Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Tiếng Anh 5 (Thí điểm). Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quang Thành
Ngày gửi: 20h:33' 28-09-2020
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Thì Quá khứ đơn và các dạng bài tập
Dấu hiệu nhận biết: yesterday, last week, last Monday, last summer, last night, ago.
Câu khẳng định: S + Ved/V2
Câu phủ định: S + did not/didn’t+ V(nguyên thể)
Câu nghi vấn: Did + S + V(nguyên thể)?
Mẫu câu có từ để hỏi Wh, H như What, Where, when, why, how….
Wh, H + did + S + V(nguyên thể)? Ví dụ: What did you do last night?
Cách dùng của tobe ở thì Quá khứ đơn: Động từ tobe ở thì nay được chia thành 2 dạng was và were: - Các ngôi I, He, she, it, Lan: dùng was;
còn You, we, they: dùng were.
Câu khẳng định: S+ was/were + ….
Câu phủ định: S+ was/were +not+ ……..
Câu nghi vấn: Was/ Were +S+ ………?
Mẫu câu có từ để hỏi Wh, H như What, Where, when, why, how….
Wh, H + was/were + S + ………?
Ví dụ: Where was he yesterday? He was at his office.
Where were they yesterday? They were at the beach.
Cách phát âm khi thêm ed vào sau động từ thường ở thì Quá khứ đơn:
- Ta phát âm id khi thêm ed vào sau các động từ có chữ cái tận cùng là t hoặc d như các động từ sau: want, need.
- Ta phát âm t khi thêm ed vào sau các động từ có chữ cái tận cùng là s, sh, ch, k, p, f, x như các động từ sau: watch, finish, stop…
- Ta phát âm d đối với các động từ có chữ cái tận cùng còn lại như m, n, l………
Đó là learn, play.
Tóm tắt dễ nhớ: t,d ( tình, đầu) thì ta phát âm id.
s, ch, k,p,f,x (sợ, chàng, không, phôi, pha, xa) ta phát âm t. còn lại d.

Các dạng bài tập
I. Complete the sentences using the past simple form of the verbs.
1. He _____ at home all weekend. ( stay)
2. An ______ to the cinema last night. (go)
3. His friends ______ a great time in Nha Trang last year. (have)
4. My vacation in Ha Noi ______ wonderful. (be)
5. Last summer he _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit)
6. My parents ____ very tired after the trip. ( be)
7. They_______ a lot of gifts for my little sister. (buy)
8. Lan _______ sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium.(see)
9. Tuan _____ chicken and rice for dinner. (eat)
10. They ____ about their holiday in Hoi An. (talk)
11. Phuong _____ to Hanoi yesterday. (return)
12. We _____ the food was delicious.(think)
13. Yesterday, I (go)______ to the restaurant with a client. 14. We (drive) ______ around the parking lot for 20 mins to find a parking space. 15. When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full. 16. The waitress (ask) ______ us if we (have) reservations. 17. I (say), "No, my secretary forgets to make them." 18. The waitress (tell)______ us to come back in two hours. 19. My client and I slowly (walk) ______ back to the car. 20. Then we (see) ______ a small grocery store.
II. Write complete sentences. Use the past simple of the verbs.
1. I / go swimming / yesterday.
=>.............................................................................
2. Mrs. Nhung / wash / the dishes.
=>.............................................................................
3. my mother / go shopping / with / friends / in / park.
=>.......................................................................
4. Lan / cook / chicken noodles / dinner.
=>.............................................................................
5. Nam / I / study / hard / last weekend.
=>.............................................................................
6. my father / play / golf / yesterday.
=>............................................................................. 7. last night / Phong /listen / music / for two hours.
=>.................................................................... 8. they / have / nice / weekend.
=>.............................................................................
9. she / go / supermarket yesterday.
=>.............................................................................
10. We / not go / school last week.
=>.............................................................................
III. Use the correct form of the verbs: Yesterday (be)………. Sunday, Nam (get)……………up at six. He (do) ………..his morning exercises. He
 
Gửi ý kiến