Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Trâm
Ngày gửi: 07h:34' 06-11-2024
Dung lượng: 180.1 KB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Trâm
Ngày gửi: 07h:34' 06-11-2024
Dung lượng: 180.1 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
1 người
(Tô Thị Trâm)
ĐỀ KIỂM TRA HOÁ 10
Họ và tên ………………………………………………..Lớp………………………..
Cho nguyên tử khối: Li = 7; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; H = 1; O=16;
S = 32, N = 14.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
A. Electron và neutron
B. Electron và proton
C. Neutron và proton
D. Electron, neutron và proton
Câu 2: Mô hình cấu tạo của nguyên tử Sodium được biểu diễn tại hình bên dưới. Số hạt
electron của nguyên tử Na là
Mô hình cấu tạo của nguyên tử Sodium
A. 10.
B. 11.
C. 12.
D.
13.
Câu 3. Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học, nhưng khác nhau về
A. tính chất hoá học.
B. khối lượng nguyên tử.
C. số proton.
D. số electron.
Câu 4:
là một trong những sản phẩm phân hạch hạt nhân thông thường, do đó có thể được
sử dụng để phát hiện sự rò rỉ chất phóng xạ trong nhà máy điện hạt nhân bằng cách đo sự thay
đổi hàm lượng của
trong khí quyển hoặc nước. Phát biểu nào sau đây về
A. Tính chất hoá học của
giống với
B. Số hiệu nguyên tử của
là 53.
C. Số electron của
là sai?
là 78.
D. Số neutron trong hạt nhân của
nhiều hơn số proton là 27.
Câu 5: Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n = 1,2,3,
… với tên gọi là các chữ cái in hoa là
A. K, L, M, O,…
B. L, M, N, O,…
C. K, L, M, N, …
D. K, M,
N, O, …
Câu 6: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyên tử có số hiệu
nguyên tử là 12?
A. 1s2 2s2 2p6 3s1.
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.
C. 1s2 2s2 2p6 3s2
D. 1s2 2s2 2p2 3p2 4p2 5p1.
Câu 7: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
a) 1s22s1
b) 1s22s22p63s23p1
c) 1s22s22p5
d) 1s22s22p63s23p4
e) 1s22s22p63s2
Cấu hình của các nguyên tố phi kim là
A. a, b.
B. b, c.
C. c, d.
D. b, e.
Câu 8. Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì là
A. 7 .
B. 8.
C. 4.
D.
Câu 9. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà
A. nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.
B. cấu hình electron giống nhau.
C. nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
D. cấu hình electron lớp vỏ giống nhau.
Câu 10. Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng
A. 1, 3, 5.
B. 1, 2, 4.
C. 3, 5, 7.
D. 1, 2,
Câu 11. Orbital s có dạng
A. hình tròn. B. hình số 8 nổi.
C. hình cầu. D. hình bầu dục.
Câu 12 . Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton.
B. Số neutron .
C. Số khối. D. Nguyên tử khối.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.
C. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.
D. Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
Câu 14. Oxygen có ba đồng vị với tỉ lệ % số nguyên tử tương ứng là 16O (99,757%), 17O
(0,038%), 18O (0,205%). Nguyên tử khối trung bình của oxygen là
A. 16,0.
B. 16,2.
C. 17,0.
.
D.
18,0.
Câu 15. Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lí hay
quy tắc nào sau đây?
A. Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.
B. Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.
C. Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.
D. Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.
Câu 16. Phân lớp 3d có số electron tối đa là
A. 6.
B. 18.
C. 14.
D. 10.
Câu 17. Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu kì 3, có số lớp electron là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 18. Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 4, nhóm VIB.
B. chu kì 3, nhóm VA.
C. chu kì 4, nhóm IIA.
D. chu kì 3, nhóm IIB.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Khoảng 65% Nickel tiêu thụ ở phương Tây được dùng để làm thép không rỉ, 12%
dùng làm “siêu hợp kim”, 23% còn lại dùng trong luyện thép, pin sạc, chất xúc tác và các hóa
chất khác, đúc tiền, sản phẩm đúc, và bảng kim loại. Tiêu thụ lớn nhất Nickel là Nhật Bản,
tiêu thụ 169.600 tấn mỗi năm (2005). Biết Ni (Z=28).
