Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Tich vô hương và bất phương trình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Gặp
Ngày gửi: 20h:53' 14-11-2017
Dung lượng: 700.0 KB
Số lượt tải: 329
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Gặp
Ngày gửi: 20h:53' 14-11-2017
Dung lượng: 700.0 KB
Số lượt tải: 329
Số lượt thích:
0 người
BAI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG & BẤT PHƯƠNG TRÌNH
I/ TÍCH VÔ HƯỚNG : Công thức lượng giác :
1: công thức bù :
sin(-) = sin
cos (-) = - cos
tan(-) = - tan
cot(-) = - cot
2.công thức đối :
cos(-) = cos
sin(-) = - sin
tan(-) = - tan
cot(-) = - cot
3.công thức phụ :* sin= cos *cos = sin * tan = cot *cot =tan
x
sin
0
1
0
cos
1
0
-1
tan
0
1
0
cot
1
0
Các giá trị lượng giác đặc biệt
4.công thức hơn kém :
sin= - sin
cos = - cos
tan = tan
cot= cot
Chú ý: 10 =rad
5.Công thức hơn kém * Sin = -sin;
* Cos = cos ; * Tan = - tan ; * Cot = - cot
ACác công thức biến đổi lượng giác:
Các công thức biến đổi lượng giác cơ bản:
a/ b/ c/
d/ e/ f/
1.Công thức cộng:
1/ cos(a= cosa.cosbsina.sinb; 2/ sin(ab) = sina.cosbcosa.sinb;
3/ tan(ab) =.
2. Công thức nhân đôi: a/ sin2a = 2sina.cosa; b/ tan2a = ;
c/ Cos2a = cosa - sina = 2cosa - 1 = 1- 2sin2 a.
3.Công thức nhân ba:
a/ sin3a = 3sina - 4sina ; b/ cos3a = 4cosa - 3cosa.
4.Côngthức hạ bậc:
a/ sina =; b/ cos2 a = ; c/ tan2a =
5.Công thức tính theo tan của gốc chia đôi: với t = tan
a/ sina = ; b/ cosa = ; c/ tana =
6.Công thức biến đổi tổng thành tích:
a/ sina + sinb = 2sincos b/ cosa + cosb = 2coscos;
c/ sina - sinb = 2cossin; d/ cosa - cosb = -2sinsin
e/ tana tanb = .
7. Côngthức biến đổi tích thành tổng:
a/ Sina.cosb =
b/ Cosa.cosb =
c/ Sina. sinb =.
II.Các công thức tọa độ: Cho thì
Chú ý:
Công thức trung điểm: Công thức trọng tâm:
Khoảng cách 2 điểm AB:
III. Hệ thức lượng trong tam giác:
1/Định lý cosin:
Hệ quả:
2/Định lý sin:
(R bán kính đường tròn ngoại tiếp )
3/ Công thức trung tuyến:
4.Diện tích tam giác: có ba cạnh là a,b,c
a/ b/
c/ d/
Với p là nửa chu vi; R, r bán kính đường tròn ngoại, nội tiếp, h đường cao.
5. Hệ thức lượng trong tam giác vuông:
BÀI TẬP :
Bài 1: Cho tam giác ABC biết A(10 ; 5), B(-5 ; 15) và C(-10 ; -15).
a) Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC.
b) Tìm hình chiếu vuông góc A’ của A trên BC.
Bài 2: Cho tam giác ABC biết A(-1 ; 0), B(2 ; 1) và C(-1 ; 2).
a) Xác định D để ABCD là hình bình hành.
b) Tìm điểm E đối xứng của A qua B.
c) Tìm F trên trục hoành sao cho ABCF là hình thang có đáy là AB.
d) Tìm toạ độ trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác
ABC, suy ra toạ độ trực tâm H của tam giác.
Bài 3:Cho A(-3 ; 2), B(4 ; 3). Tìm toạ độ của:
I/ TÍCH VÔ HƯỚNG : Công thức lượng giác :
1: công thức bù :
sin(-) = sin
cos (-) = - cos
tan(-) = - tan
cot(-) = - cot
2.công thức đối :
cos(-) = cos
sin(-) = - sin
tan(-) = - tan
cot(-) = - cot
3.công thức phụ :* sin= cos *cos = sin * tan = cot *cot =tan
x
sin
0
1
0
cos
1
0
-1
tan
0
1
0
cot
1
0
Các giá trị lượng giác đặc biệt
4.công thức hơn kém :
sin= - sin
cos = - cos
tan = tan
cot= cot
Chú ý: 10 =rad
5.Công thức hơn kém * Sin = -sin;
* Cos = cos ; * Tan = - tan ; * Cot = - cot
ACác công thức biến đổi lượng giác:
Các công thức biến đổi lượng giác cơ bản:
a/ b/ c/
d/ e/ f/
1.Công thức cộng:
1/ cos(a= cosa.cosbsina.sinb; 2/ sin(ab) = sina.cosbcosa.sinb;
3/ tan(ab) =.
2. Công thức nhân đôi: a/ sin2a = 2sina.cosa; b/ tan2a = ;
c/ Cos2a = cosa - sina = 2cosa - 1 = 1- 2sin2 a.
3.Công thức nhân ba:
a/ sin3a = 3sina - 4sina ; b/ cos3a = 4cosa - 3cosa.
4.Côngthức hạ bậc:
a/ sina =; b/ cos2 a = ; c/ tan2a =
5.Công thức tính theo tan của gốc chia đôi: với t = tan
a/ sina = ; b/ cosa = ; c/ tana =
6.Công thức biến đổi tổng thành tích:
a/ sina + sinb = 2sincos b/ cosa + cosb = 2coscos;
c/ sina - sinb = 2cossin; d/ cosa - cosb = -2sinsin
e/ tana tanb = .
7. Côngthức biến đổi tích thành tổng:
a/ Sina.cosb =
b/ Cosa.cosb =
c/ Sina. sinb =.
II.Các công thức tọa độ: Cho thì
Chú ý:
Công thức trung điểm: Công thức trọng tâm:
Khoảng cách 2 điểm AB:
III. Hệ thức lượng trong tam giác:
1/Định lý cosin:
Hệ quả:
2/Định lý sin:
(R bán kính đường tròn ngoại tiếp )
3/ Công thức trung tuyến:
4.Diện tích tam giác: có ba cạnh là a,b,c
a/ b/
c/ d/
Với p là nửa chu vi; R, r bán kính đường tròn ngoại, nội tiếp, h đường cao.
5. Hệ thức lượng trong tam giác vuông:
BÀI TẬP :
Bài 1: Cho tam giác ABC biết A(10 ; 5), B(-5 ; 15) và C(-10 ; -15).
a) Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC.
b) Tìm hình chiếu vuông góc A’ của A trên BC.
Bài 2: Cho tam giác ABC biết A(-1 ; 0), B(2 ; 1) và C(-1 ; 2).
a) Xác định D để ABCD là hình bình hành.
b) Tìm điểm E đối xứng của A qua B.
c) Tìm F trên trục hoành sao cho ABCF là hình thang có đáy là AB.
d) Tìm toạ độ trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác
ABC, suy ra toạ độ trực tâm H của tam giác.
Bài 3:Cho A(-3 ; 2), B(4 ; 3). Tìm toạ độ của:
 









Các ý kiến mới nhất