Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm từ violet
Người gửi: NGUYỄN TRÃI
Ngày gửi: 09h:08' 18-03-2019
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN KÌ 2

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Để điều chế natri người ta dùng phương pháp nào?(1) điện phân nóng chảy NaCl (2) điện phân nóng chảy NaOH
(3) điện phân dung dịch muối ăn có màn ngăn (4) khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao.
A. (2), (3) và (4) B. (1), (2) và (4) C. (1) và (3) D. (1) và (2)
Để phản ứng hoàn toàn với 100ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe. Giá trị của m là
A. 11,2. B. 5,6. C. 2,8. D. 8,4.
Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây? A. Bazo. B. Axit. C. Lưỡng tính D. Trung tính
Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được 33,6 gam chất rắn. Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 34,88. B. 36,16. C. 46,4. D. 59,2.
Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO ( sản phẩm duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 8,96. B. 2,24. C. 4,48. D. 3,36.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là A. tính bazơ. B. tính khử. C. tính axit. D. tính oxi hóa.
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
A. Zn, Cu, Mg B. Al, Fe, CuO C. Fe, Ni, Sn D. Hg, Na, Ca
Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lít H2 (đktc). Kim loại M là
A. Na. B. K. C. Li. D. Cs.
Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. HCl. B. KOH. C. H2SO4 loãng. D. HNO3 loãng.
Cho bột nhôm dư vào axit X loãng, to được khí Y không màu màu, nhẹ hơn không khí và dd Z. Cho dd NaOH đến dư vào dd Z, to. Sau p/ứ hoàn toàn, thấy thoát ra khí T (không màu , đổi màu quỳ tím ẩm sang xanh). Axit X và khí Y là:
A. H2SO4 và H2S B. HCl và H2 C. HNO3 và N2 D. HNO3 và N2O
Cho các phát biểu sau (a) Điện phân nóng chảy NaCl thì ở anot thu được kim loại Na
(b) Để bảo quản kim loại Natri người ta ngâm nó trong dầu hỏa (d) Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O
(c) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì không có hiện tượng gì.
(e) Nước cứng tạm thời có chứa anion HCO3- , SO42- , Cl-
Số phát biểu đúng là A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2. Công thức của X và giá trị V lần lượt là
A. Fe3O4 và 0,224. B. FeO và 0,224. C. Fe2O3 và 0,448. D. Fe3O4 và 0,448.
Thực hiện các thí nghiệm sau:(a) Nhiệt phân AgNO3. (b) Nhiệt phân KNO3.
(c) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư. d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4. (e) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.
 
Gửi ý kiến