Tính chất hóa học.
B. Tính chất vật lí.
C. Tính chất cơ học.
D. Tính chất công nghệ.
Lời giải:
Tính chất cơ học thể hiện khả năng chịu tác dụng từ ngoại lực của vật liệu, bao gồm độ bền, độ
cứng và độ dẻo.
Đáp án: C
Câu 4: (NB - Vật liệu kim loại) Thép hợp kim là hợp kim của sắt và carbon, được bổ sung thêm
các nguyên tố nào?
A. Silicon, Mangan.
B. Cr, Ni, Mn, V.
C. Carbon, Silicon.
D. Oxygen, Hydrogen.
Lời giải:
Thép hợp kim là loại thép có ngoài sắt và carbon, có các nguyên tố khác như Cr, Ni, Mn, V,...
được đưa vào để thay đổi tính chất.
Đáp án: B
Câu 5: (NB - Vật liệu phi kim) Vật liệu hữu cơ (polymer) chủ yếu bao gồm các nguyên tố nào
trong thành phần hóa học?
A. Kim loại và phi kim.
B. Carbon và Hydrogen.
C. Silicon và Oxygen.
D. Sắt và Carbon.
Lời giải:

Vật liệu hữu cơ có thành phần hóa học chủ yếu là carbon và hydrogen.
Đáp án: B
Câu 6: (NB - Vật liệu mới) Vật liệu nào có cấu trúc hạt với kích thước rất nhỏ (từ 1 đến 100
nanomet)?
A. Vật liệu Composite.
B. Hợp kim đồng.
C. Vật liệu Nano.
D. Nhựa nhiệt dẻo.
Lời giải:
Vật liệu nano là loại vật liệu có cấu trúc từ các hạt với kích thước rất nhỏ (từ 1 đến 100 nanomet).
Đáp án: C
Câu 7: (NB - Gia công cơ khí) Phương pháp gia công cơ khí nào dưới đây thuộc nhóm gia công
cắt gọt?
A. Đúc trong khuôn kim loại.
B. Rèn tự do.
C. Hàn hồ quang.
D. Khoan.
Lời giải:
Gia công cắt gọt bao gồm tiện, phay, khoan, mài, xọc.
Đáp án: D
Câu 8: (NB - Phƣơng pháp Đúc) Nguyên lí cơ bản của phương pháp đúc là:
A. Dùng ngoại lực tác dụng lên phôi để làm biến dạng.
B. Nấu chảy nguyên liệu, sau đó rót vào khuôn để tạo hình.
C. Dùng nhiệt độ nung nóng vùng nối để ghép các phần tử kim loại.
D. Bóc tách vật liệu khỏi phôi bằng dụng cụ cắt.

Lời giải:
Đúc là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng, sau
đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
Đáp án: B
Câu 9: (NB - Phƣơng pháp Rèn) Phương pháp gia công nào sử dụng ngoại lực tác dụng lên phôi
đã nung nóng để biến dạng phôi và tạo hình dáng mong muốn?
A. Đúc trong khuôn kim loại.
B. Hàn hồ quang.
C. Rèn.
D. Phay.
Lời giải:
Rèn là phương pháp gia công kim loại bằng ngoại lực tác dụng lên phôi đã nung nóng để làm biến
dạng phôi.
Đáp án: C
Câu 10: (NB - Phƣơng pháp Hàn) Phương pháp Hàn hồ quang sử dụng nguồn nhiệt nào để nung
nóng vùng nối?
A. Ngọn lửa khí.
B. Hồ quang điện.
C. Tia laser.
D. Phản ứng hóa học.
Lời giải:
Hàn hồ quang là phương pháp gia công sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng
chảy kim loại tại vị trí cùng ghép.
Đáp án: B
Câu 11: (NB - Phƣơng pháp Tiện) Trong phương pháp Tiện, chuyển động cắt gọt chủ yếu (I) là
chuyển động:
A. Chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