Mạ Nickel trong cơ khí
a. Cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 hay [Ar]3d84s2.
b. Ni thuộc ô thứ 28, chu kì 4, nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn.
c. Ni là nguyên tố s vì có electron cuối cùng thuộc phân lớp s.
2
2
6
2
6
8
Ni là nguyên tố kim loại vì có 2 electron lớp ngoài cùng.
d. Ni có 8 electron hóa trị.
Câu 2. Magnesium oxide (MgO) được sử dụng để làm dịu cơn đau ợ nóng và chua của chứng
đau dạ dày. Mg có 12 electron
a. Điện tích hạt nhân của Mg là +12
b. Số proton của nguyên tử Mg là 12
c. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử Mg là 24
d. Số neutron của nguyên tử Mg là 12
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: X. 1s22s22p63s2; Y.
1s22s22p63s23p64s1; Z. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; T. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2. Có bao nhiêu cấu hình
electron trong các cấu hình cho trên là của nguyên tử kim loại?
…………………….
Câu 2: Tổng số hạt trong hạt nhân của nguyên tử Y là 27, trong đó số hạt mang điện dương ít
hơn số hạt không mang điện là 1 hạt. Số proton của Y?
............................................
Câu 3. Trong tự nhiên, bromine có hai đồng vị bền là
81
35
79
35
Br chiếm 50,69% số nguyên tử và
Br chiếm 49,31% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của bromine là
……………………………
Câu 4. Nguyên tử nguyên tố X có 16 proton. Trong bảng tuần hoàn X thuộc chu kì
mấy
.................................................
Câu 5 . Nguyên tử Y có cấu hình electron 1s22s22p5 . Nguyên tố Y thuộc nhóm mấy A?
.......................................
Câu 6 . Nguyên tử T có cấu hình electron 1s22s22p6 . Nguyên tố T thuộc ô số mấy của
bảng tuần hoàn?
................................................
ĐỀ KIỂM TRA HOÁ 10
Họ và tên .........................................................................Lớp.......................
Cho nguyên tử khối: Li = 7; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; H = 1; O=16;
S = 32, N = 14.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Orbital s có dạng hình số tám nổi gồm 3 orbital định hướng theo ba hướng khác nhau.
B. Orbital s có dạng hình số tám nổi, orbital p có dạng hình cầu.
C. Orbital trong cùng một phân lớp electron có hình dạng tương tự nhau nhưng khác nhau
về định hướng không gian.
D. Orbital trong cùng một lớp electron có hình dạng và định hướng không gian tương tự
nhau.
Câu 2: Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số e lớp ngoài cùng là 8
A. 1 và 2
B. Chỉ có 3
C. 3 và 4
D. Chỉ có 2
Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
A. 1s22s22p5.
B. 1s22s22p63s23p64s2.
C. 1s22s22p63s23p64s24p5.
D. 1s22s22p63s23p63d34s2.
Câu 4: Nguyên tử A có 12 electron, 12 neutron, kí hiệu nguyên tử của A là
A.
B.
Câu 5. Lớp L có số phân lớp electron bằng
A. 1.
B. 2.
C.
.
C. 3.
D.
D. 4.
Câu 6: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyên tử có số hiệu
nguyên tử là 14?
A. 1s2 2s2 2p6 3s1.
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2.
C. 1s2 2s2 2p6 3s2
D. 1s2 2s2 2p2 3p2 4p2 5p1.
Câu 7: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
a) 1s22s1
b) 1s22s22p63s23p1
c) 1s22s22p5
2
2
6
2
4
2
2
6
2
d) 1s 2s 2p 3s 3p
e) 1s 2s 2p 3s
Cấu hình của các nguyên tố kim loại là
A. a, b.
B. b, c.
C. c, d.
D.a, b, e.
