Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tiếng Anh 3 (Chính thức). Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hạnh
Ngày gửi: 15h:58' 15-12-2018
Dung lượng: 21.6 KB
Số lượt tải: 991
Số lượt thích: 0 người
UNIT 7. THAT`S MY SCHOOL
Exercise 1: Odd one out (Loại từ khác nhóm):
a. school b. classroom c. gym d. hello
a. hello b. hi c. good morning d. come in
a. you b. she c. your d. he
a. this b. stand c. sit d. go
a. library b. big c. new d. large
Exercise 2: Fill in the blank with a suitable letter (Điền 1 chữ cái thích hợp vào chỗ trống):
S__hool
O__t
G__m
Do__n

Li__rar__
Cl__se
__ig
M__y

Cl__s__room
O__en
S__all
C__n

__ayg__ound
Co__p__ter
La__ge
L__ok

Exercise 3: Put the words in correct order (Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu có nghĩa):
is/ that/ computer/ the/ room/.

the/ library/ that/ is/.

my/ that/ is/ school/.

that/ music/ the/ room/ is/.

the/ is/ big/ gym/ ? – is/ it/ yes/.

my/ is/ this/ friend/ new/.

friends/ they/ your/ are/? – no/ not/ are/ they/.

the/ playground/ is/ large/? – is/ not/ it/ no/.

her/ is/ school/ small/? – it/ is/ not/ no/. big/ is/ it/.

is/ book/ your/ old? – it/ is/ not/ no. new/ is/ it/.

Exercise 4: Read and match (Ghép câu hỏi với câu trả lời):
Good morning, class.
No, it isn’t. It’s Hoang.


May I come in, sir?
Nice to meet you, too.


Is your school big?
Her name’s Phuong.


Be quiet!
I’m eight years old.


What’s her name?
I’m sorry.


Nice to meet you, Hung.
Good morning, Miss Hoa.


How old are you, Lan?
Yes, you can.


Is that Tuan?
Yes, it’s big and nice.


Exercise 5: Fill in the blank with: is/ am/ are ( Điền is/ am/ are vào chỗ trống):
This .................................. my new friend, Hoa.
.................................. the gym big or small?
What .................................. his name?
How .................................. you? – I .................................. fine, thank you.
I .................................. nine.
This .................................. my friend.
That .................................. my school.
The classroom .................................. small but nice.
.................................. they your friends? – Yes, they .................................. .
Trung and Quan .................................. my friends.
Exercise 6: Translate into English (Dịch sang tiếng Anh):
Em có thể vào lớp không ạ?

Bạn bao nhiêu tuổi?

Tên của cô ấy là gì?

Lan 10 tuổi.

Tên của tớ là Quân.

Kia là trường của tớ.

Thư viện có to không? – Có.

Kia có phải Linda không? – Không, đó là Mary.

Bạn đánh vần tên mình như thể nào?

Vui lòng đừng nói chuyện!

Exercise 7: Find an English word having the same meaning (Tìm từ tiếng Anh có nghĩa tương đương):
Rộng, lớn

Phòng vi tính


Nhỏ

Phòng nhạc


To, lớn

Nhưng


Cũ, già

Mở


Mới

Sân chơi


Thư viện

Đẹp, xinh


Exercise 8: Find and correct the mistakes (Tìm và sửa lỗi sai):
How is you, Quan?
Come out, please!
May I write name my here, Mrs. Hien?
May I sit up, sir?
The library are nice and big.
That are my school.
This is my friend new.
Is the music room new.
I`m nice years old.
Her school nice is.
 
Gửi ý kiến