B. Chuyển động tịnh tiến của phôi.
C. Chuyển động quay tròn của phôi.
D. Chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt.
Lời giải:
Tiện là phương pháp gia công cắt gọt nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn (I) của phôi
với chuyển động tịnh tiến (II) của dụng cụ cắt.
Đáp án: C
Câu 12: (NB - Phƣơng pháp Phay) Trong phương pháp Phay, dụng cụ cắt gọt chủ yếu được gọi
là:
A. Dao tiện.
B. Mũi khoan.
C. Dao phay.
D. Mảnh hợp kim.
Lời giải:
Dụng cụ cắt gọt sử dụng trong Phay là dao phay.
Đáp án: C
Câu 13: (NB - Phƣơng pháp Khoan) Phương pháp khoan thường được sử dụng để gia công các
lỗ có yêu cầu về độ chính xác:
A. Rất cao.
B. Cao.
C. Không cao.
D. Tuyệt đối.
Lời giải:
Các lỗ khoan có chất lượng bề mặt gia công thấp nên khoan thường được dùng để gia công các lỗ
có yêu cầu độ chính xác không cao.
Đáp án: C

Câu 14: (NB - Quy trình gia công) Bước đầu tiên và quan trọng nhất khi lập quy trình công nghệ
gia công chi tiết là gì?
A. Lựa chọn phôi.
B. Xác định chế độ cắt.
C. Lựa chọn thiết bị, dụng cụ.
D. Nghiên cứu bản vẽ chi tiết.
Lời giải:
Các bước cơ bản của quy trình công nghệ gia công chi tiết bắt đầu bằng Nghiên cứu bản vẽ chi
tiết.
Đáp án: D
Câu 15: (NB - Quá trình sản xuất) Quá trình sản xuất cơ khí thường bao gồm mấy bước chính?
A. 2 bước: Thiết kế và Chế tạo.
B. 3 bƣớc: Sản xuất phôi, Chế tạo cơ khí, Đóng gói và bảo quản.
C. 4 bước: Thiết kế, Gia công, Lắp ráp, Kiểm tra.
D. 5 bước: Thiết kế, Chuẩn bị, Gia công, Lắp ráp, Kiểm tra.
Lời giải:
Quá trình sản xuất cơ khí gồm ba bước chính: sản xuất phôi, chế tạo cơ khí, đóng gói và bảo quản.
Đáp án: B
Câu 16: (NB - Robot công nghiệp) Trong dây chuyền sản xuất tự động, nhiệm vụ của Robot
công nghiệp KHÔNG bao gồm:
A. Vận chuyển vật liệu và sản phẩm.
B. Kiểm tra chất lượng sản phẩm.
C. Gia công và xử lí bề mặt.
D. Thiết kế bản vẽ kỹ thuật chi tiết.
Lời giải:

Robot công nghiệp thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại như vận chuyển, lắp ráp, hàn, kiểm tra chất
lượng sản phẩm, nhưng con người thực hiện thiết kế.
Đáp án: D
Câu 17: (NB - CMCN 4.0) Đặc trưng nổi bật của Cách mạng Công nghiệp 4.0 trong sản xuất là
sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực nào?
A. Vật liệu và năng lượng.
B. Vật lí, công nghệ số và sinh học.
C. Cơ khí, Điện tử và Tự động hóa.
D. Năng lượng, Hóa học và Sinh học.
Lời giải:
Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 là sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực vật lí, công nghệ
số và sinh học.
Đáp án: B
Câu 18: (NB - Tác động 4.0) Một trong những tác động chính của CMCN 4.0 là khả năng:
A. Giảm tính linh hoạt của quy trình sản xuất.
B. Tăng chi phí nhân công.
C. Nâng cao tính linh hoạt của quá trình sản xuất.
D. Giảm chất lượng vật liệu đầu vào.
Lời giải:
Tính linh hoạt là một trong những tác động chính, là khả năng thích ứng với việc chế tạo nhiều
loại sản phẩm khác nhau.
Đáp án: C
Câu 19: (NB - An toàn lao động) Quy tắc làm việc an toàn trên máy tiện yêu cầu điều nào sau
đây?
A. Đeo găng tay vải khi tiện.
B. Dùng khí nén để thổi sạch phoi.
C. Mặc đồng phục gọn gàng, không để vƣớng vào mâm cặp và phôi.

