Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

tieng anh 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Hòa
Ngày gửi: 16h:04' 18-10-2019
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích: 0 người

Trường tiểu học bắc sơn
đề kiểm tra học sinh giỏi Năm học2011-2012
Môn: tiếng anh 3
(thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên:………………………………Lớp:……………..
SBD:


Bài1: Gạch chân đáp án đúng trong các câu sau:
1.( Do/Am/ may) you have any pets? Yes, ( it is / I do / I have)
2.( Who / What /Where ) is your teacher? She is ( in/at/on) the classroom.
3. (I/ My/ Me ) teacher is Mrs Mary. She/ He/ Her) is very pretty.
4. (How’ s / How many/ How) the weather today? It’s ( sunny/suny/ sun).
5. How many pets ( does/ do/ is ) Hoa have? She ( have /has/ is ) many pets.
6. My house is ( big/ small/ young) . It ( has/ have/is) six rooms.
7. How many (toys / ships/ dolls) do you have? I ( am/ have/ do) a ship and two dolls.
8. Nice ( to see/ see/ sees ) you.
Bài2: Khoanh tròn một từ khác loại trong các câu sau:
1. pets dogs cats fish 2. toys dolls ships robots
3. cloud cloudy rainy sunny 4. big small large room
5. your his its it 6. where what who do
Bài3: Hoàn thành hội thoại sau:
A: Who A: big?
B: ………………… .Mrs Ngat. B: Yes
A: ………………………………she? A: How
B: Shemy classroom. B: There are 15 desks in it.
Bài4: Khoanh tròn một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại:
1. house young out cloud 2. there thanks bathroom think
3. desks pets hats erasers 4 . table may way class
5. city nice pencil close 6. go brother mother one

Bài5: Trả lời câu hỏi sau về bản thân em.
1 Are you a student? 2. Is your school very big?

3. How many classes are there in your school? 4. How many sisters do you have?

5. Do you have any pets and toys? 6. Who is your English teacher?

Bài6: Tìm câu hỏi cho câu trả lời sau:
1. My brother has ten robots. . 2. Yes , she is . She’s very pretty.

3.It is sunny and hot in Thaibinh today. 4. Sure.

Bài7: Hãy tìm và sửa lỗi sai trong các câu sau, viết lại các câu đó.
1.Does your house big? >
2.Look up the board , please > ………………………………………………
3.How many pens does she has?>
4.My friends has many toys. >

Hết











Trường tiểu học bắc sơn
đề kiểm tra học sinh giỏi Năm học 2011-2012
Môn: tiếng anh 4
(thời gian làm bài 40 phút)
Họ tên:………………………………Lớp:……………..
SBD:



Bài1: Gạch chân đáp án đúng để hoàn thành câu sau:
1.My brother ( likes / like/ liking) that shirt. That’s the (one blue/ blue one/blue ones)
2.( What/ When/ What time) does she go to school? She goes to school (on/ in /at) 6.45.
3.(How much/How many/How old) is your bag? (It/ They/He)_ is 50000 VN dong .
4.What is your( hungry/like/ favourite) food? It’s ( chicken/milk/ fruit juice).
5.What colour/ How much/ How) is your shirt? It’s ( young/ new/ green).
6. I want some( stamps/stamp/a stamp) and ( an/a/ some ) envelop.
7. (When/What/where) does she stay at home? ( On/In/At) Saturday and Sunday.
8. (Is/Does/Do) your mother a teacher? Yes, (he/her/she )is
 
Gửi ý kiến