Câu 8. Bảng tuần hoàn hiện nay có số nhóm A là
A. 7 .
B. 8.
C. 4.
D.
Câu 9. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà
A. nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.
B. cấu hình electron giống nhau.
C. nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
D. cấu hình electron lớp vỏ giống nhau.
Câu 10. Số orbital trong các phân lớp p bằng
A. 5.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 11. Orbital p có dạng
A. hình tròn. B. hình số 8 nổi.
C. hình cầu. D. hình bầu dục.
Câu 12 . Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton.
B. Số neutron .
C. Số khối. D. Nguyên tử khối.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.
C. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.
D. Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
16
18
Câu 14. Cho kí hiệu các nguyên tử sau: 146 X ; 147Y ; 168Z ; 199T ; 178Q ; 169 M ; 19
10 E ; 7 G ; 8 L.
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học?
A. 146 X ; 147Y ; 168Z
B. 168Z ; 169 M ; 167G
C. 178Q; 169 M ; 19
D. 168Z ; 178Q ; 188 L
10 E
Câu 15. Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lí hay
quy tắc nào sau đây?
A. Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.
B. Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.
C. Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.
D. Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.
Câu 16. Phân lớp 3d có số electron tối đa là
A. 6.
B. 18.
C. 14.
D. 10.
Câu 17. Nguyên tố Ne (Z = 10) thuộc chu kì 2, có số lớp electron là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 18. Vị trí của nguyên tố có Z = 14 trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 4, nhóm VIA.
B. chu kì 3, nhóm VA.
C. chu kì 3, nhóm IVA.
D. chu kì 3, nhóm IIB.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Khoảng 65% Nickel tiêu thụ ở phương Tây được dùng để làm thép không rỉ, 12%
dùng làm “siêu hợp kim”, 23% còn lại dùng trong luyện thép, pin sạc, chất xúc tác và các hóa
chất khác, đúc tiền, sản phẩm đúc, và bảng kim loại. Tiêu thụ lớn nhất Nickel là Nhật Bản,
tiêu thụ 169.600 tấn mỗi năm (2005). Biết Ni (Z=28).
Mạ Nickel trong cơ khí
a. Cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 hay [Ar]3d84s2.
b. Ni thuộc ô thứ 28, chu kì 4, nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn.
c. Ni là nguyên tố s vì có electron cuối cùng thuộc phân lớp s.
Ni là nguyên tố kim loại vì có 2 electron lớp ngoài cùng.
d. Ni có 8 electron hóa trị.
2
2
6
2
6
8
Câu 2. Magnesium oxide (MgO) được sử dụng để làm dịu cơn đau ợ nóng và chua của chứng
đau dạ dày. Mg có 12 electron
a. Điện tích hạt nhân của Mg là +12
b. Số proton của nguyên tử Mg là 12
c. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử Mg là 24
d. Số neutron của nguyên tử Mg là 12
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Magnesium (Mg) là một trong những nguyên tố vi lượng đóng vai trò quan trọng của
cơ thể, giúp xương chắc khỏe, tim khỏe mạnh và lượng đường trong máu bình thường. Tỉ lệ
phần trăm số nguyên tử các đồng vị của magnesium được xác định theo phổ khối lượng như
hình dưới đây (biết rằng điện tích z của các ion đồng vị của magnesium đều bằng +2):
Số lượng đồng vị bền của magnesium ?
Câu 2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện tại có bao nhiêu cột?
............................................
Câu 3. Trong tự nhiên, bromine có hai đồng vị bền là
81
35
79
35
Br chiếm 50,69% số nguyên tử và
Br chiếm 49,31% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của bromine là
……………………………
Câu 4. Nguyên tử nguyên tố X có 11 proton. Trong bảng tuần hoàn X thuộc chu kì
mấy
.................................................
Câu 5 . Nguyên tử Y có cấu hình electron 1s22s22p3 . Nguyên tố Y thuộc nhóm mấy A?
.......................................
Câu 6 . Nguyên tử T có cấu hình electron 1s22s2 . Nguyên tố T thuộc ô số mấy của bảng
tuần hoàn?