D. Không cần dùng kính bảo hộ.
Lời giải:
Quy tắc an toàn yêu cầu mặc đồng phục gọn gàng, đội mũ, búi tóc (với nữ) để tránh vướng vào
các bộ phận quay.
Đáp án: C
Câu 20: (NB - Bảo vệ môi trƣờng) Nguồn gây ô nhiễm môi trường nào chủ yếu sinh ra tiếng ồn
trong quá trình sản xuất cơ khí?
A. Các loại máy gia công.
B. Khí thải từ quá trình hàn.
C. Bụi sơn từ quá trình sơn sản phẩm.
D. Chất thải rắn (phoi kim loại, giẻ lau).
Lời giải:
Tiếng ồn chủ yếu sinh ra từ các máy gia công.
Đáp án: A
Phần 2. Mức độ Thông hiểu (TH): (Giải thích, phân biệt, nhận xét)
Câu 21: (TH - Vai trò Cơ khí) Vai trò quan trọng nhất của cơ khí chế tạo đối với đời sống con
người là:
A. Sản xuất các loại máy bay, tàu thủy.
B. Giúp con người thay thế hoàn toàn công việc chân tay.
C. Cung cấp các sản phẩm (máy móc, thiết bị) giúp nâng cao chất lƣợng cuộc sống.
D. Giúp giảm thiểu tối đa tiếng ồn trong sản xuất.
Lời giải:
Cơ khí chế tạo góp phần nâng cao chất lượng đời sống con người nhờ các sản phẩm như phương
tiện giao thông, thiết bị gia dụng.
Đáp án: C
Câu 22: (TH - Quy trình chế tạo) Mục đích chính của bước "Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm"
trong quy trình chế tạo cơ khí là gì?

A. Chuẩn bị phôi và thiết bị gia công.
B. Thực hiện gia công chi tiết theo bản vẽ.
C. Đảm bảo tổng thể khả năng làm việc của sản phẩm và khắc phục lỗi trƣớc khi đóng gói.
D. Lắp ghép các chi tiết đã gia công.
Lời giải:
Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm nhằm thực hiện kiểm tra tổng thể khả năng làm việc và khắc
phục các lỗi trên sản phẩm trước khi tiến hành đóng gói.
Đáp án: C
Câu 23: (TH - Vật liệu kim loại) Tính chất nào khiến Gang thường được sử dụng để đúc bệ máy,
vỏ hộp số thay vì chế tạo chi tiết chịu kéo như trục khuỷu?
A. Gang có độ cứng cao, dễ gia công.
B. Gang là hợp kim của sắt và carbon.
C. Gang cứng và giòn, độ dẻo kém, chịu nén tốt.
D. Gang có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Lời giải:
Gang có đặc điểm cứng và giòn, độ dẻo kém, nhưng chịu nén tốt nên thường dùng làm chi tiết có
hình dạng phức tạp, chịu mài mòn, chịu nén (bệ máy, vỏ hộp số).
Đáp án: C
Câu 24: (TH - Hợp kim) Hợp kim nào thường được sử dụng để chế tạo vành bánh xe ô tô và pít
tông động cơ do có khối lượng riêng nhỏ, dẫn nhiệt tốt, chống ăn mòn?
A. Thép carbon.
B. Đồng thanh.
C. Hợp kim nhôm.
D. Gang xám.
Lời giải:
Hợp kim nhôm có khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo,
thường dùng chế tạo pít tông, vành bánh xe.

