Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh 3 (Chính thức). Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Kim Liên
Ngày gửi: 22h:40' 01-04-2020
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 340
Số lượt thích: 0 người
WEEK1 - UNIT 1
I/ Sắp xếp từ:
1/ tsuednt=>………………………………………………………………………
2/ beodyog =>………………………………………………………………….
3/wot =>…………………………………………………………………..
4/ ybe =>…………………………………………………………………..
5/ nktahs =>…………………………………………………………………..
6/. anme =>……………………………………………………………………..
7. owh => …………………………………………………………………….
8. irlg =>………………………………………………………………………
9. leslp => ………………………………………………………………………
II/ Sắp xếp câu:
1/ am/ I/ Lam
………………………………………………………………………………..
2/ What/ is/ your/ name?
………………………………………………………………………………..
3/ How/ are/ you?
………………………………………………………………………………..
4/ Marry/ goodbye/ ,/
………………………………………………………………………………..
5/ boy/ Phong/ is/ the.
………………………………………………………………………………..
III/ Khoanh tròn từ đúng:
1/ Nice to_________ you!
A. meet B. see C. you D. hi
2. this is my__________
A. pen B. pens C. you D. I
3. How_________ you?
A. is B. are C. my D. my
4/ What’s __________ name?
A. you B. He C. She D. your
5/ My name_______ Hoa
A. are B. is C. am D. you
IV/ Trả lời câu hỏi:
1/ What is your name?
………………………................................................................................................
2/ How do you spell your name?
………………………………………………………………………………………
3/ How are you?
………………………………………………………………………………………
V. Reorder the words to the complete sentence. (sắp xếp các từ thành câu có nghĩa)
1. Lan/ she/is/? =..............................................................................................
2.is/friend/he/my/.=............................................................................................
3. my/ is/ friend/Mary/. =...................................................................................
4. Mai/ too/ friend/ is/my/.=...............................................................................
5. ok/ you/ are? =………………………………........................................................
VI/ Khoanh tròn từ đúng:
1/ This______ my friend.
A. are B. is C am D. you
2/ _________, I’m Mai
A. hello B. you C. hi D. A&B
3/ I’m fine._______
A. thanks B. my C. nice D. meet
4/ See_______ again
A. you B. I C. your D. his
5/ How do you________ your name?
A. do B. smile C. spell D. meet
VII/ Hoàn thành từ với L-A:
1/ Hel_o
2/ Tin_
3/ Th_nks
4/ spel_
5/ _inda
VII/ Sắp xếp lại thành đoạn hội thoại:

.............Hello, My name is Hung
................Hello, I’m Mai.
................I’m fine. Thank you. And you?
................What’s your name?
................Nice to meet you, too
................Hung, how are you?
................Fine, thanks
................How do you spell your name?
................H-U-N-G
................Nice to meet you



WEEK2- UNIT 2
(Test1)
I.Tìm từ khác loại.
1. how what LiLi
2. my name your
3. Alan meet Lan
4. book friend pen
II. Xếp thành câu hoàn chỉnh
my / is / name / Li Li. ____________________________________
your / what / name / is ? ____________________________________
later /you / Bye./see /. ____________________________________
you / are / how ? ____________________________________
III.Nối các câu ở cột A với các câu ở cột B
A
B
Bµi lµm

1. What ’s your name?
2. How are you?
3. Goodbye.
4. Hello, I am Linda.
5. Nice to meet you.
a. Bye. See you later.
b. My name is Nga.
c. I’m fine, thank you.
d. Nice to meet you, too.
e. Hi. I’m Alan.
 1--
2--
3--
4--
5--


IV. Khoanh tròn đáp án đúng
John: Hello. I’m John. ……(1)… is your name?
Lisa: Hi !……(2)…. name is Lisa.
John: How ……(3)…. you?
Lisa: I’m …(4)….. Thank you.
V. Hãy viết bằng tiếng Anh.
Xin chào. Tên tôi là Hoa.
_____________________________________________________
Xin chào. Tên tôi là Nam.
_____________________________________________________
Bạn có khỏe không?
_____________________________________________________
Tớ khoẻ cảm ơn. Thế còn bạn?
_____________________________________________________
VI. Hãy
 
Gửi ý kiến