Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tiếng Anh 3 ( kiểm tra hk )

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Tú Uyên
Ngày gửi: 09h:10' 31-10-2018
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 854
Số lượt thích: 0 người
Mark
THE TEST NUMBER 1
Subject: English 3 - Time: 35`

Name: ........................................................... Class: .....................

------------------* Ngoc Van Primary School *------------------


I. Odd one out.(Khoanh tròn vào từ không cùng nhóm) (1 pts)
2. A. Hello B. Hi C. name D. Bye
3 A. Friend B. What C. How D. Who
II. Write the missing letters (Viết chữ cái còn thiếu vào chỗ trống) (1 pts)

1. Th_s 2. th_nks 3. H_w 4. you _

III. Reorder the letter to make words ( Sắp xếp các chữ cái để thành từ) (1 pts)

infe -- > …………… 3. yhte -- > …………………
lepls -- > ……………… 4. rfnedi -- > …………………
IV. Circle the best answers A, B or C. ( Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất ). (1pts)

1. My ……… is Peter. A. old B. name C. you
2. ………do you spell your name? A. What B. How C. Who
3. Nice ….. meet you. A. to B. too C. two
4. What’s ........ name? A. you B. he C. your
V. Look, read, and complete. (2pts)
thanks This name you
Nam: Hello, Mai.
Mai: Hi, Nam. How are ……………………?
Nam: I’m fine, …………….… . And you?
Mai: I’m fine, too.
Nam: …………….. is Tony.
Mai: Hi, Tony. How do you spell your ………………….?
Tony: T-O-N-Y.
VI. Write the numbers (Viết chữ số vào chỗ trống) (1 pts)

1. one + five = ……………. 3. one + two = …………………
2. ten – six = ……………… 4. eight + one = …………………

VII. Reorder the words. (Sắp xếp lại các từ để thành câu) (2pts)
1. is / name? / What / your
(………………………………………………………………….
2. old. / am / eight / I / years
(……………………………………………………………………
3. thanks. / fine, / I’m
(……………………………………………………………………
4. friends? / they / Are / your
(…………………………………………………………………..
VIII. Match column A with B. (Nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp) (1pts)
A B
1. Hello, Nam. A. Yes, it is.
2. How old are you? B. My name’s Tony
3. What’s your name? C. Yes, they are.
4. Is that Tony? D. I’m nine years old.
5. Are Peter and Mary your friends? E. Hi, Peter


--The end--
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