Đáp án: C
Câu 25: (TH - Vật liệu mới) Điểm vượt trội của vật liệu Composite nền hữu cơ so với vật liệu
kim loại truyền thống là gì?
A. Có độ cứng cao tương đương thép.
B. Có nhiệt độ nóng chảy thấp.
C. Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
D. Bền, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập và chịu đƣợc nhiệt độ cao.
Lời giải:
Composite nền hữu cơ có đặc điểm bền, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập và chịu được nhiệt độ
cao, dùng chế tạo vỏ ô tô, vỏ thuyền.
Đáp án: D
Câu 26: (TH - Phân loại gia công) Việc phân loại gia công thành Gia công không phoi và Gia
công cắt gọt dựa trên tiêu chí nào?
A. Thời gian gia công.
B. Yêu cầu độ chính xác.
C. Sự hình thành phoi (loại bỏ vật liệu).
D. Loại vật liệu sử dụng.
Lời giải:
Phân loại dựa vào sự hình thành phoi: Gia công không phoi (không loại bỏ vật liệu) và Gia công
cắt gọt (sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách vật liệu khỏi phôi).
Đáp án: C
Câu 27: (TH - Phƣơng pháp Đúc) Phương pháp đúc trong khuôn kim loại được sử dụng phổ
biến hơn đúc trong khuôn cát vì:
A. Chi phí vật liệu rẻ hơn.
B. Cho chất lƣợng sản phẩm tốt hơn, khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần.
C. Dễ tạo hình các chi tiết có kết cấu phức tạp hơn.
D. Ít gây ô nhiễm môi trường hơn.

Lời giải:
Đúc trong khuôn kim loại cho chất lượng sản phẩm tốt hơn và khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần.
Đáp án: B
Câu 28: (TH - Phƣơng pháp Rèn) Phương pháp Rèn khuôn có ưu điểm gì so với Rèn tự do?
A. Linh hoạt hơn, thiết bị gia công đơn giản hơn.
B. Độ chính xác và năng suất cao hơn.
C. Phù hợp để gia công các chi tiết lớn, phức tạp.
D. Ít tốn nguyên liệu hơn.
Lời giải:
Rèn khuôn có ưu điểm là độ chính xác và năng suất cao, trong khi rèn tự do có ưu điểm là thiết bị
đơn giản và tính linh hoạt cao.
Đáp án: B
Câu 29: (TH - Phƣơng pháp Hàn) Ưu điểm nổi bật của phương pháp hàn so với các phương
pháp gia công khác (đúc, rèn) là gì?
A. Có thể ghép nối vật liệu phi kim.
B. Phù hợp với hầu hết các kim loại và thiết bị đơn giản, linh hoạt.
C. Tạo ra chi tiết có độ bền cao gấp đôi chi tiết đúc.
D. Không cần nung nóng kim loại.
Lời giải:
Hàn phù hợp với hầu hết các kim loại, thiết bị đơn giản và cơ động.
Đáp án: B
Câu 30: (TH - Phƣơng pháp Tiện) Phương pháp Tiện có hạn chế cơ bản nào so với Phay hoặc
Khoan?
A. Không thể gia công được các bề mặt trụ ngoài.
B. Chỉ dùng để gia công các chi tiết có độ chính xác thấp.

