Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng thị thanh
Ngày gửi: 15h:59' 16-07-2019
Dung lượng: 27.0 KB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích: 1 người (đặng thị thanh)
cấu trúc câu thường gặp trong tiếng anh giao tiếp
1. feel like + V-ing(cảm thấy muốn làm gì…)
Ex: Sometimes I feel like running away from everything ( Thỉnh thoảng tôi muốn trốn chạy khỏi tất cả) 2. expect someone to do something (mong đợi ai làm gì…)
Ex: I expect my dad to bring some gifts for me from his journey (Tôi hi vọng cha sẽ mang quà về cho tôi) 3. advise someone to do something (khuyên ai làm gì…)
Ex: She advised him not to go (Cô ấy khuyên anh ta đừng đi)
4. go + V-ing (chỉ các trỏ tiêu khiển..) (go camping…) Ex: I went shopping and fishing with my friends (Tôi đi mua sắm và câu cá với các bạn tôi) 5. leave someone alone ( để ai đó yên) Ex: Alex asked everyone to leave him alone (Alex yêu cầu mọi người hãy để anh ấy yên) 6. By + V-ing (bằng cách làm…)
Ex: By telling some jokes, he made everyone happy ( Anh ấy làm mọi người vui bằng cách kể chuyện cười)
7. for a long time = for years = for ages (đã nhiều năm rồi) (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
EX: I haven\`t seen them for ages (Tôi không gặp họ đã lâu lắm rồi) 8. could hardly (hầu như không) (chú ý: hard khác hardly)
Ex: The lights were off, we could hardly see anything (Đèn tắt, chúng tôi hầu như không thấy gì cả) 9. When + S + V (cột 2), S + had + V_cột 3 : Mệnh đề 2 xảy ra trước mệnh đề 1 nên lùi lại 1 thì nhé : Ex: When my Dad came back, my Mom had already prepared the meal (Khi bố tôi về, mẹ đã chuẩn bị xong bữa ăn)
10. to be afraid of (sợ cái gì..): Ex: There\`s nothing for you to be afraid of (Không có gì cậu phải sợ cả)
 
Gửi ý kiến