Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tiếng Anh 4 (Chính thức). Kiểm tra 1 tiết

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 11h:45' 25-10-2018
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích: 0 người
Name: ………………………
REVIEW (UNITS1-4) -ENGLISH 4

I. Listen and write a name or a number. There are two examples.
Examples
1. How old is May? …7…
2. What’s May’s grandma’s name? …Anna…
Questions
1. How old is Nick? ……………
2. What’s Nick’s sister’s name? ………………
3. How old is Nick’s sister? ………………
4. How many eggs are in the box? ……………..
5. What’s Grandpa’s name? ……………..
II. Complete, point and say.





__ion __amp __ight __o





__apan __ase __an __eans





teach_ _ sh_ _t t_ _ key f_ _st
III. Read and number. There is one example.
1. America

2. Australia

3. Japan

4. England

5. Malaysia

6. Viet Nam


IV. Color the flag of Viet Nam.








V. Look and write “can” or “can’t”.







1. The girl……………play the piano.
2. The girl………………….skate.
3. The boy…………….play table tennis.
4. The boy…………………sing.
5. The girl………………….swim.

VI. Complete the table.




















VII. Write 12 months of the year.
1. ……………… 5. ………………. 9. ………………
2. ……………… 6. ………………. 10. ………………
3. ……………… 7. ………………. 11. ………………
4. ……………… 8. ………………. 12. ………………


VIII. Reorder the words and answer.
1. name?/ What’s/ your
………………………………………………….
………………………………………………….
2. are/ Where/ from?/ you
………………………………………………….
………………………………………………….
3. nationality/ are/ What/ you?
………………………………………………….
………………………………………………….
4. today?/ What/ is/ day/ it
………………………………………………….
………………………………………………….
5. do/ What/ do/ on Sunday?/ you
………………………………………………….
………………………………………………….
6. class/ in?/ What/ you/ are
………………………………………………….
………………………………………………….
7. do/ at the weekend?/ do/ you/ What
…………………………………………………
…………………………………………………
8. your/ When’s/ birthday?
…………………………………………………
…………………………………………………
9. What’s/ today?/ date/ the
…………………………………………………
…………………………………………………
10. can/ What/ do?/ you
…………………………………………………
…………………………………………………
11. you/ Can/ swim?
…………………………………………………
…………………………………………………
12. your/ dance?/ Can/ brother
…………………………………………………
………………………………………………….
IX. Write about you.
Hello, my name is………………………. I’m ……………years old. I’m a…………..
at…………………………………Primary School. I’m from…………………………..
I’m…………………………… My birthday is…………………………………………
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