Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tiếng Anh 11 (Sách mới)-tu vung.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hoàng Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:26' 01-04-2018
Dung lượng: 107.5 KB
Số lượt tải: 1954
Số lượt thích: 3 người (Lê Anh Hoàng, Vũ Thị Ngọc, Mai Thị Tuyết Anh)
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH 11 ( VOCABULARY) - TẤT CẢ CÁC UNIT SGK TIẾNG ANH 11 THÍ ĐIỂM
UNIT 1. THE GENERATION GAP
Khoảng cách thế hệ
1. afford /əˈːd/(v): có khả năng chi trả
2. attitude ːd/(n): thái độ
3. bless /bles/ (v): cầu nguyện
4. brand name brænd /(n.phr): hàng hiệu
5. browse // (v): tìm kiếm thông tin trên mạng
6. burden ːdn/(n): gánh nặng
7. casual /(a): thường, bình thường, thông thường
8. change one’s mind /- /(idm): thay đổi quan điểm
9. childcare (r)/(n): việc chăm sóc con cái
10. comfortable /(a): thoải mái, dễ chịu
11. compassion /kəmˈ/(n): lòng thương, lòng trắc ẩn
12. conflict /(n): xung đột
13. conservative /kənˈː/ (a): bảo thủ
14. control /kənˈ/(v): kiểm soát
15. curfew ːfjun): hạn thời gian về nhà, lệnh giới nghiêm
16. current / (a): ngày nay, hiện nay
17. disapproval ˈpruːvl/ (n): sự không tán thành, phản đối
18. dye // (v): nhuộm
19. elegant /(a): thanh lịch, tao nhã
20. experienced /ˈ/(a): có kinh nghiệm
21. extended family /ˌˈfæməli/(n.p): gia đình đa thế hệ
22. extracurricular ekstrə kəˈ(r)/(a): ngoại khóa, thuộc về ngoại khóa
23. fashionable /(a): thời trang, hợp mốt
24. financial /ˈ/ (a): thuộc về tài chính
25. flashy /(a): diện, hào nhoáng
26. follow in one’s footstep: theo bước, nối bước
27. forbid /fəˈ/(v): cấm, ngăn cấm
28. force /ːs/(v): bắt buộc, buộc phải
29. frustrating /ˈ/(a): gây khó chịu, bực mình
30. generation gap /dəˌˈ/(n.p): khoảng cách giữa các thế hệ
31. hairstyle / (n): kiểu tóc
32. impose /ˈ/(v) on somebody: áp đặt lên ai đó
33. interact ˈækt/(v): tương tác, giao tiếp
34. judge //(v): phán xét, đánh giá
35. junk food fuːd/(n.p): đồ ăn vặt
36. mature /məˈ(r)/ (a): trưởng thành, chín chắn
37. multi-generational - ˌˈ/(a): đa thế hệ, nhiều thế hệ
38. norm /ːm/(n): sự chuẩn mực
39. nuclear family njuːkliəˈfæməli/(n.p): gia đình hạt nhân
40. obey /əˈ/(v): vâng lời, tuân theo
41. objection /əbˈ/(n): sự  phản đối, phản kháng
42. open –minded ˈ/(a): thoáng, cởi mở
43. outweigh ˈ/(v): vượt hơn hẳn, nhiều hơn
44. pierce //(v): xâu khuyên (tai, mũi,...)
45. prayer /preə(r)/ (n): lời cầu nguyện, lời thỉnh cầu
46. pressure (r)/(n): áp lực, sự thúc bách
47. privacy /(n): sự riêng tư
48. relaxation riːlækˈ/ (n): sự nghỉ ngơi, giải trí
49. respect /ˈspekt/ (v): tôn trọng
50. respectful /ˈspektfl/ (a): có thái độ tôn trọng
51. responsible /ˈ/ (a): có trách nhiệm
52. right //(n): quyền, quyền lợi          
53. rude /ruːd/ (a):thô lỗ, lố lăng  
54. sibling  / (n):anh/chị/em ruột  
55. skinny (of clothes) / (a): bó sát, ôm sát           
56. soft drink ˈ/(n.phr): nước ngọt, nước uống có gas         
57. spit // (v):khạc nhổ
58. state-owned- //(adj): thuộc về nhà nước
59. studious (a): chăm chỉ, siêng năng     
60. stuff // (n):thứ, món, đồ     
 
Gửi ý kiến