................................................
Họ và tên ………………………………………………..Lớp………………………..
Cho nguyên tử khối: Li = 7; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; H = 1; O=16;
S = 32, N = 14.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
A. Electron và neutron
B. Electron và proton
C. Neutron và proton
D. Electron, neutron và proton
Câu 2: Mô hình cấu tạo của nguyên tử Sodium được biểu diễn tại hình bên dưới. Số hạt
electron của nguyên tử Na là
Mô hình cấu tạo của nguyên tử Sodium
A. 10.
B. 11.
C. 12.
D.
13.
Câu 3. Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học, nhưng khác nhau về
A. tính chất hoá học.
B. khối lượng nguyên tử.
C. số proton.
D. số electron.
Câu 4:
là một trong những sản phẩm phân hạch hạt nhân thông thường, do đó có thể được
sử dụng để phát hiện sự rò rỉ chất phóng xạ trong nhà máy điện hạt nhân bằng cách đo sự thay
đổi hàm lượng của
trong khí quyển hoặc nước. Phát biểu nào sau đây về
A. Tính chất hoá học của
giống với
B. Số hiệu nguyên tử của
là 53.
C. Số electron của
là sai?
là 78.
D. Số neutron trong hạt nhân của
nhiều hơn số proton là 27.
Câu 5: Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n = 1,2,3,
… với tên gọi là các chữ cái in hoa là
A. K, L, M, O,…
B. L, M, N, O,…
C. K, L, M, N, …
D. K, M,
N, O, …
Câu 6: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyên tử có số hiệu
nguyên tử là 12?
A. 1s2 2s2 2p6 3s1.
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.
C. 1s2 2s2 2p6 3s2
D. 1s2 2s2 2p2 3p2 4p2 5p1.
Câu 7: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
a) 1s22s1
b) 1s22s22p63s23p1
c) 1s22s22p5
d) 1s22s22p63s23p4
e) 1s22s22p63s2
Cấu hình của các nguyên tố phi kim là
A. a, b.
B. b, c.
C. c, d.
D. b, e.
Câu 8. Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì là
A. 7 .
B. 8.
C. 4.
D.
Câu 9. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà
A. nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.
B. cấu hình electron giống nhau.
C. nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
D. cấu hình electron lớp vỏ giống nhau.
Câu 10. Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng
A. 1, 3, 5.
B. 1, 2, 4.
C. 3, 5, 7.
D. 1, 2,
Câu 11. Orbital s có dạng
A. hình tròn. B. hình số 8 nổi.
C. hình cầu. D. hình bầu dục.
Câu 12 . Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton.
B. Số neutron .
C. Số khối. D. Nguyên tử khối.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.
C. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.
D. Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
Câu 14. Oxygen có ba đồng vị với tỉ lệ % số nguyên tử tương ứng là 16O (99,757%), 17O
(0,038%), 18O (0,205%). Nguyên tử khối trung bình của oxygen là
A. 16,0.
B. 16,2.
C. 17,0.
.
D.
18,0.
Câu 15. Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lí hay
quy tắc nào sau đây?
A. Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.
B. Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.
C. Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.
D. Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.
Câu 16. Phân lớp 3d có số electron tối đa là
A. 6.
B. 18.
C. 14.
D. 10.
Câu 17. Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu kì 3, có số lớp electron là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 18. Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 4, nhóm VIB.
B. chu kì 3, nhóm VA.
C. chu kì 4, nhóm IIA.
D. chu kì 3, nhóm IIB.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Khoảng 65% Nickel tiêu thụ ở phương Tây được dùng để làm thép không rỉ, 12%
dùng làm “siêu hợp kim”, 23% còn lại dùng trong luyện thép, pin sạc, chất xúc tác và các hóa
chất khác, đúc tiền, sản phẩm đúc, và bảng kim loại. Tiêu thụ lớn nhất Nickel là Nhật Bản,
tiêu thụ 169.600 tấn mỗi năm (2005). Biết Ni (Z=28).
