Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

tieng anh 3 chinh thuc .Ôn tập và đề thi hk1-lớp3.doc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Luc Van Chinh
Ngày gửi: 23h:46' 27-12-2019
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 1023
Số lượt thích: 0 người
Name:_________________ Class:_____ School:_____________________
Ôn tập học kì 1 (2019-2020)
I) Speaking( Nói) Answer:( Đáp lại)
1.Good morning (chào buổi sáng ) (………………………………………………..………
2.How are you ?(Bạn có khỏe không?)( ……………………………………………………
3.What’s your name ?(Tên của bạn là gì ?)(………………………………………………
4.How do you spell your name?(Bạn đánh vần tên như thế nào ?)( …………………….……
5.How old are you ?(Bạn bao nhiêu tuổi ?)( ………………………………………………
6.What class are you in?(Bạn học lớp gì?) ( ………………………………………………
7.What is the name of your school?(tên trường bạn là gì)( ………………………..…………..
8.What is this ?(Cái gì đây ?)( ……………………………………… 
9.what is that ? (Cái gì kia ? ) ( ………………………………………….… 
10.what are these?(Những cái gì đây ? ( …………………………………..… 
11.what are those ?(Những cái gì kia ?)(……………………….…………..… 
12. who is this ?(Ai đây ? ) ( ………………………………………… 
13.who is that ? (Ai kia ? ) ( ………………………………………………… 
14. Who are they? (họ là ai?) (.....................................................................
15. Is that Mr Loc?(Kia có phải thầy Lộc không ? ) ( …………………… ×
16. Is this your schoolbag?( Đây có phải cặp sách của bạn ko?)( ……..………… √
17.Are these your books?(Đây có phải những quyển sách của bạn ko?)( …………........×
18.Are those your rulers?(Kia có phải những cái thước của bạn ko?)( …………........√
19.what colour is it ?(Nó màu gì?)( ………………………………………… (đỏ)
20.what colour are they ? (chúng màu gì ?) ( ……………………………… 
21. what colour is your pen ? (bút của bạn màu gì)-……………………………… 
22.what colour are your rulers?(Những cái thước màu gì?)-…………...............… (nâu)
23.May I come in ? (Tôi có thể vào không ? ) (√……………………..................……
24.May I go out ? (Tôi có thể ra ngoài không ? )(× …………………………………
25. Is your classroom big ?(Lớp của bạn to không?)√(…………………………………...
26. Is your school new ?(Trường của bạn mới không?)(×…………………………………...
27. Are they your friends ?(Họ là những người bạn của bạn phải không? )(√………………
28. Are they your friends ?(Họ là những người bạn của bạn phải không? )(×………………
29. Is she your friend (cô ấy là người bạn của bạn phải không? ) (√………………………..
30. Is he your teacher ( Anh ấy là giáo viên của bạn phải không? )(×……………………..
31.what do you do at breaktime?(Bạn làm gì giờ ra chơi?)-…………………..…………....
32.what do they do at breaktime?(Họ làm gì giờ ra chơi?)-…………………..…………...
33.what do Phong and Quan do at breaktime?-…………………..………………...….
(Phong và Quân làm gì giờ ra chơi ?)
34. Do you like hide-and-seek? (Bạn có thích trò trốn tìm không?) (×………..……………
35. Do you like skipping? (Bạn có thích trò nhảy dây không?) (√ ………..……………
36.Do Linda and Mai like skating?(Bạn Linda và Mai có thích trượt ba tin ko?)√(…….......…
37.Do they like blindman’s bluff?(Họ có thích bịt mắt bắt dê ko?)(×………..……...………
38.Let’s play chess.( Nào chúng ta hãy chơi cờ) (.....................................................................
39. Nice to meet you ( Rất vui được gặp bạn ) (……………………..........….……………….
40. Goodbye (tạm biệt )(…………………………………………………..........................
I ) Nối ( matching) A - B
a)
b)
c)
d) 
u)
z)
r)
1.Sit down please.
2. Stand up please
3.May I come in?
4. May I go out?
5. No you can’t
6. Yes you can (sure)
7. May I speak ?
8. May I write ? 9.Open your book please
10.Close your book please
11. May I ask a question?
12.Come here
13.Read aloud
14. Don’t talk
h) 
i) 
j)
k) 
l)
v)
s) 
II)Fill in (Điền từ thích hợp) 1. Stand __________ please 2. ________I speak ?
3. Sit______________ please 4. May ___________ write? 5.May I _______________ out ?
6. √ Yes you _________ 7.May I ___________in ? 8. No _____ __________
9.May I ______ a question ? 10. × ____you can 11.May I _______ aloud ? 12. ____ you can’t.
13.May ______ sing a song?
14. Open yourbook_________

III) Nối A ( B
1.Hello
2.How are you ?
3.What’s your name ?
4.Howdo you spell your name?
5.How old are you ?
6.what colour is it ?
7.May
 
Gửi ý kiến