Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Tiếng Anh 1 (Thí điểm). Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Bờm
Ngày gửi: 16h:59' 30-04-2023
Dung lượng: 755.9 KB
Số lượt tải: 309
Nguồn:
Người gửi: Phan Bờm
Ngày gửi: 16h:59' 30-04-2023
Dung lượng: 755.9 KB
Số lượt tải: 309
Số lượt thích:
0 người
Mọi nhu cầu làm đề thi có file nghe . theo yêu cầu mua xin vui lòng kiên hệ : 0914767311 zalo
Tiếng Anh 1 i-Learn Smart Start – The second term.
REVIEW 2
Name:…………………..
Class:……..
1.
A. ☐
2.
B. ☐
Mọi nhu cầu làm đề thi có file nghe . theo yêu cầu mua xin vui lòng kiên hệ : 0914767311 zalo
A. ☐
B. ☐
A. ☐
B. ☐
3.
4.
5.
A. ☐
III. Listen and color.( nghe và tô màu).
B. ☐
Mọi nhu cầu làm đề thi có file nghe . theo yêu cầu mua xin vui lòng kiên hệ : 0914767311 zalo
1.
2.
3.
4
A. I want a banana.
B. I want a sandwich.
A. Eight cars
B. Nine cars
A. This is my classroom.
B. This is my living room.
A. I have a cookie.
B. I like juice.
VI.Look, read and put a tick (√) or a cross (x). (Nhìn, đọc và đánh V vào câu đúng, dấu X vào câu
sai.)
Mọi nhu cầu làm đề thi có file nghe . theo yêu cầu mua xin vui lòng kiên hệ : 0914767311 zalo
Examples (ví dụ):
I want a sandwich.
√
This is my head.
x
VII.Order the letters ( sắp xếp chữ cái thành từ)
Examples: (ví dụ)
a/e/l/f
→leaf
Questions:
Mọi nhu cầu làm đề thi có file nghe . theo yêu cầu mua xin vui lòng kiên hệ : 0914767311 zalo
VIII. Reorder the words to make a correct sentence. (Sắp xếp từ thành câu)
Examples (ví dụ):
sing./I/can
→ I can sing.
Questions:
1.
banana./want/I/a
→ .......................................
2.
is/This/living room./my
→ .......................................
Tiếng Anh 1 i-Learn Smart Start – The second term.
REVIEW 2
Name:…………………..
Class:……..
1.
A. ☐
2.
B. ☐
Mọi nhu cầu làm đề thi có file nghe . theo yêu cầu mua xin vui lòng kiên hệ : 0914767311 zalo
A. ☐
B. ☐
A. ☐
B. ☐
3.
4.
5.
A. ☐
III. Listen and color.( nghe và tô màu).
B. ☐
Mọi nhu cầu làm đề thi có file nghe . theo yêu cầu mua xin vui lòng kiên hệ : 0914767311 zalo
1.
2.
3.
4
A. I want a banana.
B. I want a sandwich.
A. Eight cars
B. Nine cars
A. This is my classroom.
B. This is my living room.
A. I have a cookie.
B. I like juice.
VI.Look, read and put a tick (√) or a cross (x). (Nhìn, đọc và đánh V vào câu đúng, dấu X vào câu
sai.)
Mọi nhu cầu làm đề thi có file nghe . theo yêu cầu mua xin vui lòng kiên hệ : 0914767311 zalo
Examples (ví dụ):
I want a sandwich.
√
This is my head.
x
VII.Order the letters ( sắp xếp chữ cái thành từ)
Examples: (ví dụ)
a/e/l/f
→leaf
Questions:
Mọi nhu cầu làm đề thi có file nghe . theo yêu cầu mua xin vui lòng kiên hệ : 0914767311 zalo
VIII. Reorder the words to make a correct sentence. (Sắp xếp từ thành câu)
Examples (ví dụ):
sing./I/can
→ I can sing.
Questions:
1.
banana./want/I/a
→ .......................................
2.
is/This/living room./my
→ .......................................









Làm để mặt cười to chà bá hs làm kiểu gì, ko có tâm