Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tiếng Anh 3 (Chính thức). Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Cúc Quỳnh
Ngày gửi: 08h:38' 16-12-2018
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 4089
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3 THEO TỪNG BÀI
UNIT 1: HELLO
I/ Choose the odd one out.
a. Mai
b. Nga
c. Hi

a. Hi
b. Bye
c. Hello

a. I’m
b. I
c. I am

a. Helol
b. Hello
c. Holle

a. Hello, I’m Mai
b. Hi, Mai
c. Hi, I’m Mai

II/ Read and match:

Hello

are you?

Hi,

thanks.

How

I’m Nam.

I’m fine,

to meet you.

Nice

Mai. I’m Quan.


III/ Reorder the dialogue:
I,
___Nice to meet you too.
___Nice to meet you.
_1_What is your name?
___I`m fine, thank you.
___My name is Peter.
___How are you?
II,
___How are you?
___Hello. I`m Tuan.
___I`m fine, thank you.
___Oh, She is Lien. She`s my friend.
___Hi, Tuan. I`m Trung.
___Who`s she?
III,
___ Linda, this is Peter. He`s my friend.
___ Nice to meet you too.
___ Hello, Linda.
___ Nice to meet you, Peter.
___ Hi, Tonny.
IV,
___Oh, He is my brother, Hung.
___ Hello, Phu. How are you?
___Who is he?
___I`m fine, thanks. And you?
___Fine, thanks.




IV/ Put the words in order. Then read aloud:
You/ meet/ nice/ to
Nam/ you/ hi/ are/ how
Thanks/ fine/ I’m
Nam/ bye
V/ Read and complete:
Fine, how, hello, fine
Quan: (1) ............................ , Miss Hien. (2) ............................ are you?
Miss Hien: Hello, Quan. (3) ..................................... , thanks. And you?
Quan: I’m (4) .................................... , thank you. Goodbye, Miss Hien.
Miss Hien: Goodbye, Quan.
VI/ Write about you:
Name:
School:
Class:
Teacher:
VII/ Khoanh vào chữ cái thừa trong từ.
Heello a. l b. e c. o
Hai a. a b. H c. i
I’am a. a b. m c. I
VIII/ Đánh số để tạo thành hội thoại.
Bye, Phong.
Hello, I’m Nga.
Hi, Nga. I’m Phong.
Goodbye, Nga,
IX/ Translate into English:
a. Chào bạn. Mình là Minh ………………………………………………………….
b. Xin chào. Tớ là Lili ……………………….......................................................
c. Bạn có khoẻ không …………………………………………………………....
d. Mình khỏe. Cảm ơn bạn …………………………………………………………….
THE END

UNIT 2: WHAT’S YOUR NAME?
1/ Complete the sentence
This _ _ my school.
What’s _ _ _ _ name ?
How _ _ _ you ?
Hi, Tony. I _ _ Laura.
Nice to m _ et you.
Hi, _ _ _ is Peter.
Hi, _ _ name is Phong.
I am _ _ _ _, thank you.
My _ _ _ _ is Mary.
Nice _ _ meet you.

2/ Read and complete:
How, what’s, my
..................................... your name?
..................................... Name’s Peter.
..................................... Do you spell your name?

3/ Read and match:
Who is she?
How are you today?
What is your name?
Goodbye. See you again.
How do you spell your name?
a. I’m fine. Thank you
b. She is Lan. She is my sister
c. That is B-E-T-T-Y.
d. I am Tung. And you?
e. Bye. See you later
1 –
2 –
3 –
4 –
5 –


4/ Choose correct answer
1. How _________ you? A. am B. is C. are D. it
2. Good bye. ______ you later. A. What B. See C. How D. Are
3. __________. I am Linda A. Hello B. Good-bye C. It D. You
4. Good bye. See you __________. A. later B. late C. How
 
Gửi ý kiến