Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tiếng Anh 12 (Sách mới).Full Voca 12 - File Word đẹp - Lê Công Đức.

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Công Đức
Người gửi: Trần Anh Tường
Ngày gửi: 06h:06' 15-11-2019
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 1038
Số lượt thích: 7 người (Lục Thi Tuong Vi, nguyễn thị bích vân, Lưu Tùng Phi, ...)





TỪ VỰNG
TIẾNG ANH




DÀNH CHO SÁCH THÍ ĐIỂM































WITH ANSWER KEY

Downloadable Audio
LỜI NÓI ĐẦU

Từ vựng luôn là một trở ngại của các học viên Tiếng Anh bởi sự phong phú và đa dạng về mặt ngữ nghĩa và các hình thức biến thể của từ. Một số học viên gặp khó khăn trong việc tìm kiếm ngữ nghĩa thích hợp cho một từ mới, hoặc từ phát sinh của từ trong nhiều hoàn cảnh khác nhau. Một số sau khi đã tìm được ngữ nghĩa và các dạng thức của từ, nhưng sau đó lại gặp một khó khăn tiếp theo là không biết làm thế nào để đọc cho đúng từ đó. Xuất phát từ những khó khăn và những trở ngại đó, tác giả đã cố gắng biên soạn cuốn từ vựng này để phục vụ các bạn để giúp các bạn thuận lợi hơn trong việc học từvựng.

Từ vựng được tập hợp từ mỗi đơn vị bài trong sách giáo khoa để các bạn dễ tra cứu. Mỗi từ nếu có các dạng phát sinh khác cũng đã được trình bày đầy đủ nhằm giúp học viên mở rộng vốn từ hơn. Nhằm giúp các bạn ghi nhớ và ôn luyện tốt hơn, tác giả cũng đã thu âm cách đọc của từng từ một để các bạn tiện nghe và thực hành từ vựng để dễ ghi nhớ hơn và làm quen với cách phát âm của các từ một cách thực tiễn hơn. Bên cạnh đó, tác giả cũng đã cố gắng hết sức để soạn ra các câu ngắn để các bạn dùng những từ đã học vào ngữ cảnh thích hợp nhầm giúp các bạn học vui hơn và nhớ sâu hơn.

Trong quá trình thực hiện, với kiến thức còn hạn hẹp khó lòng tránh khỏi các sai sót, câu cú còn chưa mượt mà, mong các bạn và các bậc đi trước, anh chị đồng nghiệp, các bạn đọc học thức uyên bác bỏ qua và đóng góp cho những sai sót đó nhằm giúp quyển sách từ vựng nhỏ này ngày càng hoàn thiệnhơn.

Xin trân trọng cám ơn các bạn đã quan tâm!

Mọithưtừđónggópvàliênhệ,xingửivềđịachỉemail:duc.congle.89@gmail.com
Facebook: Anh Ngữ Lê Đức - Điện thoại: 0947959619

TácgiảLê CôngĐức
Tác giả là ai? Mình là một giáo viên Tiếng Anh đang làm việc và sinh sống ở Rạch Giá, Kiên Giang và yêu thích viết sách để đóng góp sức lực nhỏ bé của mình cho việc học Tiếng Anh của mọi người trở nên tiện lợi và hiệu quả hơn!
Mong chút kiến thức này giúp được các bạn đạt được nhiều kết quả trong học tập! Các bạn có thể tin cậy quyển sách này và mình tin rằng các bạn sẽ ngày càng tiến bộ và thành công hơn!




2 Learning hard, living happily!
UNIT 1LIFESTORIES English 12Pearson
NHỮNG CÂU CHUYỆN CUỘC SỐNG

Unit 1  Life Stories
1. waver =hesitate
v
do dự

2. stimulate sth/sb
stimulation stimulus [stimuli]
v
n n
kích thích cgđ/ ai đó sự kích thích
chất kích thích

3. create sth = generate =produce creation
creative (ideas)
creativity
v n adj
n
tạo nên cgđ
sự hình thành, tạo nên (ý tưởng) sáng tạo
sự sáng tạo

4. innovate sth innovative (ideas) innovation
v
adj n
đổi mới, cách tân (ý tưởng) đổi mới
sự đổi mới; cách tân

5. inspire sb/sth
inspiration inspirational (songs)
v
n adj
khích lệ cgđ/ ai đó
sự khích lệ; truyền cảm hứng (bài hát) truyền cảm hứng

6. influencesb
(have a great) influence influential (person)
v n
adj
ảnh hưởng ai đó
(có) sự ảnh hưởng (lớn) (người) có sức ảnh hưởng

7. MasterChef trophy/cup
n
cúp Vua đầu bếp

8. (gifted/ talented)writer
n
nhà văn (thiên bẩm/ tài năng)

9. determine sth determined (person) determination
v
adj n
xác định cgđ; quả quyết cgđ (người) kiên định
sự xác định; sự quả quyết

10. anxiety
anxious (moment)
n
adj
sự hồi hộp
(phút) hồi hộp

11. famous =well-known fame = reputation
adj
n
nổi tiếng
danh vọng; sự nổi tiếng

Điền vào chỗ trống với từ thích hợp để hoàn thành câu
Don’tbetoo before the exam. Try to breathe in and out slowly to calm down youremotion.
This book helps me a lot in mylife.
He never changes
 
Gửi ý kiến