Mạ Nickel trong cơ khí
a. Cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 hay [Ar]3d84s2.
b. Ni thuộc ô thứ 28, chu kì 4, nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn.
c. Ni là nguyên tố s vì có electron cuối cùng thuộc phân lớp s.
2
2
6
2
6
8
Ni là nguyên tố kim loại vì có 2 electron lớp ngoài cùng.
d. Ni có 8 electron hóa trị.
Câu 2. Magnesium oxide (MgO) được sử dụng để làm dịu cơn đau ợ nóng và chua của chứng
đau dạ dày. Mg có 12 electron
a. Điện tích hạt nhân của Mg là +12
b. Số proton của nguyên tử Mg là 12
c. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử Mg là 24
d. Số neutron của nguyên tử Mg là 12
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: X. 1s22s22p63s2; Y.
1s22s22p63s23p64s1; Z. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3; T. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2. Có bao nhiêu cấu hình
electron trong các cấu hình cho trên là của nguyên tử kim loại?
…………………….
Câu 2: Tổng số hạt trong hạt nhân của nguyên tử Y là 27, trong đó số hạt mang điện dương ít
hơn số hạt không mang điện là 1 hạt. Số proton của Y?
............................................
Câu 3. Trong tự nhiên, bromine có hai đồng vị bền là
81
35
79
35
Br chiếm 50,69% số nguyên tử và
Br chiếm 49,31% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của bromine là
……………………………
Câu 4. Nguyên tử nguyên tố X có 16 proton. Trong bảng tuần hoàn X thuộc chu kì
mấy
.................................................
Câu 5 . Nguyên tử Y có cấu hình electron 1s22s22p5 . Nguyên tố Y thuộc nhóm mấy A?
.......................................
Câu 6 . Nguyên tử T có cấu hình electron 1s22s22p6 . Nguyên tố T thuộc ô số mấy của
bảng tuần hoàn?
................................................
ĐỀ KIỂM TRA HOÁ 10
Họ và tên .........................................................................Lớp.......................
Cho nguyên tử khối: Li = 7; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; H = 1; O=16;
S = 32, N = 14.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Orbital s có dạng hình số tám nổi gồm 3 orbital định hướng theo ba hướng khác nhau.
B. Orbital s có dạng hình số tám nổi, orbital p có dạng hình cầu.
C. Orbital trong cùng một phân lớp electron có hình dạng tương tự nhau nhưng khác nhau
về định hướng không gian.
D. Orbital trong cùng một lớp electron có hình dạng và định hướng không gian tương tự
nhau.
Câu 2: Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số e lớp ngoài cùng là 8
A. 1 và 2
B. Chỉ có 3
C. 3 và 4
D. Chỉ có 2
Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây viết sai?
A. 1s22s22p5.
B. 1s22s22p63s23p64s2.
C. 1s22s22p63s23p64s24p5.
D. 1s22s22p63s23p63d34s2.
Câu 4: Nguyên tử A có 12 electron, 12 neutron, kí hiệu nguyên tử của A là
A.
B.
Câu 5. Lớp L có số phân lớp electron bằng
A. 1.
B. 2.
C.
.
C. 3.
D.
D. 4.
Câu 6: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyên tử có số hiệu
nguyên tử là 14?
A. 1s2 2s2 2p6 3s1.
B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2.
C. 1s2 2s2 2p6 3s2
D. 1s2 2s2 2p2 3p2 4p2 5p1.
Câu 7: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:
a) 1s22s1
b) 1s22s22p63s23p1
c) 1s22s22p5
2
2
6
2
4
2
2
6
2
d) 1s 2s 2p 3s 3p
e) 1s 2s 2p 3s
Cấu hình của các nguyên tố kim loại là
A. a, b.
B. b, c.
C. c, d.
D.a, b, e.
Câu 8. Bảng tuần hoàn hiện nay có số nhóm A là
A. 7 .
B. 8.
C. 4.
D.
