Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tich vô hương và bất phương trình

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Gặp
Ngày gửi: 20h:53' 14-11-2017
Dung lượng: 700.0 KB
Số lượt tải: 329
Số lượt thích: 0 người
BAI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG & BẤT PHƯƠNG TRÌNH
I/ TÍCH VÔ HƯỚNG : Công thức lượng giác :
1: công thức bù :
sin(-) = sin
cos (-) = - cos
tan(-) = - tan
cot(-) = - cot
2.công thức đối :
cos(-) = cos
sin(-) = - sin
tan(-) = - tan
cot(-) = - cot
3.công thức phụ : * sin= cos *cos = sin * tan = cot *cot =tan
x







sin
0



1
0

cos
1



0
-1

tan
0

1


0

cot


1

0


 Các giá trị lượng giác đặc biệt
4.công thức hơn kém :
sin= - sin
cos = - cos
tan = tan
cot= cot

Chú ý: 10 =rad
5.Công thức hơn kém  * Sin = -sin;
* Cos = cos ; * Tan = - tan ; * Cot = - cot
ACác công thức biến đổi lượng giác:
Các công thức biến đổi lượng giác cơ bản:
a/  b/  c/ 
d/  e/  f/ 
1.Công thức cộng:
1/ cos(a= cosa.cosbsina.sinb; 2/ sin(ab) = sina.cosbcosa.sinb;
3/ tan(ab) =.
2. Công thức nhân đôi: a/ sin2a = 2sina.cosa; b/ tan2a = ;
c/ Cos2a = cosa - sina = 2cosa - 1 = 1- 2sin2 a.
3.Công thức nhân ba:
a/ sin3a = 3sina - 4sina ; b/ cos3a = 4cosa - 3cosa.
4.Côngthức hạ bậc:
a/ sina =; b/ cos2 a = ; c/ tan2a =
5.Công thức tính theo tan của gốc chia đôi: với t = tan
a/ sina = ; b/ cosa = ; c/ tana =
6.Công thức biến đổi tổng thành tích:
a/ sina + sinb = 2sincos b/ cosa + cosb = 2coscos;
c/ sina - sinb = 2cossin; d/ cosa - cosb = -2sinsin
e/ tana  tanb = .
7. Côngthức biến đổi tích thành tổng:
a/ Sina.cosb =
b/ Cosa.cosb =
c/ Sina. sinb =.
II.Các công thức tọa độ: Cho thì
Chú ý: 
Công thức trung điểm:  Công thức trọng tâm:
Khoảng cách 2 điểm AB: 
III. Hệ thức lượng trong tam giác:
1/Định lý cosin: 

Hệ quả: 
2/Định lý sin:
 (R bán kính đường tròn ngoại tiếp )
3/ Công thức trung tuyến:

4.Diện tích tam giác: có ba cạnh là a,b,c
a/  b/ 
c/  d/ 
Với p là nửa chu vi; R, r bán kính đường tròn ngoại, nội tiếp, h đường cao.
5. Hệ thức lượng trong tam giác vuông:


BÀI TẬP :
Bài 1: Cho tam giác ABC biết A(10 ; 5), B(-5 ; 15) và C(-10 ; -15).
a) Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC.
b) Tìm hình chiếu vuông góc A’ của A trên BC.
Bài 2: Cho tam giác ABC biết A(-1 ; 0), B(2 ; 1) và C(-1 ; 2).
a) Xác định D để ABCD là hình bình hành.
b) Tìm điểm E đối xứng của A qua B.
c) Tìm F trên trục hoành sao cho ABCF là hình thang có đáy là AB.
d) Tìm toạ độ trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác
ABC, suy ra toạ độ trực tâm H của tam giác.
Bài 3:Cho A(-3 ; 2), B(4 ; 3). Tìm toạ độ của:
 
Gửi ý kiến