Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

TIỀN TỐ MANG Ý PHỦ ĐỊNH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Đề
Ngày gửi: 10h:54' 14-12-2010
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
Prefix meaning “not”

-“un” đi với nhiều từ khác nhau trừ từ chỉ nghề nghiệp


unacceptable
 unafraid
 unattached
 unblemished
 unceasing
  unclean
 uncommon
 unconvinced
 undesirable
 unfasten
 
 unhappiness
 unintentional
 unlucky
 unobserved
 unplug
 
 unreasonable
 unscrew
 unsurprising
 untruthful
 unwell
unable
 unaffordable
 unapproved
 unbelievable
 uncanny
 
 uncivilized
 uncomfortable
 uncontaminated
 undeserved
 unfashionable
 

 ungoverned
 unimaginable
 unloading

 unnoticed
 unpleasant
 
 unreal
 unsafe
 unsuited
 untitled
 unwanted
 unaccompanied
 unaltered
 unaware
 unbolt
 uncertain
 
 unclimbable
 unconcerned
 uncovered
 undrinkable
 unfinished
 
 unhelpful
 unjust
 unmatched
 unoccupied
 unprintable

 unreliable
 unsettled
 unsweetened
 unusual
 unwilling
 unachievable
 unambitious
 unbearable
 unbreakable
 unchained
 
 unclip
 unconnected
 undecided
 uneven
 unfogettable
 unhurried
 unknown
 unmusical
 unpack
 unproductive


 unripe
 unskilled
 unthinkable
 unusable
 unwind
 unadventurous
 unappetizing
 unbeatable
 unbuttoned
 unchanging
 
 uncluttered
 unconscious
 undeniable
 unexpected
 ungetatable
 
 unidentified
 unkind
 unnatural
 unpeopled
 unqualified
 unruly
 unspoiled
 untidy
 unvaried
 unzipped
 




- im đuợc dùng trước các từ bắt đầu bằng “m,p” ví dụ như “impolite, impatient”
immature
immemorial
immoderate
immortal
immovable
impaired
improbable
immutable
impatient
impenetrable
imperfect
impiety
implausible
impolite
imponderable
imprecise
impropriety
impurity
impudent
impropriety
improbable
- “il” il được dùng trứoc các tính từ bắt đầu bằng “L” illegible

illegal, illegible, illiterate, illogical,illuminate, illustrate - “ir” đuợc bắt đầu bằng các từ bắt đầu bằng”r”
irresponsible
irregular
irrevocable
irrefutable
irradiate
irreconcilable
irredeemable
irreducible
irrefutable
irregularity
irrelevant
irreverence
irreligious
irreparable
irreplaceable
irreversible
irresolute
irretrievable
irresistible
Irrelevant
- “dis” đựoc sử dụng truớc một số tính từ, danh từ, và động từ
display discharge discord discard discount discourage discredit discreet discuss distaste disembody distrust disable distort disappear disarray disable disassemble disbelief discover disdain dissuade disallow disease dissect dissection disfigure disengage disparage dismiss dispassionate dissipate dispute dissertation disestablish dissevered disturbance disavow disarm disarmament disuse disburse distal dismal dismissal disorder disorderly dissuasion distract distraction discard discord disgorge disjointed distorts distortion district disfavor dissolve
-“in” được sử dụng trong giới hạn một vài từ : invisible
 
Gửi ý kiến