Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh 11 (Sách mới) unit 8

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: VIOLET Tieng Anh 11 sach cu
Người gửi: Phạm Mai
Ngày gửi: 10h:46' 25-02-2019
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 769
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thi Hoa)
CHUYÊNĐỀ : MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
I. Địnhnghĩa
- Mệnhđềquanhệlàmệnhđềphụđượcnốivớimệnhđềchínhbởicácđạitừquanhệ (who, whom, whose, which, that ) hay cáctrạngtừquanhệnhư (where, when, why). Mệnhđềquanhệđứngngayđằngsaudanhtừ, đạitừtrongmệnhđềchínhđểbổ sung ý nghĩachodanhtừ, đạitừấy,phânbiệtdanhtừđạitừấyvớicácdanhtừđạitừkhác. Chứcnăngcủanógiốngnhưmộttínhtừ do vậynócònđượcgọilàmệnhđềtínhngữ.
II. CÁC ĐẠI TỪ QUAN HỆ
Who: -Làđạitừquanhệchỉngườilàmchủngữ, đứngsautiềnngữchỉngườiđểlàmchủngữchođộngtừđứngsaunó.
-Theo sau who làmộtđộngtừ
Eg: The man who is sitting by the fire is my father.
That is the boy who helped me to find your house.
Whom: -Làđạitừquanhệchỉngườilàmtânngữ, đứngsautiềnngữchỉngườiđểlàmtânngữchođộngtừđứngsaunó.
-Theo sauwhom làmộtchủngữ
Eg: The woman whom you saw yesterday is my aunt.
The boy whom we are looking for is Tom.
Which:Làđạitừquanhệchỉvật, làmchủngữhoặctânngữchođộngtừsaunó.
-Theo sau which cóthểlàmộtđộngtừhoặcmộtchủngữ.
Eg: This is the book. I like it best.
=> This is the book which I like best.
The hat is red. It is mine.
=> The hat which is red is mine.
-Khi which làmtânngữ, ta cóthểlượcbỏwhich
Eg: This is the book I like best
The dress (which) I bought yesterday is very beautiful.
4. That:Làđạitừquanhệchỉcảngườilẫnvật, cóthểđượcdùngthaycho Who, Whom, Which trongmệnhđềquanhệthuộcloại Restricted Clause (Mệnhđềxácđịnh)
Eg: That is the book that I like best.
That is the bicycle that belongs to Tom.
My father is the person that I admire most.
I can see the girl and her dog that are running in the park.
5.Whose:Làđạitừquanhệchỉngười, thaychotínhtừsởhữu. Whose cũngđượcdùngcho of which.
-Theo sauWhoseluônlà 1 danhtừ
Eg: The boy is Tom. You borrowed his bicycle yesterday.
=> The boy whose bicycle you borrowed yesterday is Tom.
John found a cat. Its leg was broken.
John found a cat whose leg was broken.


III. CÁC TRẠNG TỪ QUAN HỆ
1.When: làtrạngtừquanhệchỉthờigian, đứngsautiềnngữchỉthờigian, dùngthaycho at, on, in + which, then
Eg: May Day is the day when people hold a meeting. (= on which)
I’ll never forget the day when I met her. (=on which)
That was the time when he managed the company. (= at which)

2. Where:làtrạngtừquanhệchỉnơitrốn, thaycho a, on, in + which; there)
Eg: That is the house where we used to live. (= in which)
Do you know the country where I was born?
Hanoi is the place where I like to come.

3. Why:làtrạngtừquanhệchỉlí do, đứngsautiềnngữ “the reason”, dùngthaycho “for the reason”
Eg: Please tell me the reason why you are so sad. (= for which)
He told me the reason why he had been absent from class the day before.

IV. CÁC LOẠI MỆNH ĐỀ QUAN HỆ:cóbaloạimệnhđềquanhệ

Mệnhđềquanhệxácđịnh ( restrictive relative clause)

-Mệnhđềquanhệxácđịnhdùngđểbổnghĩachodanhtừđứngtrước, làbộphậnquantrọngcủacâu,nếubỏđimệnhđềchínhkhôngcónghĩarõràng.
EgThe girl who is wearing the blue dress is my sister.
The book which I borrowed from you is very interesting.

2.Mệnhđềquanhệkhôngxácđịnh (non- restrictive relative clause )

-Mệnhđềquanhệkhôngxácđịnhdùngđểbổnghĩachodanhtừđứngtrước,làphầngiảithíchthêm, nếubỏđimệnhđềchínhvẫncònnghĩarõràng.
-Mệnhđềquanhệkhôngxácđịnhthườngđượcngănvớimệnhđềchínhbởicácdấuphẩy. Danhtừđứngtrướcthườnglàtênriênghoặctrướccácdanhtừthườngcócáctừnhư: this, that, these, those, my, his her…đứngtrước.
- Khôngđượcdùng that trongmệnhđềkhôngxácđịnh.

Eg My father, who is 50 years old, is a doctor.
This girl, whom you met yesterday, is my daughter.

3.Mệnhđềquanhệnốitiếp.

- Mệnhđềquanhệnốitiếpdùngđểgiảithíchcảmộtcâu, trườnghợpnàychỉdùngđạitừquanhệwhich vàdùngdấuphẩyđểtáchhaimệnhđề. Mệnhđềnàyluônđứng ở cuốicâu.

Eg He admires Mr Brown, which surprises me.
Mary tore Tom’s letter, which made him sad.

V.DẠNG RÚT GỌN CỦA MỆNH ĐỀ QUAN HỆ: mệnhđềquanhệcóthểrútgọntheo 4 cách:
1.Using participle phrases (sửdụnghiệntạiphântừ)
- Present participle: Dùngchocácđộngtừtrongmệnhđềquanhệ ở thểchủđộng. Ta dùng present participle phrase thaychomệnhđềđó (bỏđạitừquanhệvàtrợđộngtừ, đưađộngtừchínhvềnguyênmẫurồithêm –ing)
The man who is sitting next to you is my uncle.
The man sitting to you is my uncle.
Do you know the boy who broke the windows last night?
Do you know the boy breaking the windows last night?
2.Using past participle:
- Past participle: Dùngchocácđộngtừtrongmệnhđềquanhệ ở thểbịđộng (Bỏđạitừquanhệ, trợđộngtừvàbắtđầucụmtừbằng past participle)
Eg1The books which were written by To Hoai are interesting.
The books written by To Hoai are interesting.
Eg2 The students who were punished by the teacher are lazy.
The students punished by the teacher are lazy.
Eg3 The house which is being built now belongs to Mr. Pike.
The house built now belongs to Mr. Pike.

3.Using “to infinitive” or “infinitive phrase” (for sb to do): Bỏđạitừquanhệ, bỏchủngữvàtrợđộngtừ, bắtđầucụmtừbằng “infinitive”
English is an important language which we have to master.
=> English is an important language to master.
There is a good restaurant where we can
 
Gửi ý kiến