Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

TICH VO HUONG CUA HAI VECTO

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quang Thao
Ngày gửi: 09h:41' 10-12-2010
Dung lượng: 71.3 KB
Số lượt tải: 1158
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Văn Cảnh, Phạm Huy Bình)
BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Dạng 1:Tính tích vô hướng của hai vectơ
Bàì 1: Cho  đều, cạnh bằng a, đường cao AH. Tính các tích vô hướng sau:
a)  ĐS:  b)  ĐS: 0
Bài 2: Cho  có BC = a, CA= b, AB = c.
a) Tính  theo a, b, c. Từ đó suy ra: . ĐS; ….
b) Gọi G là trọng tâm của , tính độ dài AG và cosin của góc nhon tạo bởi AG và BC.
Bài 3: Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB = 2a, đáy lớn BC = 3a, đáy nhỏ AD = 2a.
a) Tính 
b) Gọi I là trung điểm của CD, tính . Từ đó suy ra góc của AI và BD.
Bài 4: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính các TVH sau:
a) ;  b) 
c)  d) , M là điểm bất kì trên đường tròn nội tiếp hình vuông.
Bài 5: Cho  có BC = 4, CA= 3, AB =2. Tính
a) . Suy ra cosA
b) Gọi G là trọng tâm của , tính 
c) Tính 
d) Gọi D là chân đường phân giác trong của góc A. Tính  theo ; độ dài của AD
Bài 6: Cho  có BC = 6, AB =5 và .
a) Tính 
b) Tính độ dài trung tuyến BM và cosin của góc nhọn tạo bởi BM và đường cao AH.
Bài 7: Cho MM’ là đường kính bất kỳ của đường tròn tâm O, bán kính R. A là điểm cố định và OA = d. AM cắt (O) tại N. CMR  có giá trị không phụ thuộc vào M.
Bài 8: Cho 2 vectơ  thoả mãn: .
a) Tính  b) Xác định k để góc giữa  bằng 600.
Bài 9: Cho  vuông có cạnh huyền BC = a. Gọi AM là trung tuyến, biết .
Tính độ dài AB và AC.
Bài 10: Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AB. Biết .
a) Tính các cạnh của hình thang
b) Gọi IJ là đường trung bình của hình thang, tính độ dài hình chiếu của IJ trên BD.
c) Gọi M là điểm trên AC và . Tính k để BM CD.

Dạng 2: Chứng minh một đẳng thức về TVH hay tích độ dài
Bài 1: Cho , G là trọng tâm. CMR
a) 
b) , M bất kỳ. Suy ra  đạt GTNN
Bài 2: Cho , M là trung điểm BC và H là trực tâm. CMR
a)  B) 
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD, M tuỳ ý. CMR
a)  b)  c) , O là tâm hcn và M thuộc đường tròn ngoại tiếp hcn.
Bài 4: CMR ABCD là hbh khi và chỉ khi .
Bài 5: Cho tứ giác ABCD có P, Q là trung điểm của 2 đường chéo. CMR
a) 
b) 
Bài 6: Cho hbh ABCD, M tuỳ ý. CMR
a) 
b) M di động trên đường thẳng d, xác định vị trí của M để  đạt GTNN
Bài 7: Cho , M tuỳ ý.
a) CMR  không phụ thuộc vào vị trí của M.
b) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp . CMR 
c) Tìm quỹ tích các điểm M thoả mãn 
d) M di động trên đường tròn ngoại tiếp , tìm vị trí của M để  đạt GTNN, GTLN.
Bài 8: Cho , I là trung điểm của trung tuyến AM. CMR 
Bài 9: Cho  đều cạnh a, M thuộc đường tròn ngoại tiếp .
Tìm GTLN, GTNN của 
Bài 10: Cho , trung tuyễn AM, đường cao AH. CMR
a) ; b) 
c)  d) 

Dạng 3: Chứng minh hai vectơ vuông góc- Thiết lập điều kiện vuông góc
Bài 1: CMR trong tam giác ba đường cao đồng quy.
Bài 2: Cho  cân tại A, O là tâm đường tròn ngoại tiếp. Gọi D là trung điểm của AB và E là trọng tâm .CMR OE CD.
Bài 3: Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AD = h, cạnh đáy AB = a, CD = b. Tìm hệ thức giữa a, b, h sao cho:
a)  b) , với AM là trung tuyến của 
Bài 4: Cho  vuông tại A có AB = c, AC = b. Tìm điểm D trên AC sao cho , với AM là trung tuyến của
Bài 5: Cho hình thang vuông ABCD
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