C. Khó gia công các chi tiết mỏng, không thể gia công các bề mặt phẳng và định hình phức
tạp.
D. Tiêu hao vật liệu lớn.
Lời giải:
Tiện chỉ dùng để gia công các bề mặt định hình tròn xoay (mặt đầu, mặt trụ ngoài, mặt ren...).
Đáp án: C
Câu 31: (TH - Phƣơng pháp Phay) Chức năng chính của chuyển động tịnh tiến (II) trong
phương pháp Phay là gì?
A. Tạo ra tốc độ cắt chính.
B. Đƣa phôi dịch chuyển theo phƣơng tính tiến để bóc tách vật liệu.
C. Điều chỉnh độ sâu cắt.
D. Giúp dao phay quay tròn.
Lời giải:
Phôi được gá chặt trên bàn máy và dịch chuyển tịnh tiến để bóc tách vật liệu khỏi phôi.
Đáp án: B
Câu 32: (TH - Quy trình gia công) Trong quy trình công nghệ gia công chi tiết (5 bước), bước
nào được xem là cầu nối giữa khâu lập kế hoạch và khâu thực hiện gia công?
A. Nghiên cứu bản vẽ.
B. Lựa chọn phôi.
C. Xác định thứ tự các nguyên công.
D. Xác định chế độ cắt.
Lời giải:
Xác định thứ tự các nguyên công là bước quyết định cách thức gia công hợp lí nhất, là nền tảng để
lựa chọn thiết bị và chế độ cắt.
Đáp án: C
Câu 33: (TH - Sản xuất cơ khí) Khâu "Sản xuất phôi" trong quá trình sản xuất cơ khí bao gồm
các công việc chính nào?

A. Lắp ráp và kiểm tra hoàn thiện sản phẩm.
B. Gia công và lắp ráp chi tiết.
C. Khai thác quặng, luyện kim và chế tạo phôi.
D. Vận chuyển và lưu kho thành phẩm.
Lời giải:
Sản xuất phôi là bước đầu tiên, bao gồm khai thác quặng, luyện kim và chế tạo phôi.
Đáp án: C
Câu 34: (TH - Dây chuyền tự động) Ưu điểm cơ bản của dây chuyền sản xuất tự động sử dụng
Robot công nghiệp là gì?
A. Giảm chi phí thiết kế và quản lí.
B. Hoàn toàn loại bỏ vai trò của con người trong sản xuất.
C. Tăng năng suất và chất lƣợng sản phẩm, giảm chi phí sản xuất.
D. Chỉ dùng được cho các sản phẩm đơn giản.
Lời giải:
Robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động làm tăng năng suất và chất lượng sản
phẩm, nâng cao mức độ an toàn lao động và giảm chi phí sản xuất.
Đáp án: C
Câu 35: (TH - An toàn lao động) Mục đích chính của việc trang bị đầy đủ dụng cụ bảo hộ lao
động cho người lao động là gì?
A. Giúp tăng năng suất lao động.
B. Đảm bảo người lao động trông chuyên nghiệp hơn.
C. Ngăn ngừa và hạn chế hậu quả do tai nạn lao động gây ra.
D. Giảm chi phí sản xuất.
Lời giải:
Trang bị đầy đủ đồ bảo hộ lao động là biện pháp để đảm bảo an toàn lao động, ngăn ngừa và hạn
chế tai nạn.

Đáp án: C
Phần 3. Mức độ Vận dụng (VD): (Tính toán, áp dụng công thức, xử lý tình huống đơn giản)
Câu 36: (VD - Quy trình chế tạo) Để chế tạo một sản phẩm phức tạp như hộp số xe máy (bao
gồm vỏ hộp số, bánh răng, trục), quy trình công nghệ chế tạo cần phải bao gồm những công việc
nào sau đây?
A. Gia công, Lắp ráp, Kiểm tra.
B. Chuẩn bị chế tạo, Gia công chi tiết, Lắp ráp chi tiết, Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.
C. Sản xuất phôi, Gia công, Đóng gói.
D. Nghiên cứu bản vẽ, Lựa chọn phôi, Xác định nguyên công.
Lời giải:
Quy trình chế tạo cơ khí bao gồm 4 bước cơ bản: Chuẩn bị chế tạo, Gia công chi tiết, Lắp ráp chi
tiết, Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.
Đáp án: B
Câu 37: (VD - Vật liệu) Sản phẩm nào sau đây thường được chế tạo bằng Hợp kim nhôm do yêu
cầu tính chất vật liệu là nhẹ, dẫn điện tốt và chống ăn mòn?
A. Vỏ hộp số.
B. Trục khuỷu động cơ.
C. Dây dẫn điện.
D. Vành bánh xe ô tô.
Lời giải:
Vành bánh xe ô tô cần nhẹ, chống ăn mòn, phù hợp với tính chất của Hợp kim nhôm.
Đáp án: D
Câu 38: (VD - Ứng dụng gia công) Một chi tiết cần gia công một lỗ tròn thông suốt trên bề mặt
phẳng, sau đó cần tạo rãnh then hoa trên bề mặt lỗ. Phương pháp gia công cắt gọt nào nên được sử
dụng?
A. Tiện và Phay.
B. Chỉ dùng Khoan.

