Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tiếng Anh 10 (Sách mới).BAI TAP TONG HOP

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Phi Hổ
Ngày gửi: 12h:23' 21-01-2019
Dung lượng: 106.3 KB
Số lượt tải: 1912
UNIT 6: GENDER EQUALITY By: Ms. Dung Purple
( VOCABULARY:
English word
Part of speech
Pronunciation
Meaning

GETTING STARTED

1. enrol(l)
→ enrolment
v
n
ɪnˈroʊl
ɪnˈroʊlmənt
Đăng kí, tuyển vào
Sự đăng kí

2. suppose
v
səˈpoʊz
Giả sử, tin rằng

3. gender
n
ˈdʒendə
Giống (đực hoặc cái), giới tính

4. discriminate (from/between)
→ discrimination
v
n
dis`krimineit
dis,krimi`neiʃn
Phân biệt
Sự phân biệt

5. rural area
n.phrase
 `ruərəl `eəriə
Vùng xa xôi, vùng hẻo lánh

6. to be forced
v. phrase
fɔ:st
Ép buộc

7. perform
→ performance
v
n
pə`fɔ:m
pə`fɔ:məns
Thể hiện, trình diễn
Sự thể hiện, sự trình diễn

8. to be allowed
v. phrase
ə`lau
Cho phép

9. college degree
n. phrase
`kɔlidʤ di`gri:
Bằng đại học

10. earn
v
ə:n
Kiếm tiền, đạt được điều gì

11. treat
v
tri:t
Cư xử

12. eliminate
→ elimination
v
n
i`limineit
i,limi`neiʃn
Loại bỏ
Sự loại bỏ

13. equal opportunity
n. phrase
`i:kwə ,ɔpə`tju:niti
Cơ hội bình đẳng

14. hunger
→ hungry
n
adj
`hʌɳgə
Nạn đói, tình trạng bị đói

15. poverty
→ poor
n
adj
`pɔvəti/
Sự nghèo nàn

READING

16. preference
→ prefer
n
v
`prefərən
pri`fə:
Sự ưu tiên
Ưu tiên

17. sue
v
sju:
Kiện

18. pursue
v
pə`sju:
Theo đuổi

19. limit
→ limitation
v/n
n
`limit
limi`teiʃn
Hạn chế, sự hạn chế
Sự hạn chế, nhược điểm

20. restrict
→ restriction
v
n
ris`trikt
ris`trikʃn
Hạn chế, giới hạn, thu hẹp


21. court
n
kɔ:t
Phiên tòa, tòa án

22. equality
→ inequality
→ equal
n
n
adi
i:kwɔliti
,ini:`kwɔliti
`i:kwəl
Sự bình đẳng
Sự không bình đẳng
Bình đẳng

23. firefighter
n
ˈfaɪərfaɪtər
Lính cứu hỏa

24. target
n
/`tɑ:git
Mục tiêu

25. laughter
→ laugh (at)
n
v
`lɑ:ftə
lɑ:f
Tiếng cười
Cười nhạo

26. anger
→ angry
n
adj
`æɳgə
`æɳgri
Sự tức giận
Giận dữ

27. documentary
n
`dɔkju`mentəri
Phim tài liệu

28. courage
→ encourage
→ encouragement
→ discourage (from)
→ discouragement
n
v
v
`kʌridʤ
in`kʌridʤ
in`kʌridʤmənt
dis`kʌridʤ
dis`kʌridʤmənt
Lòng can đảm
Khuyến khích

Làm nản chí

29. will
n
wil
Ý chí

SPEAKING

30. dependent (on)
→ dependence
→ independent
→ independence
adj
n
adj
n
di`pendənt
di`pendəns
,indi`pendənt
,indi`pendəns
Phụ thuộc vào
Sự phụ thuộc
Độc lập
Sự độc lập

31. exhausted = really tired
adj
ig`zɔ:stid
Kiệt sức

32. care -giver
n
ˈkeəɡɪvə(r)
Người chăm sóc người khác

33. decision-maker
n
dɪˈsɪʒn meɪkə(r)
Người thực hiện các quyết định quan trọng

34. trouble-maker
n
ˈtrʌblmeɪkə(r)
Người gây rắc rối

35. talkative
adj
`tɔ:kətiv/
Lắm điều, ba hoa

LISTENING

36. wage
n
weidʤ
Tiền công (trả theo giờ)

37. salary
n
`sæləri
Tiền lương (trả theo tháng)

38. qualified
→ qualify
adj
v
ˈkwɑːlɪfaɪ
`kwɔlifai
Đủ trình độ, đủ năng lực
Làm cho đủ phẩm chất, định chất

39. property
n
property
Tài sản, quyền sở hữu

40. address
v
ə`dres
Chăm lo cho một chuyện gì

41. income
n
`inkəm
Thu nhập

WRITING

42. pass down
v. phrase

Truyền lại điều gì

43. set a good example for
v. phrase

Làm gương tốt cho ai

44. expense
n
 
Gửi ý kiến