Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tiếng Anh 1 (Thí điểm). Đề thi học kì 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Công Trì
Ngày gửi: 10h:31' 28-04-2018
Dung lượng: 60.5 KB
Số lượt tải: 802
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH .........................................................
Họ Và Tên: ...........................................................
Lớp 1.........
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn: Tiếng Anh - Lớp 1
Năm học: 2017 - 2018
(Thời gian làm bài: 40 phút)


Marks
Teacher’s remarks



.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................



Bài 1. Hoàn thành các từ sau.
1. ca......e. 2. ......andy. 3. go......t. 4. p.......g. 5. Scho….l
6. d......ck. 7. ho......se. 8. k.....te. 9. .....ion. 10. j......g.
11. ju.....p. 12. b.....ok. 12. ba.....l. 13. appl..... 14. ......at.
15. d.....g. 16. fath.....r. 17. m.....ther. 18. mang..... 19. ho.....se.
20. h.....n.
Bài 2. Nối hai vế câu để tạo thành câu hoàn chỉnh.
1. Hi! How are you?

a. the board, please.

2. Look at

b. Fine, Thank you.

3. I go to

c. is in the garden.

4. Sit

d. are in the garden.

5. The hen

e. down, please.

6. The goat and the pig

f. school every day.


Bài 3. Nhìn tranh, hoàn thành câu.
I like ___________. 
The __________ is in the garden. 
I like to _________. 
She likes ___________. 
Can you ____________? 

Bài IV. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
school, horse, pig, down, hen


1. The ............................... is in the garden.
2. Sit ..............................., please!
3. I go to ............................... every day.
4. The goat and ............................... are in the garden.
5. The ..................................... is in the garden.

Good luck to you!
 
Gửi ý kiến