C. Khoan và Phay.
D. Tiện và Khoan.
Lời giải:
Gia công lỗ tròn sử dụng Khoan, và gia công rãnh then hoa sử dụng Phay (Phay rãnh).
Đáp án: C
Câu 39: (VD - Quy trình gia công) Theo quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau khi Nghiên
cứu bản vẽ chi tiết và Lựa chọn phôi, bước tiếp theo quan trọng nhất là gì để đảm bảo chất
lượng gia công?
A. Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công.
B. Xác định chế độ cắt.
C. Xác định thứ tự các nguyên công.
D. Lắp đặt và kiểm tra phôi.
Lời giải:
Bước tiếp theo trong quy trình là Xác định thứ tự các nguyên công, đây là bước quan trọng nhất
để đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.
Đáp án: C
Câu 40: (VD - Gia công cắt gọt) Để gia công chi tiết dạng trục bậc có nhiều bề mặt trụ ngoài,
nên ưu tiên sử dụng phương pháp gia công nào để tối ưu hóa thời gian và độ chính xác?
A. Phay.
B. Khoan.
C. Hàn.
D. Tiện.
Lời giải:
Tiện là phương pháp chuyên dùng và hiệu quả nhất để gia công các bề mặt định hình tròn xoay
(như trục bậc).
Đáp án: D

Câu 41: (VD - Sản xuất Cơ khí) Trong quá trình sản xuất ô tô, công đoạn nào thuộc khâu "Chế
tạo cơ khí"?
A. Khai thác quặng sắt.
B. Lắp ráp động cơ vào thân xe.
C. Phân loại sản phẩm lỗi.
D. Đóng gói xe để vận chuyển.
Lời giải:
Chế tạo cơ khí bao gồm gia công, lắp ráp, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm. Lắp ráp là một phần
của khâu này.
Đáp án: B
Câu 42: (VD - Robot công nghiệp) Trong dây chuyền sản xuất tự động, nếu một robot được
trang bị camera để nhận dạng và phân loại sản phẩm theo hình dạng và kích thước, robot đó đang
thực hiện chức năng nào?
A. Vận chuyển.
B. Gia công.
C. Lắp ráp.
D. Kiểm tra.
Lời giải:
Robot kiểm tra được trang bị camera để thu nhận hình ảnh và quyết định chi tiết có đạt yêu cầu
hay không.
Đáp án: D
Câu 43: (VD - CMCN 4.0) Việc sử dụng công nghệ in 3D trong sản xuất cơ khí giúp giảm chi
phí bằng cách nào?
A. Giảm chi phí điện năng.
B. Giảm lương nhân công.
C. Bỏ qua các khâu trung gian, giảm chi phí vật liệu.
D. Tăng tốc độ quay trục chính.

