Bài 52. Thực hành: Lựa chọn cơ hội kinh doanh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hiền
Ngày gửi: 23h:47' 27-03-2015
Dung lượng: 80.0 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hiền
Ngày gửi: 23h:47' 27-03-2015
Dung lượng: 80.0 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên : ……………………. KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp 10 a. Môn : Công Nghệ 10
HS ĐÁNH CHÉO VÀO Ô VUÔNG CHO CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
C
D
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
A
B
C
D
Câu 1: Thị trường hàng hóa gồm:
A. Du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông. B. Hàng điện máy, du lịch, nông sản.
C. Hàng điện máy, vận tải, nông sản. D. Hàng điện máy, nông sản, vật tư nông nghiệp.
Câu2: Gia đình chị H kinh doanh quạt điện, mỗi ngày bán được 10 cái. Như vậy kế hoạch mua gom mặt hàng mỗi năm đủ để bán ra là:
A. 300 cái B. 3000 cái C. 2000 cái D. 3650 cái
Câu 3: Một doanh nghiệp X có năng lực sản xuất 8000 sản phẩm/tháng. Vậy kế hoạch sản xuất 1 năm của doanh nghiệp X là:
A. 8000 sản phẩm. B. 96000 sản phẩm. C. 1600 sản phẩm. D. 80000 sản phẩm.
Câu4: Theo luật doanh nghiệp, có mấy loại công ty:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 5: Các ngành sản xuất là:
A. Công nghiệp. B. Tiểu thủ công nghiệp. C. Nông nghiệp. D. Tất cả đều đúng.
Câu 6: Có mấy phương pháp chế biến cà phê nhân:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây là của DNN:
A. Số lượng lao động nhiều B. Doanh thu lớn
C. Vốn kinh doanh ít D. Thị trường rộng
Câu 8: Doanh nghiệp nhỏ có những thuận lợi là:
A. Trình độ lao động thấp B. Tất cả đều đúng
C. Dễ dàng đầu tư đồng bộ D. Dễ dàng đổi mới công nghệ
Câu 9: Phần vốn góp của các thành viên phải được đóng đủ ngay từ khi thành lập công ty là:
A. Doanh nghiệp tư nhân. B. Công ty cổ phần.
C. Doanh nghiệp nhà nước. D. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
Câu 10: Số thành viên mà công ti phải có trong suốt thời gian hoạt động ít nhất là có mấy người
A. 5 B. 7 C. 8 D. 6
Câu 11: Sử dụng lao động linh hoạt là:
A. Sử dụng lao động là thân nhân, một lao động làm nhiều việc
B. Một lao động làm nhiều việc
C. Mỗi lao động làm một việc
D. Có thể thay đổi lao động đ
Câu12: Vốn điều lệ của công ty cổ phần được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là:
A. Cổ phiếu. B. Cổ đông. C. Cổ phần. D. Cổ tức.
Câu13: Một lí do hạn chế sự sáng tạo của lao động trong doanh nghiệp nhỏ là:
A. Trình độ lao động thấp B. Trình độ quản lí thiếu chuyên nghiệp
C. Vốn ít D. Thiếu thông tin thị trường
Câu 14: Quy trình công nghệ chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt gồm mấy bước?
A. 13 B. 14 C. 12 D. 11
Câu 15: Có mấy phương pháp chế biến chè?
A. 3 B. 5 C. 4
Lớp 10 a. Môn : Công Nghệ 10
HS ĐÁNH CHÉO VÀO Ô VUÔNG CHO CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
C
D
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
A
B
C
D
Câu 1: Thị trường hàng hóa gồm:
A. Du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông. B. Hàng điện máy, du lịch, nông sản.
C. Hàng điện máy, vận tải, nông sản. D. Hàng điện máy, nông sản, vật tư nông nghiệp.
Câu2: Gia đình chị H kinh doanh quạt điện, mỗi ngày bán được 10 cái. Như vậy kế hoạch mua gom mặt hàng mỗi năm đủ để bán ra là:
A. 300 cái B. 3000 cái C. 2000 cái D. 3650 cái
Câu 3: Một doanh nghiệp X có năng lực sản xuất 8000 sản phẩm/tháng. Vậy kế hoạch sản xuất 1 năm của doanh nghiệp X là:
A. 8000 sản phẩm. B. 96000 sản phẩm. C. 1600 sản phẩm. D. 80000 sản phẩm.
Câu4: Theo luật doanh nghiệp, có mấy loại công ty:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Câu 5: Các ngành sản xuất là:
A. Công nghiệp. B. Tiểu thủ công nghiệp. C. Nông nghiệp. D. Tất cả đều đúng.
Câu 6: Có mấy phương pháp chế biến cà phê nhân:
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây là của DNN:
A. Số lượng lao động nhiều B. Doanh thu lớn
C. Vốn kinh doanh ít D. Thị trường rộng
Câu 8: Doanh nghiệp nhỏ có những thuận lợi là:
A. Trình độ lao động thấp B. Tất cả đều đúng
C. Dễ dàng đầu tư đồng bộ D. Dễ dàng đổi mới công nghệ
Câu 9: Phần vốn góp của các thành viên phải được đóng đủ ngay từ khi thành lập công ty là:
A. Doanh nghiệp tư nhân. B. Công ty cổ phần.
C. Doanh nghiệp nhà nước. D. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
Câu 10: Số thành viên mà công ti phải có trong suốt thời gian hoạt động ít nhất là có mấy người
A. 5 B. 7 C. 8 D. 6
Câu 11: Sử dụng lao động linh hoạt là:
A. Sử dụng lao động là thân nhân, một lao động làm nhiều việc
B. Một lao động làm nhiều việc
C. Mỗi lao động làm một việc
D. Có thể thay đổi lao động đ
Câu12: Vốn điều lệ của công ty cổ phần được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là:
A. Cổ phiếu. B. Cổ đông. C. Cổ phần. D. Cổ tức.
Câu13: Một lí do hạn chế sự sáng tạo của lao động trong doanh nghiệp nhỏ là:
A. Trình độ lao động thấp B. Trình độ quản lí thiếu chuyên nghiệp
C. Vốn ít D. Thiếu thông tin thị trường
Câu 14: Quy trình công nghệ chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt gồm mấy bước?
A. 13 B. 14 C. 12 D. 11
Câu 15: Có mấy phương pháp chế biến chè?
A. 3 B. 5 C. 4
 









Các ý kiến mới nhất