Câu 9. Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà
A. nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.
B. cấu hình electron giống nhau.
C. nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.
D. cấu hình electron lớp vỏ giống nhau.
Câu 10. Số orbital trong các phân lớp p bằng
A. 5.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 11. Orbital p có dạng
A. hình tròn. B. hình số 8 nổi.
C. hình cầu. D. hình bầu dục.
Câu 12 . Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton.
B. Số neutron .
C. Số khối. D. Nguyên tử khối.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.
C. Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số neutron.
D. Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
16
18
Câu 14. Cho kí hiệu các nguyên tử sau: 146 X ; 147Y ; 168Z ; 199T ; 178Q ; 169 M ; 19
10 E ; 7 G ; 8 L.
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học?
A. 146 X ; 147Y ; 168Z
B. 168Z ; 169 M ; 167G
C. 178Q; 169 M ; 19
D. 168Z ; 178Q ; 188 L
10 E
Câu 15. Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lí hay
quy tắc nào sau đây?
A. Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli.
B. Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund.
C. Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund.
D. Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli.
Câu 16. Phân lớp 3d có số electron tối đa là
A. 6.
B. 18.
C. 14.
D. 10.
Câu 17. Nguyên tố Ne (Z = 10) thuộc chu kì 2, có số lớp electron là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 18. Vị trí của nguyên tố có Z = 14 trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 4, nhóm VIA.
B. chu kì 3, nhóm VA.
C. chu kì 3, nhóm IVA.
D. chu kì 3, nhóm IIB.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Khoảng 65% Nickel tiêu thụ ở phương Tây được dùng để làm thép không rỉ, 12%
dùng làm “siêu hợp kim”, 23% còn lại dùng trong luyện thép, pin sạc, chất xúc tác và các hóa
chất khác, đúc tiền, sản phẩm đúc, và bảng kim loại. Tiêu thụ lớn nhất Nickel là Nhật Bản,
tiêu thụ 169.600 tấn mỗi năm (2005). Biết Ni (Z=28).
Mạ Nickel trong cơ khí
a. Cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s2 hay [Ar]3d84s2.
b. Ni thuộc ô thứ 28, chu kì 4, nhóm VIIIB trong bảng tuần hoàn.
c. Ni là nguyên tố s vì có electron cuối cùng thuộc phân lớp s.
Ni là nguyên tố kim loại vì có 2 electron lớp ngoài cùng.
d. Ni có 8 electron hóa trị.
2
2
6
2
6
8
Câu 2. Magnesium oxide (MgO) được sử dụng để làm dịu cơn đau ợ nóng và chua của chứng
đau dạ dày. Mg có 12 electron
a. Điện tích hạt nhân của Mg là +12
b. Số proton của nguyên tử Mg là 12
c. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử Mg là 24
d. Số neutron của nguyên tử Mg là 12
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Magnesium (Mg) là một trong những nguyên tố vi lượng đóng vai trò quan trọng của
cơ thể, giúp xương chắc khỏe, tim khỏe mạnh và lượng đường trong máu bình thường. Tỉ lệ
phần trăm số nguyên tử các đồng vị của magnesium được xác định theo phổ khối lượng như
hình dưới đây (biết rằng điện tích z của các ion đồng vị của magnesium đều bằng +2):
Số lượng đồng vị bền của magnesium ?
Câu 2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện tại có bao nhiêu cột?
............................................
Câu 3. Trong tự nhiên, bromine có hai đồng vị bền là
81
35
79
35
Br chiếm 50,69% số nguyên tử và
Br chiếm 49,31% số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của bromine là
……………………………
Câu 4. Nguyên tử nguyên tố X có 11 proton. Trong bảng tuần hoàn X thuộc chu kì
mấy
.................................................
Câu 5 . Nguyên tử Y có cấu hình electron 1s22s22p3 . Nguyên tố Y thuộc nhóm mấy A?
.......................................
Câu 6 . Nguyên tử T có cấu hình electron 1s22s2 . Nguyên tố T thuộc ô số mấy của bảng
tuần hoàn?
................................................
 








Các ý kiến mới nhất