Lời giải:
Sử dụng công nghệ in 3D giúp giảm chi phí sản xuất do dây chuyền sản xuất bỏ qua các khâu
trung gian.
Đáp án: C
Câu 44: (VD - Môi trƣờng) Chất thải rắn phát sinh chủ yếu từ quá trình gia công cơ khí bao
gồm:
A. Khí thải và bụi sơn.
B. Dầu bôi trơn và nước làm mát đã qua sử dụng.
C. Phoi kim loại, giẻ lau dính dầu, bao bì, thùng chứa hóa chất.
D. Tiếng ồn và độ rung.
Lời giải:
Chất thải rắn bao gồm phoi, giẻ lau, bao bì, thùng chứa hóa chất, thiết bị hư hỏng.
Đáp án: C
Câu 45: (VD - An toàn) Hành động nào sau đây là hành động cần tránh tuyệt đối khi làm việc
trên máy gia công cắt gọt?
A. Sử dụng kính bảo hộ.
B. Dùng chổi hoặc móc để gạt phoi khi máy dừng.
C. Lắp dụng cụ cắt chắc chắn.
D. Dùng tay trần để gạt phoi khi máy đang chạy.
Lời giải:
Không chạm tay vào các bộ phận chuyển động. Đặc biệt, không dùng tay trần để gạt phoi.
Đáp án: D
PHẦN II. CÂU ĐÚNG / SAI (Mỗi câu 4 ý nhỏ)
Phần 4. Thấu hiểu (TH):
Câu 46: (TH - Vật liệu cơ khí) Xác định các nhận định sau về tính chất vật liệu cơ khí là Đúng
(Đ) hay Sai (S):

a) Thép hợp kim có độ bền, độ cứng, và tính chịu nhiệt cao hơn thép carbon.
b) Tính chất vật lí thể hiện khả năng chịu tác dụng từ ngoại lực của vật liệu.
c) Hợp kim đồng (Đồng thau, Đồng thanh) thường được dùng để chế tạo chi tiết chịu mài mòn
cao.
d) Độ dẻo là khả năng chống biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
Lời giải:
a) Đ
b) S (Đây là tính chất cơ học. Tính chất vật lí liên quan đến nhiệt độ nóng chảy, dẫn nhiệt, khối
lượng riêng).
c) Đ
d) Đ
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 47: (TH - Phƣơng pháp gia công) Xác định các nhận định sau là Đúng (Đ) hay Sai (S):
a) Gia công không phoi là phương pháp mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công
không bị loại bỏ khỏi sản phẩm.
b) Phương pháp hàn hồ quang sử dụng nhiệt độ nóng chảy thấp.
c) Phương pháp tiện chủ yếu dùng để gia công các bề mặt phẳng và định hình.
d) Tiện, phay, khoan đều là phương pháp gia công cắt gọt.
Lời giải:
a) Đ.
b) S (Hàn hồ quang sử dụng nhiệt độ từ hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại tại vùng nối).
c) S (Tiện dùng để gia công các bề mặt định hình tròn xoay. Phay dùng cho mặt phẳng và định
hình).
d) Đ.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) S, d) Đ.
Câu 48: (TH - Vật liệu mới và Nano) Về vật liệu mới và vật liệu Nano:

a) Vật liệu Composite nền kim loại có độ cứng và độ bền cơ học cao, chịu nhiệt đến trên

.

