Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thức giả định

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn đoan trang
Ngày gửi: 18h:06' 06-09-2015
Dung lượng: 31.3 KB
Số lượt tải: 2983
Số lượt thích: 2 người (Lê Anh Hoàng, Hà Thu Hương, Thanh Phong)
THE SUBJUNCTIVE MOOD - THỨC GIẢ ĐỊNH
Subjunctive Mood (thức giả định) là cách dùng động từ để diễn tả những gì trái với thực tế hoặc chưa thực hiện, những gì còn nằm trong tiềm thức người ta .Câu giả định hay còn gọi là câu cầu khiến là loại câu đối tượng thứ nhất muốn đối tượng thứ hai làm một việc gì. Câu giả định có tính chất cầu khiến chứ không mang tính ép buộc như câu mệnh lệnh. Trong câu giả định, người ta dùng dạng nguyên thể không có to của các động từ sau một số động từ chính mang tính cầu khiến. Thường có that trong câu giả định trừ một số trường hợp đặc biệt.
giả định dùng would rather  và
bình thường ta dung :
Would rather Verb than Verb . ( bản than ai đó muốn làm gì ở HT / TL )
Would rather have - Verb P2 (bản than ai đó muốn làm gì ở QK )
S1 + would rather that + S2 + [verb in simple form] …


Diễn tả sự việc ở hiện tại (present subjunctive): Là loại câu người thứ nhất muốn người thứ hai làm việc gì (nhưng làm hay không còn phụ thuộc vào người thứ hai). Trong trường hợp này động từ ở mệng đề hai để ở dạng nguyên thể bỏ to. Nếu muốn thành lập thể phủ định đặt not trước nguyên thể bỏ to.

I would rather that you call me tomorrow. He would rather that I not take this train.
1.2 tả sự việc  đối lập với thực tế ở hiện tại Động từ sau chủ ngữ hai sẽ chia ở simple past, to be phải chia là were ở tất cả các ngôi.
S1 + would rather that + S2 + [verb in simple past tense] …

 Henry would rather that his girlfriend worked in the same department as he does. (His girlfriend does not work in the same department) Jane would rather that it were winter now. (Infact, it is not winter now)
Nếu muốn thành lập thể phủ định dùng didn’t + verb hoặc were not sau chủ ngữ hai.
Henry would rather that his girlfriend didn’t work in the same department as he does. Jane would rather that it were not winter now.
1.3. Diễn tả sự việc  trái ngược với thực tế ở quá khứ Động từ sau chủ ngữ hai sẽ chia ở dạng past perfect. Nếu muốn thành lập thể phủ định dùng hadn’t + P2.
S1 + would rather that + S2 + past perfect …


Bob would rather that Jill had gone to class yesterday. (Jill did not go to class yesterday) Bill would rather that his wife hadn’t divorced him.

2     giả định dùng với các động từ trong bảng dưới đây
Advise
 Demand đòi hỏi, yêu sách
 Prefer
Require đòi hỏi

 Ask
 Insist khăng khăng đòi
 Propose đề nghị
 Stipulate đặt ĐK

 Command(ra lệnh
 Move
 Recommend đề nghị
 Suggest gợi ý

 Decree
 Order
 Request yêu cầu
 Urge thúc giục

- Trong câu nhất định phải có that.
- Động từ  sau chủ ngữ 2 ở dạng nguyên thể bỏ to.


Subject1 + verb + that + subject 2+ [verb in simple form] ..



Nếu bỏ that đi thì chủ ngữ 2 sẽ biến thành , trở về dạng nguyên thể có to và câu mất tính chất giả định trở thành dạng mệnh lệnh thức gián tiếp.
Ví dụ:
The doctor suggested that Tom stop smoking. (Bác sĩ đề nghị Tom bỏ hút thuốc lá.)
I demand that I be allowed to be free now. (Tôi yêu cầu là tôi phải được trả tự do bây giờ.)
We recommend that he go with us. (Chúng tôi đề nghị là anh ta phải đi với chúng tôi.)
Chúng ta cũng có thể dùng subjunctive equivalent trong cấu trúc trên bằng "should + infinitive".
The doctor suggested that Tom should stop smoking.
I demand that I should be allowed to be free now.
Lưu ý : Trong tiếng Anh của người Anh (British English), trước động từ ở mệnh đề 2 (nguyên thể bỏ to ) thường có should. Nhưng trong tiếng Anh của người Mỹ (American English) người ta bỏ nó đi.
Một số ví dụ
The judge insisted that the jury return a verdict immediately.
The university requires that all its students take this course.
We proposed that he take a vacation.
I move that we adjourn until this afternoon.

3     giả định dùng với tính
Các tính từ dùng trong câu giả định gồm các tính từ trong bảng dưới đây.
Advised
Necessary/ Essential
Re recommended
Urgent

Important
Obligatory
Required
imperative

Mandatory
Proposed
Suggested
Vital

Trong công thức sau
No_avatarf

Không biết ngượng

 

 
Gửi ý kiến