Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tiếng Anh 11 câu tường thuật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tram Loi Nguyen Nhi Minh
Ngày gửi: 10h:00' 14-04-2021
Dung lượng: 28.5 KB
Số lượt tải: 449
Số lượt thích: 0 người
REPORTED SPEECH – UNIT 10 - ENGLISH 11
Những thay đổi trong lời nói gián tiếp:
1. Thay đổi động từ: Thì của các trong lời nói gián tiếp thay đổi theo một nguyên tắc chung là lùi về 1 thì : HTĐ( QKĐ(QKHT …
2. Thay đổi về đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu, tính từ sở hữu:
Subject
Object
Possessive adj. ( của..)

 I
We
me
us
my
our

You
you
your

He
She
It
him
her
it
his
her
its

They
them
their

3. Thay đổi về từ chỉ thời gian và nơi chốn
Trực tiếp
Thay đổi trong câu gián tiếp

Today/ tonight
that day/ that night

Yesterday
the day before/ the previous day

last month/ night …
the moth before / the previous month/ night

Tomorrow
the following day/ the next day

this moth
that month

The day before yesterday
Two days before

The day after tomorrow
In two days’ time

next month/ week. ..
the month after / the following month/ week

Here
there

Now
then

Ago
before

This
that

These
those

I/ Reported speech with conditional ( câu tường thuật với câu điều kiện)
1. Câu điều kiện loại 0
- Khi câu nói trực tiếp thể hiện một chân lý hoặc một hành động lặp lại thường xuyên, thì của động từ trong câu gián tiếp vẫn không thay đổi
Eg 1: “ Flowers die if they don’t get any water” he said
( He said (that) flowers die if they don’t get any water.
Eg 2 : My father said, “ If I drink coffee before bedtime, I can’t sleep”.
( My father said (that) If he drinks coffee before bedtime, he can’t sleep.
Câu điều kiện loại 1
-Nếu lúc tường thuật, điểm thời gian được đưa ra trong lời nói gián tiếp vẫn chưa qua, thì của động từ và trạng từ thời gian vẫn được giữ nguyên
Eg: My mother said, “ If you miss the bus, you’ll be late for school”
( My mother said If I miss the bus, I’ll be late for school”
-Nếu lúc tường thuật, hành động đó đã xảy ra, đã là sự thật thì câu điều kiện loại 1 chuyển thành câu điều kiện loại 2 ( có nghĩa là động từ phải lùi về 1 thì)
Eg: My mother said, “ If you miss the bus, you’ll be late for school”
( My mother said If I missed the bus, Iwould be late for school”
Eg: The advertisement said; “If you answer the questions correctly, you may win one million dollar”
( The advertisement said that I might win one million dollar If I answered the questions correctly.
Câu trực tiếp có dạng câu điều kiện loại 2 hoặc loại 3:
Eg: He said; “If I knew her address, I would write to her”
( He said that he would write to her If he knew her address
Eg: She said, “If I had enough money, I would buy a new bicycle.”
( She said (that) if she had enough money, she would buy a new bicycle.
Eg: The teacher said, “If John had studied harder, he wouldn’t have failed his exam.”
( The teacher said (that) if John had studied harder, he wouldn’t have failed his exam.
II/ Reported speech with to-inf and gerunds ( tường thuật với to-inf hoặc V-ing )
Động từ chính ( V1
Động từ chính ( Ving

S + should/ ‘d better + V1
advised + V1
Sorry/ I’m sorry.
apologized (to sb) for

S + will/ won’t + V1
promised
Thanks/ Thank you
thanked for

Can/could + S + V1
asked + O
Why don’t S + V1 ……. ?
suggested

Let + O + V1
offered
Let + O
suggested

please
begged/ offer
please
suggested/ insisted on

‘d like + V1
wanted
want + V1
dreamt of

‘d like + O + V1
wanted + O
congratulation
congratulated + O+ on

Don’t forget/Remember + V1
reminded
S + forget + to-inf
admitted

Would (S) like + V1
invited



Okay/ all right/ S agree
agreed



S + must +V1
told + O



Ex: He said, “Would you like to go out for a drink?”---> He invited me to go out for a drink
 
Gửi ý kiến