b) Vật liệu Nano có tính chất đặc biệt như độ bền cao và tính dẻo tương đương thép.
c) Vật liệu hữu cơ chỉ bao gồm cao su và nhựa nhiệt dẻo.
d) Gốm ôxit có độ bền nhiệt và độ bền cơ học rất cao, thường dùng chế tạo lưỡi cắt.
Lời giải:
c) S (Vật liệu hữu cơ bao gồm cao su và chất dẻo. Chất dẻo gồm nhựa nhiệt dẻo và nhựa nhiệt
rắn).
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ.
Câu 49: (TH - Quy trình công nghệ) Về quy trình công nghệ gia công chi tiết:
a) Lựa chọn phôi là bước đầu tiên và quan trọng nhất để xác định phương pháp gia công.
b) Nghiên cứu bản vẽ chi tiết nhằm xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc và yêu cầu
kỹ thuật của chi tiết.
c) Việc lập quy trình công nghệ gia công chi tiết chỉ cần quan tâm đến việc xác định các nguyên
công cắt gọt.
d) Chế độ cắt bao gồm chiều sâu gia công, lượng chạy dao và số vòng quay trục chính.
Lời giải:
a) S (Bước đầu tiên là Nghiên cứu bản vẽ chi tiết).
c) S (Cần quan tâm đến cả các bước chuẩn bị, lựa chọn thiết bị, chế độ cắt).
Đáp án: a) S, b) Đ, c) S, d) Đ.
Câu 50: (TH - Phương pháp gia công cắt gọt) Về các phương pháp gia công cắt gọt:
a) Phay là phương pháp có thể gia công được các bề mặt phẳng, mặt định hình, mặt ren.
b) Phương pháp khoan có năng suất cao và gia công được lỗ trên phôi đặc mà các phương pháp
khác bị hạn chế.
c) Tiện trụ ngoài là một trong những khả năng tạo hình của phương pháp tiện.
d) Lưỡi cắt của dao phay thường có nhiều lưỡi cắt hơn dao tiện, nên dao phay có tuổi thọ thấp
hơn.
Lời giải:
d) S (Dao phay có nhiều lưỡi cắt nên mòn ít hơn, tuổi thọ cao hơn dao tiện).
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 51: (TH - Robot và CMCN 4.0) Về Robot công nghiệp và Cách mạng Công nghiệp 4.0:
a) Robot công nghiệp có thể thay thế con người thực hiện các công việc nguy hiểm, độc hại, lặp
lại.

b) Công nghệ in 3D là một trong những đặc trưng nổi bật của CMCN 4.0, giúp giảm chi phí sản
xuất.
c) Tính linh hoạt của quá trình sản xuất là khả năng thích ứng để chế tạo nhiều loại sản phẩm khác
nhau.
d) Việc sử dụng Robot làm tăng năng suất nhưng không làm nâng cao mức độ an toàn lao động.
Lời giải:
d) S (Robot giúp nâng cao mức độ an toàn lao động).
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S.
Phần 5. Vận dụng (VD):
Câu 52: (VD - Quy trình sản xuất) Giả sử cần sản xuất một chi tiết cơ khí phức tạp. Đánh giá về
quy trình sản xuất:
a) Khâu Sản xuất phôi chỉ bao gồm việc luyện kim tạo ra kim loại lỏng.
b) Khâu Chế tạo cơ khí cần lắp ráp chi tiết sau khi gia công, và sau đó cần kiểm tra lần cuối.
c) Chất lượng của sản phẩm sau cùng không phụ thuộc vào chất lượng của phôi ban đầu.
d) Khâu Đóng gói và bảo quản không cần phải lưu ý đến các ký hiệu trên bao bì.
Lời giải:
a) S (Sản xuất phôi bao gồm khai thác quặng, luyện kim và chế tạo phôi).
b) Đ (Chế tạo cơ khí bao gồm gia công, lắp ráp và kiểm tra hoàn thiện).
c) S (Chất lượng của sản phẩm phụ thuộc vào chất lượng phôi).
d) S (Đóng gói cần lưu ý các ký hiệu trên bao bì (dễ vỡ, tránh ẩm, hướng lên...)).
Đáp án: a) S, b) Đ, c) S, d) S.
Câu 53: (VD - Robot công nghiệp) Về ứng dụng của robot trong dây chuyền sản xuất:
a) Robot chỉ có thể thực hiện công việc hàn, lắp ráp mà không thể thực hiện công việc phay, tiện.
b) Robot vận chuyển chỉ có thể dùng tay kẹp để giữ phôi.
c) Robot có thể điều chỉnh khi lắp ráp các chi tiết do có khả năng nhận biết hình ảnh.
d) Robot có thể thực hiện phun sơn, đảm bảo chiều dày lớp sơn được kiểm soát tốt.
Lời giải:
a) S (Robot có thể điều khiển dụng cụ để thực hiện gia công cắt gọt như phay).
b) S (Robot có thể dùng tay kẹp hoặc khay chứa phôi tùy theo mục đích).
Đáp án: a) S, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 54: (VD - An toàn lao động) Đánh giá c
 
Gửi ý kiến